Điền từ còn thiếu vào ô trống:
1. He ..... a round face
2. He ... tall
Quảng cáo
4 câu trả lời 78
1. He has a round face. (Anh ấy có một khuôn mặt tròn)
2. He is tall. (Anh ấy thì cao)
=> Công thức:
2. He is tall. (Anh ấy thì cao)
=> Công thức:
+ Dùng "has" (có): Khi nói về các đặc điểm cụ thể mà một người "sở hữu" như: mắt, mũi, miệng, khuôn mặt, mái tóc.
+ Dùng "is" (thì/là): Khi dùng các tính từ mô tả tổng thể vóc dáng hoặc tính cách như: cao (tall), thấp (short), gầy (thin), mập (fat).
+ Dùng "is" (thì/là): Khi dùng các tính từ mô tả tổng thể vóc dáng hoặc tính cách như: cao (tall), thấp (short), gầy (thin), mập (fat).
He has a round face.
He is tall.
He is tall.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
Gửi báo cáo thành công!
