Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong không gian Oxyz, xác định tâm của mặt cầu (x - 3)2 + (y - 1)2 + (z + 2)2 = 4
A. I(-3; -1; 2);
B. I(1; 2; 3);
C. I(3; 1; -2);
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−1x+2 là đường thẳng có phương trình
A. x = 2;
B. x = -2;
C. x = -1;
Cho hàm số y = f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (0; 3);
B. (-1; 1);
C. (1; +∞);
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 0;
B. -1;
C. 1;
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - 3y + 4z - 1 = 0. Một vectơ pháp tuyến của (P) là
A. n4→=−1; 2; −3;
B. n1→=2; 3; 4;
C. n2→=2; −3; 4;
D. n3→=−3; 4; −1.
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y+13=z1 . Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là
A. u→=1; −1; 0;
B. u→=2; 3; 1;
C. u→=3; 2; 1;
D. u→=0; −1; 1.
Cho hai số phức z1 = 2 - i và z2 = 1 + 2i. Khi đó phần ảo của số phức z1.z2 bằng:
A. -2i;
B. 3;
C. -2;
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=fx=14x4−10x2−1434 trên đoạn [-2; 5].
A. −2894;
B. −5434;
C. −2592;
D. −1434.
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm M (1; −1; 3) và có một vectơ chỉ phương u→=2; 1; −1 . Phương trình tham số của d là
A. x=2+t y=1−t z=−1+3t;
B. x=1+2ty=−1+tz=3+t ;
C. x=1+2ty=−1+tz=3−t ;
D. x=1+2ty=1+t z=3−t ;
Cho hàm số y = f (x) liên tục trên và có đồ thị ở hình bên. Số nghiệm của phương trình fx=12 là
A. 3;
B. 1;
C. 2;
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u→=1; 3; −2 và v→=2; 1; −1 . Tọa độ của vectơ u→−v→ là
A. (-1; 2; -1);
B. (1; -2; 1);
C. (3; 4; -3);
Cho số thực a > 3. Khi đó ∫1a8xlnxdx bằng
A. 4a2.ln a - 2a2 + 2;
B. 4a2.ln a + 2a2 + 2;
C. 4a2.ln a + 2a2 - 2;
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 - 2mz + 7m - 6 = 0, với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đó cho có hai nghiệm phân biệt z1; z2 thỏa mãn |z1| = |z2|?
A. 4;
B. 5;
C. 6;
Cho số phức z thỏa mãn 1z−z có phần thực bằng 18. Môđun của z bằng
A. 22;
B. 4;
C. 8;
Một vật chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc a(t) = 6t (t là thời gian). Chiều dài đoạn đường của vật đi được trong khoảng thời gian 5 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng
A. 175 m;
B. 425 m;
C. 800 m;
Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng d1:x+12=y1=z1; d2:x2=y−12=z1 · Phương trình của đường thẳng song song với d1, cắt d2 và cắt trục Oz là
A. x2=y1=z−11;
B. x2=y1=z1;
C. x2=y−11=z1;
D. x−12=y1=z1.
A. 90°;
B. 45°;
C. 30°;
Cho số thực a > 1. Khi đó ∫0a22x+1dx bằng
A. ln |2a – 1|;
B. ln (2a + 1);
C. 2ln (2a + 1);
Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1; -1; 0) và B(1; 2; 1). Phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với AB là
A. 3y + z + 3 = 0;
B. y + z + 1 = 0;
C. 3y + z - 3 = 0;
Cho số phức z thỏa mãn |2z + i| = |z + 2i|. Giá trị lớn nhất của |2z - 1| bằng
A. 2;
C. 3;
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A(0; -2; 3), cắt trục Ox và song song với mặt phẳng (P): x - y + z + 1 = 0 có phương trình là
A. x5=y+22=z−3−3;
B. x5=y+22=z+3−3;
C. x5=y−22=z−3−3;
D. x5=y−22=z+33.
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): x + y + 2z - 1 = 0. Phương trình của mặt phẳng chứa trục Ox và vuông góc với (P) là
A. x - 2z = 0;
B. 2y - z = 0;
C. 2y + z = 0;
Trong không gian Oxyz cho mặt phăng (P): x + 2y - 2z - 6 = 0. Phương trình của mặt cầu có tâm O và tiếp xúc với (P) là
A. x2 + y2 + z2 = 4;
B. x2 + y2 + z2 = 36;
C. x2 + y2 + z2 = 2;
A. 2x + y + 4z + 4 = 0;
B. 2x + y + 4z - 4 = 0;
C. 2x + y + 4z = 0;
B. -3;
Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(0; 2; 0) và song song với đường thẳng x−12=y+13=z+24 là
A. x2=y+33=z4;
B. x2=y+23=z4;
C. x2=y−33=z4;
D. x2=y−23=z4.
Cho hàm số f (x) = 3x.cos x. Khi đó ∫fxdx bằng
A. 3x.sin x + 3cos x + C;
B. 3x.sin x - 3cos x + C;
C. -3x.sin x - 3cos x + C;
Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1; -2; 2) và B(-1; 2; -2). Phương trình của mặt cầu có đường kính AB là
A. x2 + y2 + z2 = 3;
C. x2 + y2 + z2 = 9;
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 + 2x - 4z - 11 = 0 có bán kính bằng
A. 31;
B.31;
C. 16;
Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M(1; 2; 3) và vuông góc với trục Oz là
A. x + y - 3 = 0;
B. z - 2 = 0;
C. z - 3 = 0;
Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 0; 0) và B(2; 3; 4) là
A. x+11=y3=z4;
B. x−11=y3=z4;
C. x−12=y3=z4;
D. x+12=y3=z4.
A. x1=y1=z+22;
B. x1=y−11=z2;
C. x1=y1=z−22;
D. x1=y+11=z2.
Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt cầu có tâm O và đi qua điểm M(1; 2; -2) là
A. x2 + y2 + z2 = 9;
B. x2 + y2 + z2 = 1;
C. x2 + y2 + z2 = 0;
Cho tham số thực a > 0. Khi đó a > 0. Khi đó ∫0a3xexdx bằng
A. 3aea - 3ea + 3;
B. 3aea + 3ea - 3;
C. 3aea + 3ea + 3;
Cho tham số thực a > 0. Khi đó a > 0. Khi đó ∫0a3e3xdx bằng
A. e3a - 1;
B. 3ea - 3;
C. e3a + 1;
Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(0; 1; -1); B(-2; 0; 1); C(1; 2; 0). Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) có tọa độ là
A. (-3; -4; -1);
B. (1; 4; -1);
C. (-3; 4; -3);
B. -2;
A. (P3) : x + 2y - z - 1 = 0;
B. (P2) : 2x + y + 3z + 1 = 0;
C. (P1) : 2x - y + 3z - 3 = 0;
Hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x3 - x; y = 0; x = 0; x = 1 có diện tích bằng
A. π∫01x3−x2dx;
B. ∫01x3−xdx;
C. ∫01x3−xdx;
D. ∫01x3−xdx.
Nếu F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = cos x thỏa mãn F (p) = 1 thì F (0) bằng
B. 2;