Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
A. S=∫09x−3dx;
B. S=∫03x−3dx;
C. S=∫09x−3dx;
D. S=∫09x−3dx.
Trong không gian Oxyz, véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): 2x + y - 3z - 4 = 0 là
A. n→=1; −3; −4;
B. n→=2; −3; −4;
C. n→=2; 1; −4;
D. n→=2; 1; −3.
Cho f (x) liên tục trên [a; b] và F (x) là một nguyên hàm của f (x) trên [a; b] thì ∫abfxdx bằng
A. F (a) + F (b);
B. F (a).F (b);
C. F (b) - F (a);
Nguyên hàm của hàm số f (x) = 5x là
A. F (x) = 5x + C;
B. F (x) = 5x.ln 5 + C;
C. Fx=−5xln 5+C;
D. Fx=5xln 5+C.
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A(1; 0; 0), B(0; -1; 0), C(0; 0; 2)
A. 2x - 2y + z - 2 = 0;
B. 2x + 2y - z - 1 = 0;
C. 2x - 2y + z - 1 = 0;
A. 2x + y - 2z - 6 = 0;
B. 2x + y - 2z + 5 = 0;
C. 3x + 2y + z - 6 = 0;
Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi ta cho hình phẳng giới hạn bởi các đường C:y=3x2+1, Ox, x=0, x=2 quay quanh trục Ox
A. V = 6p;
B. V = 10p;
C. V = 12p;
Tích phân I=∫1212x−1dx bằng
A. −12x−1212;
B. ln2x−112;
C. −122x−1212;
D. 12ln2x−112.
Trong không gian Oxyz, cho A(1; 2; -1), B(3; 1; 0). Tính độ dài đoạn thẳng AB.
A.AB=10;
B.AB=6;
C. AB = 5;
Cho hàm số y = f (x) liên tục trên [a; b]. Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = f (x), Ox, x = a, x = b quay xung quanh Ox là
A. V=π∫abfxdx;
B. V=π∫abfx2dx;
C. V=∫abfx2dx;
D. V=∫abfxdx.
Cho số phức z = a + bi. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
B. z¯¯=z;
C. z¯=a−bi;
D. z=a2+bi2.
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f (x), y = g (x) liên tục trên [a; b] và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b) được tính theo công thức
A. S=∫abf2x+g2xdx;
B. S=π∫abfx−gxdx;
C. S=∫abfx+gxdx;
D. S=∫abfx−gxdx.
Cho số phức z = 4 + 3i, khi đó số phức liên hợp z¯ của z là
A. z¯=3+4i;
B. z¯=−4+3i;
C. z¯=4−3i;
D. z¯=−3+4i.
A. Fx=−1x2+C;
B. Fx=12lnx+C;
C. F (x) = ln |x| + C;
D. F (x) = -x2 + C.
A. I=54;
B. I=12;
C. I=−56;
D. I=23.
Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên ℝ, f (0) = 0, f '(0) ¹ 0 và thỏa mãn hệ thức f (x).f '(x) + 18x2 = (3x2 + x).f '(x) + (6x + 1).f (x), "x Î ℝ.
Biết ∫232fx+2lnxdx=a+bln2+cln3 , với a, b, c là các số nguyên. Tính giá trị biểu thức P = 2a + 3b + c.
A. P = 18;
B. P =15;
C. P = -32;
Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 + 2z + 10 = 0. Giá trị của biểu thức |z1| + |z2| bằng
A. 410;
B. 10;
C. 310;
D. 210.
Cho ∫02fxdx=7 và ∫02gxdx=3 . Khi đó ∫02fx+gxdx bằng
A. 9;
B. 21;
C. 10;
Số phức z = 2 - 5i có phần ảo bằng
A. -5i;
B. -2;
C. 2;
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong y = sin x, trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = p. Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox. Mệnh đề nào dưới đây là Đúng?
A. V=∫0πsin2xdx;
B. V=π∫0πsin2xdx;
C. V=∫0πsinxdx;
D. V=π∫0πsinxdx.
Cho hai số phức z1 = 4 + 3i, z2 = 5 - 7i. Số phức z1 + z2 bằng
A. 9 - 4i;
B. 9 - 10i;
C. 9 + 4i;
A. (P): 2x - y + 5z + 15 = 0;
B. (P): 2x - y + 5z - 3 = 0;
C. (P): x + y + 2z - 6 = 0;
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình y=x , nửa đường tròn y=2−x2 với 0≤x≤2 và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của hình (H) bằng
A. 3π+112;
B. 4π+16;
C. 4π+212;
D. 3π+212.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua A(1; 2; -3) và vuông góc với đường thẳng d:x=−10−2ty=5+t z=−3+3t có phương trình là
A. 2x - y - 3z - 2 = 0;
B. 2x - y - 3z - 9 = 0;
C. 2x + y + 3z - 7 = 0;
Số phức 5+4i3+6i bằng
A. 1315−25i;
B. −115+1415i;
C. 1315+25i;
D. −115−1415i.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng D đi qua M(1; 2; 3) và có vectơ chỉ phương a→=4; 3; −7 . Phương trình tham số của D là:
A. x=4+t y=3+2t z=−7+3t;
B. x=1+4ty=2+3tz=3−7t;
C. x=2+4t y=−3+3tz=1−7t ;
D. x=1+t y=2+2tz=1+3t.
A. 6;
C. 4;
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng (Oxy)?
A. z = 0;
B. x = 0;
C. y = 0;
Các căn bậc hai của số thực -13 là
A. ±13i;
B. ±i13;
C. −13;
D. 13.
Nghiệm của phương trình z2 - 4z + 5 = 0 trên tập số phức là
A. z = 4 ± 3i;
B. z = 1 ± 2i;
C. z = 2 ± i;
A. u2→=5; −1; −2;
B. u1→=3; 5; −2;
C. u4→=3; −1; −2;
D. u3→=3; 5; −1.
Cho hàm số f (x) liên tục trên ℝ. Gọi S là diện tích miền hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là Đúng?
A. S=−∫−23fxdx;
B. S=∫−21fxdx+∫13fxdx;
C. S=∫−21fxdx−∫13fxdx;
D. S=∫−23fxdx.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 1; -1) và đường thẳng Δ:x=−3−3ty=1+t z=6+t . Tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng D là
A. H(3; -1; 4);
B. H(4; -2; 1);
C. H(-6; 2; 7);
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y+34=z−13 . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A. u2→=1; −3; 1;
B. u1→=3; 4; 2;
C. u4→=3; 1; 1;
D. u3→=2; 4; 3.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong y=2x , trục hoành và các đường thẳng x = 1, x = 2. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox bằng
A. 7;
B. 3p;
C. 7p;
Cho số phức z thỏa mãn z+3−4i=2 . Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = (2 - i)z - 3i + 5 là một đường tròn. Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn đó.
A. Đường tròn tâm I(-1; 3), bán kính R=32;
B. Đường tròn tâm I(-3; -8), bán kính R=10;
C. Đường tròn tâm I(3; 8), bán kính R=10;
Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = cos 2x là
A. sin 2x + C;
B. 12cos2x+C;
C. -2sin 2x + C;
D. 12sin2x+C.
Cho số phức z thỏa mãn −2+iz¯+3z=1−3i . Tổng phần thực và phần ảo của số phức w=z+2z¯ bằng
B. 12;
C. -6;
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 + 2x - 4y + 6z - 2 = 0. Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là
A. I(1; 2; 2);
B. I(-4; 6; 2);
C. I(-1; 2; -3);
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 4x3 + 2x
A. F (x) = x4 + 2 + C;
B. F (x) = 12x2 + 2 + C;
C. F (x) = x2 + 4 + C;