Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng 2a. Góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng SBC bằng 30°. Thể tích của khối chóp SABCD bằng
A. 4a3.
A. 1
B. 0
C. 3
D. 2
Cho hàm số fx=x+2 khi x≥03x2−x+2 khi x<0. Tích phân ∫0π3f3−4cosxsinxdx bằng
A. 3724.
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương x;y với y≤2021thỏa mãn logx+12y+1≤4y4+4y3−x2y2−2y2x.
A. 20212021−1.
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R và hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ. Trên −2;4, gọi x0 là điểm mà tại đó hàm số g(x)=fx2+1−lnx2+8x+16 đạt giá trị lớn nhất. Khi đó x0 thuộc khoảng nào?
A. 12;2.
Trong không gian Oxyz đường thẳng đi qua hai điểm A2; 3; −1,B1; 2; 4 có phương trình tham số là:
A. x+12+y−22+z2=100.
Cho hình chóp đều SABCD có cạnh đáy bằng aa và cạnh bên tạo với đáy một góc 60°. Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD) bằng
A. a62.
A. 600.
A. 25
B. 10
C. 52.
D. 55.
Nếu ∫0π3sinx−3fxdx=6 thì ∫0π3fxdx bằng
A. 132.
Tập nghiệm của bất phương trình log12x≤log122x−1 là
A. 12;1.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=−x4+2x2 trên đoạn −2;2.
A. -1
B. 8
C. 1
D. -8
A. y=x+1x−2.
Chọn ngẫu nhiên một số trong 18 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được số lẻ
A. 78.
A. 6;−10;14.
A. I1;−2;−2 và R = 2.
A. C1;3;2.
A. V=2π.
A. Sxq=πRh.
Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a3. Tính thể tích khối lăng trụ đó theo a
A. 26−15i.
A. 3; 5.
A. 3 - i.
A. −3;−1.
A. I = -4.
Cho hàm số fx=sin4x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. ∫fxdx=−cos4x4+C.
A. A1;0;0.
Cho hàm số fx=x3+2xx. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. ∫fxdx=x2+2+C.
A. x = 1.
Nghiệm của phương trình 34x−6=9 là
A. x = -3.
Với a là số thực dương tùy ý, a23 bằng
A. a3.
A. 12−log2a.
Với a là số thực dương tùy ý, log24a bằng
Số giao điểm của đồ thị của hàm số y=x4+4x2−3 với trục hoành là
A. 2
C. 4
D. 1
Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
A. y=x3+x+1.
A. y = 3.
B. 2
D. 5
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
A. 3
D. 4