Quảng cáo
1 câu trả lời 65
I. Giải thích lý thuyết
Dạng bài: Hoàn thành từ còn thiếu (word formation / spelling)
Từ cho sẵn:
res___sibility
Dựa vào cấu trúc chữ cái và nghĩa quen thuộc, ta nhận ra đây là danh từ.
Từ gốc là responsible (có trách nhiệm – tính từ)
Danh từ tương ứng là responsibility
Cách viết đúng:
r e s p o n s i b i l i t y
Phần còn thiếu là: pon + i
II. Câu trả lời hoàn chỉnh
responsibility
III. Dịch nghĩa
responsibility (n): trách nhiệm
Ví dụ:
It is your responsibility to finish the work.
→ Đó là trách nhiệm của bạn để hoàn thành công việc.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
Gửi báo cáo thành công!
