Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép quay tâm O góc quay 90° biến điểm M−3;5 thành điểm nào?
A.3;4
B. −5;−3
C. 5;−3
D. −3;−5
Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của parabol y=x2 tại x=1.
Cho dãy số (un), biết un=n.cosn. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1). (un) là dãy số tăng.
(2). (un) là dãy số bị chặn dưới.
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
A. un=sinn.
B. vn=n−1n+1.
C. In=−1n.n.
D. hn=n−n−1.
A. a < 0
B. a≤0
C. a > 0
D. a > 1
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C:x−12+y−22=4 .
Tìm ảnh (C') của đường tròn (C) qua QO;90°
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép quay tâm O góc quay 90 độ biến điểm M1;2 thành điểm nào?
Cho hình thoi ABCD có góc ABC^=60° (các đỉnh của hình thoi ghi theo chiều kim đồng hồ). Ảnh của cạnh CD qua phép quay QO;60°là:
A. AB
B. BC
C. CD
D. DA
Cho hai điểm phân biệt I, M và QI;−32πM=N . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. M là trung điểm của đoạn IN.
B. N là trung điểm của đoạn IM.
D. M≡N
Chọn 12 giờ làm mốc, khi kim đồng hồ chỉ 5 giờ đúng thì kim giờ đã quay được một góc bao nhiêu độ?
A. 270°
B. −360°
C. −150°
D. 135°
Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O. Ảnh của qua phép quay tâm O góc quay 120° là:
A. ΔOAB
B. ΔBOC
C. ΔDOC
D. ΔEOD
Cho hai đường tròn cùng bán kính (O) và (O') tiếp xúc ngoài nhau. Có bao nhiêu phép quay góc biến hình tròn (O) thành (O') ?
A.0
D. vô số
Cho ∆ABC đều (thứ tự các đỉnh theo chiều dương lượng giác). Kết luận nào sau đây sai?
A. QA;π3B=C
B. QA;−π3C=B
C. QA;−7π3C=B
D. QA;−7π3A=C
Cho tam giác đều ABC. Hãy xác định góc quay của phép quay tâm A biến B thành C?
A. φ=30°
B. φ=90°
C. φ=−120°
D. φ=60° hoặc φ=-60°
Cho hình vuông tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay α0≤α≤2π biến hình vuông thành chính nó?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
A. ABC^=30°
B. ABC^=90°
C. ABC^=45°
D. ABC^=75°
Chọn 12 giờ làm mốc, kim giờ chỉ một giờ đúng thì kim phút đã quay được một góc bao nhiêu độ?
A. 360°
C. −180°
D. 720°
A. π3
B. 2π3
C. 3π2
D. π2
Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O. Hỏi bao nhiêu phép quay tâm O, góc quay ,α,0≤α≤2π biến hình chữ nhật thành chính nó?
A. không có
B. một
C. hai
Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O, góc quay α=π+k2π,k∈ℤ ?
A. Không có
C. Hai
Cho hình vuông ABCD trong đóA−1;1,C3;5 . Phương trình ảnh của đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD qua phép tịnh tiến theo vectơ v→=12AC→ là:
A. x−32+y−52=4
B. x+12+y−12=16
C. x−22+y−12=8
D. x−32+y−52=16
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v→=−2;1 và đường thẳngd:2x−3y+3=0; d1:2x−3y−5=0 . Biết vectơ w→=a;b có phương vuông góc với đường thẳng d để là ảnh của d qua phép tịnh tiến Tw→ . Khi đó a+b bằng:
A. 613
B. 163
C. -813
D. 513
A. x+22+y2=6
B. x−22+y2=6
C. x2+y2−2x−5=0
D. 2x2+2y2−8x+4=0
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng song song d và d’ lần lượt có phương trình là 3x−2y=0 và 3x−2y+1=0 . Phép tịnh tiến theo vectơ nào sau đây biến đường thẳng d thành d’?
A. v→=1;−2
B. v→=−1;−2
C. v→=−1;−1
D. v→=1;−1
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ∆ABC biết A2;4,B5;1,C−1;−2 . Phép tịnh tiến theo vectơ BC→ biến ΔABC thành ΔA'B'C' tương ứng các điểm. Trọng tâm G’ của ΔA'B'C' là:
A. G'−4;−2
B. G'4;2
C. G'4;−2
D. G'−4;4
A. Δ':x+2y=0
B. Δ':x+2y−3=0
C. Δ':x+2y+1=0
D. Δ':x+2y+2=0
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M0;2,N−2;1 và vectơ v→1;2 . Phép tịnh tiến theo vectơ v→ biến M, N thành hai điểm M’, N’ tương ứng. Tính độ dài M’N’.
A. M'N'=5
B. M'N'=7
C. M'N'=1
D. M'N'=3
b) Tìm giao điểm của đường thẳng SC và mặt phẳng (HMN)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB. Điểm H thuộc đoạn SD thỏa mãn SHSD=34
a) Tìm giao điểm của NH và (ABCD)
Cho ba điểm M2;3;N−4;1;P6;5 . Ảnh của N qua phép tịnh tiến theo vectơ MP→ là:
A. N'0;3
B. N'−3;7
C. N'3;7
D. N'3;0
b) Tìm giao điểm F của SD với (ABM). Chứng minh F là trung điểm của SD.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SC.
a) Tìm giao điểm I của AM với (SBD). Chứng minh IA = 2.IM
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (ACD)
Cho bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AC, BC. Trên đoạn BD lấy điểm P sao cho BP = 2PD.
a) Tìm giao điểm của CD và (MNP)
Cho tam giác BCD và điểm A không thuộc (BCD). Gọi K là trung điểm của AD và G là trọng tâm tam giác ABC. Tìm giao điểm của đường thẳng GK và (BCD)
Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là các điểm nằm trên AB, AD với I là trung điểm AB và AJ=23AD . Tìm giao điểm của IJ và (BCD)
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC, CD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MBD) và (ABN).
Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD. Tìm giao tuyến của mặt phẳng (ACD) và (GAB).
Cho bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng. Trên hai đoạn thẳng AB, AC lần lượt lấy các điểm M, N sao cho AMBM=1 và ANNC=2. Tìm giao tuyến của (DMN) và (BCD).