Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hình nón có chiều cao bằng 3 và bán kính đáy bằng 4. Diện tích toàn phần của hình nón là:
A. 36π.
B. 26π.
C. 20π.
A. x−31 = y+12 = z−1−3 .
B. x−13 = y−2−1 = z+31 .
C. x+12 = y+2−3 = z−34 .
Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [−1; 3] và thỏa mãn f (−1) = 4, f (3) = 7. Giá trị của I = ∫−135f'xdx bằng
A. I = 10.
B. I = 3.
C. I = 15.
Nghiệm của phương trình 3x – 1 = 9 là
A. x = 3.
B. x = 2
C. x = −3.
Cho hai hàm số f (x), g (x) liên tục trên K, a, b ∈ K và k ∈ ℝ . Khẳng định nào sau đây sai?
A.∫abfxgxdx =∫abfxdx . ∫abgxdx .
B. ∫abfx−gxdx =∫abfxdx − ∫abgxdx .
C. ∫abfx+gxdx=∫abfxdx +∫abgxdx .
D. ∫abkfxdx= k∫abfxdx .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (1; 3; 5), B (2; 0; l), C (0; 9; 0). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.
A. G (l; 5; 2).
B. G (1; 4; 2).
C. G (3; 12; 6).
Cho khối nón có bán kính đáy bằng 2, chiều cao bằng 3. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.18π.
B. 12π.
C. 4π.
A. e + 3;
B. e - 3;
C. e + 1;
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm thuộc mặt phẳng (P): x + 2y + z - 7 = 0 và đi qua hai điểm A(1; 2; 1), B(2; 5; 3). Bán kính nhỏ nhất của mặt cầu (S) bằng
A. 3453;
B. 4703;
C. 5463;
D. 7633.
Cho hai số phức z1, z2, thỏa mãn |z1 + 6| = 5, |z2 + 2 - 3i| = |z2 - 2 - 6i|. Giá trị nhỏ nhất của |z1 - z2| bằng
A. 322;
B. 722;
C. 52;
D. 32.
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x - 2y + 2z - 5 = 0 và hai điểm A(-3; 0; 1), B(1; -1; 3). Tìm phương trình của đường thẳng ∆ đi qua A và song song với (P) sao cho khoảng cách từ B đến đường thẳng ∆ là nhỏ nhất.
A. x−226=y+111=z−3−2;
B. x+226=y−111=z+3−2;
C. x−326=y11=z+1−2;
D. x+326=y11=z−1−2.
Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x) và trục hoành gồm 2 phần, phần nằm phía trên trục hoành có diện tích S1=83 và phần nằm phía dưới trục hoành có diện tích S2=49 . Tính I=∫−10f3x+1dx.
A. I=2027;
B. I=34;
C. I=274;
D. I=209.
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng: (P): 5x - 3y + 2z - 19 = 0, (Q): x - y + z - 3 = 0. Tìm phương trình đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng (P), (Q).
A. x−12=y−32=z−21;
B. x+51=y+23=z2;
C. x+2−1=y+2−3=z−2;
D. x−51=y−23=z2.
Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2(x - 1)ex, trục tung và trục hoành. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox
A. V = (e2 - 5)p;
B. V = e2 - 5;
C. V = 4 - 2e;
Biết F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = e3x và F (0) = 0. Giá trị của F (ln3) bằng
A. 263;
B. 9;
C. 83;
D. 0.
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (1; -1; 2), B(1; 3; 4). Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành Ox sao cho biểu thức P = MA2 + MB2 đạt giá trị nhỏ nhất.
A. M(1; 0; 0);
B. M(2; 0; 0);
C. M(0; 2; 0);
Tính diện tích phần hình phẳng gạch chéo (tam giác cong OAB) trong hình vẽ bên.
A. 815;
B. 8π15;
C. 5π6;
D. 56.
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1+iz+z¯ là số thuần ảo và |z - 2i| = 1?
A. 0;
B. Vô số;
C. 1;
A.z=13;
B.z=5;
C. |z| = 13;
Cho hàm số f (x) liên tục trên ℝ và f (3) = 12,∫03fxdx=9 . Tính I=∫01x.f'3xdx .
A. 21;
B. 3;
C. 9;
Trong không gian Oxyz, (a) là mặt phẳng đi qua điểm A(2; -1; 5) và vuông góc với hai mặt phẳng (P): 3x - 2y + z = 0 và (Q): 5x - 4y + 3z + 1 = 0. Lập phương trình của mặt phẳng (a).
A. x + 2y - z + 5 = 0;
B. x + 2y + z - 5 = 0;
C. 2x - 4y - 2z - 10 = 0;
Cho ∫01fxdx=2 . Giá trị của ∫0π4fcos2xsin2xdx bằng
A. -1;
B. 2;
C. -2;
Trên khoảng 53; +∞ thì ∫15−3xdx bằng
A. −13ln3x−5+C;
B. 15ln5−3x+C;
C. ln |5 - 3x| + C;
D. 13ln5−3x+C.
A. a→=3b→;
B. a→=−3b→;
C. b→=3a→;
D. b→=−3a→.
Cho tích phân ∫01x−2exdx=a+be , với a; b Î ℤ. Tính a - b.
A. -5;
B. 5;
C. -1;
Trong mặt phẳng phức Oxy, gọi M là điểm biểu diễn số phức z = 4 - 3i. Tính độ dài đoạn thẳng OM.
A. OM = 25;
C. OM=7;
D. OM=5.
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3; 1; -2) và mặt phẳng (a): 3x - y + 2z + 4 = 0. Mặt phẳng (P) đi qua M và song song với (a) có phương trình là
A. 3x + y - 2z - 14 = 0;
B. 3x - y + 2z - 4 = 0;
C. 3x - y - 2z - 6 = 0;
Cho số phức z = 2 - 5i. Tìm số phức w=iz+z¯ .
A. w = 3 + 7i;
B. w = 7 + 7i;
C. w = -7 - 7i;
Tìm môđun của số phức z, biết 1z=12−12i.
A. z=12;
B. |z| = 2;
C. z=2;
D. z=12.
Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z2 - z + 1 = 0. Tính P = |z1| + |z2|.
A. P=143;
B. P=23;
C. P=233;
D. P=33.
Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z¯ .
Số phức z là:
A. 1 - 2i;
B. 1 + 2i;
C. 2 - i;
Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y=4−sinx , trục hoành và các đường thẳng x=0, x=π2 . Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quay quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
A. V = p(2p + 1);
B. V = p(2p - 1);
C. V = 2p - 1;
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=x2−2x2 .
A. ∫fxdx=x33+2x+C;
B. ∫fxdx=x3−2x+C;
C. ∫fxdx=x33−2x+C;
D. ∫fxdx=x33−1x+C.
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 0; -1), B(2; 1; -1). Lập phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB.
A. -x - y + 1 = 0;
B. x - y - 1 = 0;
C. x + y - 2 = 0;
Tính tích phân I=∫122xx2−1dx bằng cách đặt u=x2−1 , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. I=∫03udu;
B. I=2∫03udu;
C. I=2∫12udu;
D. I=2∫03u2du.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x2 + 1 và y = 2x + 1 bằng
A. 43;
B. 36;
C. 36p;
D. 4π3.
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M(1; 3; 2), N(-1; 2; 1), P(1; 2; -1). Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M và song song với NP.
A. x=1+2ty=3 z=2−2t;
B. x=1 y=3+4tz=2 ;
C. x=1−2ty=3 z=2−2t;
D. x=1+2ty=3 z=2−2t.
Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2sin x là
A. -2cos x;
B. -2cos x + C;
C. 2cos x + C;
Hàm số F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên khoảng K nếu
A. f '(x) = F (x), "x Î K;
B. F '(x) = -f (x), "x Î K;
C. F '(x) = f (x), "x Î K;
Số phức liên hợp của số phức 1 - 2i là:
A. -1 + 2i;
B. -1 - 2i;
C. 1 + 2i;