Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Nguyên nhân dẫn đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine,
A. khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.
B. tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.
C. khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.
D. độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.
A. Chlorine là chất oxi hóa.
B. Chlorine có tính oxi hóa yếu hơn bromine.
C. Chlorine khử được ion bromide trong muối.
D. Bromine sinh ra ở dạng rắn, màu nâu đỏ.
Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không xảy ra?
A. KI + Br2.
B. KBr + Cl2.
C. KCl + I2.
D. KI + Cl2.
Hơi bromine có lẫn một ít tạp chất là khí chlorine. Có thể dùng chất nào dưới đây để loại bỏ khí chlorine?
A. KBr.
B. KCl.
C. H2O.
D. NaI.
Cho phản ứng tổng quát sau:
X2(g) + 2NaBr(aq) → 2NaX(aq) + Br2(aq)
X có thể là chất nào sau đây?
A. Cl2.
B. I2.
C. F2.
D. O2.
Phương trình hóa học nào sau đây là đúng?
A. Fe + Cl2 → FeCl2.
B. F2 + H2O ⇄ HF + HFO.
C. 2Ag + 2HCl → 2AgCl + H2.
D. FeO + 2HCl → FeCl2 + 2H2O.
Vai trò nào sau đây không phải là của muối ăn?
A. Cân bằng điện giải trong cơ thể sống.
B. Sử dụng trong quá trình sản xuất cryolite.
C. Dùng sản xuất nước muối sinh lí, dịch tiêm, truyền tĩnh mạch.
D. Nguyên liệu để sản xuất nước Javel.
Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?
A. 2HCl + Fe → FeCl2 + H2
B. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
C. Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
D. AgNO3 + HF → HNO3 + AgF
A. NaF.
C. AgCl.
Hydrogen halide nào sau đây được sử dụng trong quá trình sản xuất teflon?
A. HF.
B. HCl.
C. HBr.
D. HI.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với acid HCl?
A. Fe.
B. Zn.
C. Cu.
D. Mg.
Đơn chất halogen nào sau đây thăng hoa khi đun nóng?
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Phản ứng giữa chất nào sau đây với dung dịch H2SO4 đặc, nóng không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
B. KI.
C. NaCl.
D. NaBr.
Acid nào sau đây có tính acid mạnh nhất?
B. HI.
C. HCl.
D. HBr.
Hai chất nào sau đây được cho vào muối ăn để bổ sung nguyên tố iodine, phòng ngừa bệnh bướu cổ ở người?
A. I2, HI.
B. HI, HIO3.
C. KI, KIO3.
D. I2, AlI3.
Chất nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?
A. O2.
B. F2.
C. Cl2.
Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử halogen là
A. liên kết hydrogen.
B. liên kết cộng hóa trị.
C. liên kết ion.
D. liên kết cho - nhận.
Ion nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. F-.
B. Cl-.
C. Br-.
D. I-.
Halogen không có tính khử là
A. iodine.
B. bromine.
C. fluorine.
D. chlorine.
Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm halogen?
A. Iodine.
B. Potassium.
C. Chlorine.
D. Bromine.
Hydrohalic acid nào sau đây không được bảo quản trong lọ thủy tinh?
A. HCl.
B. HF.
Hóa chất dùng để phân biệt các dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI là
A. dung dịch HCl.
B. quỳ tím.
C. dung dịch AgNO3.
D. dung dịch BaCl2.
Liên kết trong hợp chất hydrogen halide là
A. liên kết cộng hóa trị có cực.
B. liên kết cho – nhận.
D. liên kết cộng hóa trị không cực.
Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?
A. I2.
B. Br2.
D. F2.
A. KI và Br2.
B. AgNO3 và HCl.
C. AgNO3 và NaF.
D. KI và Cl2.
Cho phương trình hóa học sau:
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
C. Chlorine khử được anion bromide trong muối.
Cho phản ứng X2 + 2NaBr(aq) → 2NaX(aq) + Br2. X có thể là chất nào sau đây?
Trong các phát biểu sau. Phát biểu đúng là
A. Iodine có bán kính nguyên tử lớn hơn bromine.
B. Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa.
C. Fluorine có tính oxi hoá yếu hơn chlorine.
D. Acid HBr có tính acid yếu hơn acid HCl.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Phân tử halogen tồn tại ở dạng phân tử X2.
B. Trong hợp chất, các halogen luôn có số oxi hóa là -1.
C. Các nguyên tố halogen có độ âm điện tương đối lớn.
D. Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa mạnh.
Cho phản ứng hóa học sau:
Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chlorine chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa.
B. Chlorine chỉ đóng vai trò là chất khử.
C. Chlorine vừa đóng vai trò là chất oxi hóa vừa đóng vai trò là chất khử.
D. Nước đóng vai trò là chất khử.
Số oxi hóa đặc trưng của các halogen trong hợp chất là
A. -1.
B. +3.
C. +5.
D. +7.
Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là
A. chất khí ở điều kiện thường.
B. có tính oxi hóa mạnh.
C. vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
D. phản ứng mãnh liệt với nước.
A. tăng dần từ fluorine đến iodine.
B. giảm dần từ fluorine đến iodine.
C. không thay đổi khi đi từ fluorine đến iodine.
D. tăng dần từ chlorine đến iodine.
Khi phản ứng với các chất khác, nguyên tử halogen có xu hướng nào sau đây?
A. Nhận thêm 1 electron từ nguyên tử khác.
B. Góp chung electron hóa trị với nguyên tử nguyên tố khác.
C. Nhường đi 7 electron ở lớp ngoài cùng.
D. Cả A và B đều đúng.
Trong các đơn chất: F2, Cl2, Br2, I2, chất có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao nhất là
Halogen nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A. Fluorine.
B. Chlorine.
C. Bromine.
D. Iodine.
Quặng/ khoáng vật nào sau đây có chứa nguyên tố chlorine?
A. Quặng fluorite.
B. Quặng cryolite.
C. Quặng fluorapatite.
D. Khoáng vật carnallite.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là
A. ns2np3.
B. ns2np4.
C. ns2np5.
D. ns2np6.
Nguyên tố halogen nào sau đây là nguyên tố phóng xạ?
D. Astatine.
Nhóm halogen ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn?
A. Nhóm IA.
B. Nhóm VIIA.
C. Nhóm IIA.
D. Nhóm VIA.