Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm M (2; 3; 1) và có vectơ chỉ phương a→=1; 2; 2 ?
A. x=1−2t y=−2+3tz=2+t ;
B. x=2+t y=3−2tz=1+2t;
C. x=1+2ty=2+3tz=2+t ;
D. x=2+t y=3+2tz=1+2t.
Biết tích phân ∫01fxdx=4 và∫01gxdx=−3 . Khi đó ∫01fx−gxdx bằng
A. 1;
B. -7;
C. -1;
Trong không gian Oxyz. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P): -2x + y - 5 = 0?
A. (-2; 1; 0);
B. (-2; 2; 1);
C. (-3; 1; 0);
Số phức z=11−i có tổng phần thực và phần ảo bằng:
B. 0;
C. 2;
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ∆ có phương trình chính tắc x−22=y−3−3=z1 . Một véc tơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là
A. c→=−2; 3; 0;
B. b→=2; 3; 1;
C. a→=2; −3; 1;
D. d→=2; 3; 0.
A. -3 + 5i;
B. 4 + i;
C. 3 + 5i;
Số phức 6 + 5i có phần thực bằng:
A. -6;
B. 5;
C. -5;
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a→=−2i→+3j→+k→ . Tọa độ của a→ là
A. a→=−2; 3; 0;
B. a→=2; −3; −1;
C. a→=−2i→; 3j→; 1k→;
D. a→=−2; 3; 1.
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x + 2y + z + 1 = 0. Tìm một vectơ pháp tuyến của (P).
A. n→=3; 2; 0;
B. n→=3; 2; 1;
C. n→=−2; 3; 1;
D. n→=3; −2; −1.
Cho hai số phức z1 = 3 + i và z2 = 3 - i. Tính tích z1z2
A. 10;
B. 7;
C. 6;
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 0; 2) và B(4; 1; 1) Vectơ AB→ có tọa độ là:
A. (-3; -1; 1);
B. (3; 1; 1);
C. (3; -1; -1);
∫x3dx bằng
A. x4 + C;
B. 14x4+C;
C. 3x2 + C;
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai với hệ số thực?
A. 2z + 3 = 0;
B. iz2 + 3z = 0;
C. z2 + 3z + 1 = 0;
A. S=∫bafxdx;
B. S=∫abfxdx;
C. S=∫abfxdx;
D. S=−∫abfxdx.
Cho hàm số f (x) liên tục trên [a; b] và F (x) là một nguyên hàm của f (x). Tìm khẳng định sai.
A. ∫abfxdx=Fb−Fa;
B. ∫abfxdx=Fa−Fb;
C. ∫aafxdx=0;
D. ∫abfxdx=−∫bafxdx.
Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [a; b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức:
A. V=2π∫abf2xdx;
B. V=π∫abf2xdx;
C. V=π∫abfxdx;
D. V=∫abf2xdx.
Số phức liên hợp của z thỏa mãn 3z = 3 + 6i là:
A. z¯=1+2i;
B. z¯=−1−2i;
C. z¯=1−2i;
D. z¯=−1+2i.
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(3; 2; 1) và vuông góc đường thẳng d:x−52=y+41=z−2.
Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi cho hình phẳng giới hạn bởi C:y=3x2+1 , Ox, x = 0, x = 2 quay quanh trục Ox.
Tính tích phân I=∫01ex−2xdx.
Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt cầu (S) tâm I (2; 0; -1) và tiếp xúc mặt phẳng (P): x - 2y + 2z - 9 = 0.
A. (x - 2)2 + y2 + (z + 1)2 = 9;
B. (x - 2)2 + y2 + (z + 1)2 = 16;
C. (x - 2)2 + y2 + (z + 1)2 = 3;
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C): y = 3x2 - 6x và trục Ox là
A. S = 4;
B. S=283;
C. S=143;
D. S = 8.
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y - 3z - 5 = 0. Phương trình chính tắc của đường thẳng (d) đi qua A(3; -2; 4) và vuông góc mp (P) là
A. x−32=y+21=z−4−3;
B. x−23=y−1−2=z+34;
C. x+32=y−21=z+4−3;
D. x+23=y+1−2=z−34.
Cho ∫−21fxdx=6 . Tính I=∫1e1xf1−3lnxdx.
A. I = 2;
B. I = -2;
C. I = 3;
Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 3; -1) trên mặt phẳng (P): x - y + 2z - 3 = 0.
A. H(3; 2; 1);
B. H(1; -2; 0);
C. H(-3; 2; 4);
Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện |z - 3 + 4i| = 2. Tính mô đun lớn nhất của số phức z.
A. |z| = 7;
B. z=37;
C. z=7;
D. |z| = 3.
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2z−iz¯=1−5i . Phần ảo của số phức z bằng
A. -1;
B. 1;
C. -3;
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = cos x, y = sin x, x = 0, x=π3 có dạng S=a+b2+c3 a, b, c ∈ℝ.Tính giá trị biểu thức P = a + b + c.
A. P = 2;
B. P = 0;
C. P = 1;
I=∫4xlnxdx bằng
A. x2(2ln x + 1) + C;
B. x2(2ln x - 1) + C;
D. 4x+C.
Trong không gian Oxyz, bán kính R của mặt cầu (S): (x - 1)2 + y2 +(z + 3)2 = 4
A. R = 2;
Tìm số phức liên hợp của số phức z=4−2i1+i.
A. z¯=2−i;
B. z¯=2+i;
C. z¯=1+3i;
D. z¯=1−3i.
Tính I=∫01ex−2xdx.
A. I = e + 1;
B. I = 2 - e;
C. I = e;
Trong không gian Oxyz, véctơ chỉ phương của đường thẳng d:x−2−1=y+32=z−13 là:
A. a→=−2; 3; −1;
B. a→=2; −3; 1;
C. a→=1; 2; −3;
D. a→=−1; 2; 3.
A. z = 2 + i;
B. z = 2 - i;
C. z = 1 + 2i;
Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2 + 2z + 10 = 0. Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn số phức z0?
A. M(1; -3);
B. N(-1; 3);
C. Q(-1; -3);
Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(0; -1; 3) và B(2; 1; 0) là
A. x=2−t y=1+2tz=−3t ;
B. x=2−t y=1+2tz=3t ;
C. x=2t y=−1+tz=3−3t;
D. x=2t y=−1+2tz=3−3t .
Môđun của số phức z = i(3 - 4i) bằng
A. z=10;
B. |z| = 4;
C. |z| = 5;
A. I = x2 + 1 + C;
B. I=2x2+1+C;
C. I=x2+1+C;
D. I = ln (x2 + 1) + C.
Tìm một nguyên hàm F(x) của f (x) = 3x2 - 2x biết F (2) = 9.
A. F (x) = 6x - 3;
B. F (x) = x3 - x2 + 5;
C. F (x) = 6x + 9;