Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
A. 0
B. 1
C. 2
D. Vô số
D. 4
A. A=∅.
B. B=x∈ℕ3x−23x2+4x+1=0.
C. C=x∈ℤ3x−23x2+4x+1=0.
D. D=x∈ℚ3x−23x2+4x+1=0.
A. 1
B. 2
C. 3
A. A=1;2;3;4;6;12.
B. A=1;2;4;6;8;12.
C. A=2;4;6;8;10;12.
D. A=1;36;120.
A. X=0.
B. X=0.
C. X=∅.
D. X=∅.
A. X=5;3.
B. X=−5;−2;5;3.
C. X=−2;3.
D. X=−5;5.
A. S=4.
B. S=92.
C. S=5.
D. S=6.
B. X=1.
C. X=32.
D. X=1;32.
A. ∀x,x∈A.
B. ∃x,x∈A.
C. ∃x,x∉A.
D. ∀x,x⊂A.
(I) x∈A. (II) x∈A. (III) x⊂A. (IV) x⊂A.
Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?
A. I và II.
A. A∈A.
B. ∅∈A.
C. A⊂A.
D. A∈A.
A. 2≠ℚ.
B. 2⊄ℚ.
C. 2∉ℚ.
D. 2∈ℚ.
A. 7⊂ℕ.
Cho mệnh đề Px:"∀x∈ℝ, x2+x+1>0" . Mệnh đề phủ định của mệnh đề Px là
A. "∀x∈ℝ, x2+x+1<0"
B. "∀x∈ℝ, x2+x+1≤0"
C. "∃x∈ℝ, x2+x+1≤0"
D. "∃x∈ℝ, x2+x+1>0"
Phủ định của mệnh đề Px:"∃x∈ℝ, 5x−3x2=1" là
A. "∃x∈ℝ, 5x−3x2=1".
B. "∀x∈ℝ, 5x−3x2=1".
C. "∀x∈ℝ, 5x−3x2≠1".
D. "∃x∈ℝ, 5x−3x2≥1".
Mệnh đề phủ định của mệnh đề Px:"∃x∈ℝ: x2+2x+5 là số nguyên tố " là
Mệnh đề phủ định của mệnh đề Px:"x2+3x+1>0 với mọi x "là
Mệnh đề Px:"∀x∈ℝ, x2−x+7<0" . Phủ định của mệnh đề P là
B. ∀x∈ℝ, x2−x+7>0.
C. ∀x∉ℝ, x2−x+7≥0.
D. ∃x∈ℝ, x2−x+7≥0.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ∀ x,x2>5⇒x>5 hoặc x<−5.
B. ∀ x,x2>5⇒−5<x<5.
C. ∀ x,x2>5⇒x>±5.
D. ∀ x,x2>5⇒x≥5 hoặc x≤−5.
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A. ∃x∈ℝ, x2<x.
B. ∀x∈ℝ, x2>x.
C. ∀x∈ℝ, x>1⇒x>1.
D.∀x∈ℝ, x2≥x.
A. ∀x∈ℝ, ∃y∈ℝ, x+y2≥0.
B. ∃x∈ℝ, ∀y∈ℝ, x+y2≥0.
C.∀x∈ℝ, ∀y∈ℝ, x+y2≥0.
D. ∃x∈ℝ, ∀y∈ℝ, x+y2≤0.
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
C. ∃n∈ℕ, nn+11+6 chia hết cho
Mệnh đề "∃x∈ℝ, x2=2" khẳng định rằng:
Kí hiệu X là tập hợp các cầu thủ x trong đội tuyển bóng rổ, P(x) là mệnh đề chứa biến " x cao trên 180cm". Mệnh đề khẳng định rằng:
Viết mệnh đề phủ định P¯ của mệnh đề : "Tất cả các học sinh khối 10 của trường em đều biết bơi ".
B.P¯ : Tất cả các học sinh khối 10 trường em có bạn không biết bơi .
Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Số 6 chia hết cho 2 và 3”.
A. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3.
B. Số 6 không chia hết cho 2 và 3.
C. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3.
D. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3.
Phủ định của mệnh đề Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn là mệnh đề nào sau đây?
A. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
B. Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
C. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
D. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn.
Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề Mọi động vật đều di chuyển ?
A. Mọi động vật đều không di chuyển.
B. Mọi động vật đều đứng yên.
C. Có ít nhất một động vật không di chuyển.
D. Có ít nhất một động vật di chuyển.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
A. −π<−2⇔π2<4.
B. π<4⇔π2<16.
C. 23<5⇒223<2.5.
D. 23<5⇒−223>−2.5.
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
C. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.