Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+3x+1 trên đoạn −4;−2 là
A. min−4;−2y=−7
B. min−4;−2y=−193
C. min−4;−2y=−8
D. min−4;−2y=−6
Cho hàm số y=f(x) xác định trên ℝ\−1, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f(x)=m có đúng ba nghiệm thực phân biệt
A. −4;2
B. −4;2
C. −4;2
D. −∞;2
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'x=x+12x−132−x. Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 2;+∞
B. 1;2
C. −∞;−1
D. −1;1
Cho tứ diện ABCD Gọi B', C' lần lượt là trung điểm của AB, AC Khi đó tỉ số thể tích của khối tứ diện AB'C'D và khối tứ diện ABCD bằng:
A. 18
B. 12
C. 14
D. 16
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=mx−1m−4x nghịch biến trên khoảng −∞; 14.
A. m>2
B. −2<m<2
C. −2≤m≤2
D. 1≤m<2
A. R=h
B. R=2h
C. h=2R
D. h=2R
Cho đồ thị hàm y=f(x) như hình vẽ. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R có bảng biến thiên như hình vẽ
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. −3;2
B. −∞;0và 1;+∞
C. −∞;−3
D. 0;1
Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số( tham số m, n) đồng biến trên khoảng −∞;+∞. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=4m2+n2−m−n bằng
A. −116
B. -16
C. 4
D. 14
Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x−3x+1. Khi đó, điểm I nằm trên đường thẳng có phương trình:
A. x+y+4=0
B. 2x−y+4=0
C. x−y+4=0
D. 2x−y+2=0
Hàm số y=x2−4x+3 có điểm cực tiểu là
A. x=4
B. x=0
C. y=-1
D. x=2
Tọa độ điểm M thuộc đồ thị hàm số y=3x+1x−1 cách đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số một khoảng bằng 1 là
A. 0;−1; −2;7
B. −1;0; 2;7
C. 0;1; 2;−7
D. 0;−1; 2;7
Đồ thị hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây, có đúng một điểm cực trị?
A. y=x3−3x2+x
B. y=x4+2x2−3
C. y=−x3−4x+5
D. y=2x−3x+1
Một hồ bơi hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh bằng 50(m). Lượng nước trong hồ cao 1,5(m). Thể tích nước trong hồ là
A. 1875m3
B. 2500m3
C. 1250m3
D. 3750m3
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x+1x2+1 trên khoảng −∞;+∞ bằng
A. 22
B. 1
C. 2
Giá trị lớn nhất của hàm số fx=−x2−4x trên đoạn 32; 4 là
A. -2
B. -4
C. −256
D. -5
Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3a2, chiều cao bằng a có thể tích bằng
A. 3a3
B. 32a3
C. 12a3
D. a3
Hàm số y=x3−3x nghịch biến trên khoảng nào?
A. −∞;−1
B. −∞;+∞
C. −1;1
D. 0;+∞
Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?
D. Hình (I).
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu f'(x)như sau:
Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABCA'B'C' có AB= 2a, AA'=a3. Tính thể tích khối lăng trụ ABCA'B'C'.
A. 3a34
B. a34
C. 3a3
Bảng biến thiên trong hình vẽ là của hàm số
A. y=x−42x+2
B. y=−2x−4x+1
C. y=−2x+3x+1
D. y=2−xx+1
Tính diện tích toàn phần của hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 12.
B. 24
C. 12
Cho khối tự diện OABC có OA , OB, OC đôi một vuông góc và OA=a; OB=b; OC=c. Thể tích khối tứ diện OABC được tính theo công thức nào sau đây
A. V=12a.b.c
B. V=13a.b.c
C. V=16a.b.c
D. V=3a.b.c
Cho hàm số f(x) có đạo hàm cấp 2 trên khoảng K và x0∈K. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
Cho hàm số y=x4−2x2−5. Kết luận nào sau đây đúng?
Có bao nhiêu loại khối đa diện đều mà mỗi mặt của nó là một tam giác đều?
A. 3
Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,30 μm. Công thoát của êlectron khỏi kim loại này là
A. 6,625.10−20 J.
B. 6,625.10−17 J.
C. 6,625.10−19 J.
D. 6,625.10−18 J.
Gọi εñ,εL,εT lần lượt là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, phôtôn ánh sáng lam và phôtôn ánh sáng tím. Ta có
A. εñ>εL>εT.
B. εT>εL>εñ.
C. εT>εñ>εL.
D. εL>εT>εñ.
Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,542μm và 0,243μm vào catốt của một tế bào quang điện. Kim loại làm catốt có giới hạn quang điện là 0,500 μm. Biết khối lượng của êlectron là me=9,1.10−31 kg. Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng
A. 9,61.105 m/s.
B. 9,24.105 m/s.
C. 2,29.106 m/s.
D. 1,34.106 m/s.
Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hidrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôton ứng với bức xạ có tần số f1. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số f2. Nếu êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số
A. f3=f1−f2.
B. f3=f1+f2.
C. f3=f1+f2.
D. f3=f1f2f1+f2.
Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 μm vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện không xảy ra với các kim loại nào sau đây?
Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Tỉ số giữa tốc độ của êlectron trên quỹ đạo K và tốc độ của êlectron trên quỹ đạo M bằng
A. 9
Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,45μm với công suất 0,8W. Laze B phát ra chùm tia bức xạ có bước sóng 0,60μm với công suất 0,6 W. Tỉ số giữa số phôtôn của laze B và số phôtôn của laze A phát ra trong mỗi giây là
B. 209.
D. 34.
Nguyên tử hiđrô chuyển từ một trạng thái kích thích về trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn phát ra bức xạ có bước sóng 486 nm. Độ giảm năng lượng của nguyên tử hiđrô khi phát ra bức xạ này là
A. 4,09.10−15 J.
B. 4,86.10−9 J.
C. 4,09.10−19 J.
D. 3,08.10−20 J.
Một kim loại có giới hạn quang điện là λ0. Chiếu bức xạ có bước sóng bằng λ03 vào kim loại này. Cho rằng năng lượng mà eelectron quang điện hấp thụ từ photon của bức xạ trên, một phần dùng để giải phóng nó, phần còn lại biến hoàn toàn thành động năng của nó. Giá trị động năng này là
A. 3hcλ0
B. hc2λ0
C. hc3λ0
D. 2hcλ0
Các nguyên tử hidro đang ở trạng thái dừng ứng với electron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính gấp 9 lần so với bán kính Bo. Khi chuyển về các trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn thì các nguyên tử sẽ phát ra các bức xạ có tần số khác nhau. Có thể có nhiều nhất bao nhiêu tần số?
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Cho khối chóp SABC có SA vuông góc với ( ABC), đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC= 2a, góc giữa SB và ( ABC) là 60°. Tính thể tích khối chóp S.ABC.