Môtn vật dao động điều hòa dọc trục Ox có phương trình li độ x = 6cos(2t) ( Trong đó: x tính bằng đơn vị (cm); t tính bằng giây)
Xác định biên độ, chu kỳ, tần số và pha ban đầu dao động của vật
Quảng cáo
3 câu trả lời 333
Ta có phương trình dao động điều hòa:
x=6cos(2πt)
trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây.
🔹 Dạng tổng quát của dao động điều hòa
x=Acos(ωt+φ)
So sánh hai phương trình:
x=6cos(2πt)
→ Ta thấy:
A=6 cm
ω=2π rad/s
φ=0 rad
Tính chu kỳ và tần số
Công thức liên hệ:
ω=2πf=
Thay
ω=2π
2π=2πf⇒f=1 Hz
T==1 s
Xác định các đại lượng dao động
Các đại lượng dao động của vật được xác định từ phương trình li độ x=6cos(2πt)x equals 6 cosine open paren 2 pi t close paren
𝑥=6cos(2𝜋𝑡)
như sau:
Biên độ
Biên độ dao động được xác định là hệ số đứng trước hàm coscosine
cos
trong phương trình li độ.
Trong trường hợp này, biên độ Acap A
𝐴
là 6 cm6 cm
6 cm
.
Chu kỳ
Chu kỳ dao động Tcap T
𝑇
được xác định từ tần số góc ωomega
𝜔
.
Tần số góc ωomega
𝜔
trong phương trình là 2π rad/s2 pi rad/s
2𝜋 rad/s
.
Chu kỳ Tcap T
𝑇
được tính bằng công thức T=2πωcap T equals the fraction with numerator 2 pi and denominator omega end-fraction
𝑇=2𝜋𝜔
.
Thay số, T=2π2π=1 scap T equals the fraction with numerator 2 pi and denominator 2 pi end-fraction equals 1 s
𝑇=2𝜋2𝜋=1 s
.
Tần số
Tần số dao động ff
𝑓
được xác định là nghịch đảo của chu kỳ Tcap T
𝑇
.
Tần số ff
𝑓
được tính bằng công thức f=1Tf equals the fraction with numerator 1 and denominator cap T end-fraction
𝑓=1𝑇
.
Thay số, f=11=1 Hzf equals 1 over 1 end-fraction equals 1 Hz
𝑓=11=1 Hz
.
Pha ban đầu
Pha ban đầu ϕphi
𝜙
là hằng số cộng thêm trong đối số của hàm coscosine
cos
.
Trong phương trình x=6cos(2πt)x equals 6 cosine open paren 2 pi t close paren
𝑥=6cos(2𝜋𝑡)
, không có hằng số cộng thêm, do đó pha ban đầu ϕphi
𝜙
là 0 rad0 rad
0 rad
.
Kết quả cuối cùng
Biên độ dao động là A=6 cmcap A equals 6 cm
𝐴=6 cm
.
Chu kỳ dao động là T=1 scap T equals 1 s
𝑇=1 s
.
Tần số dao động là f=1 Hzf equals 1 Hz
𝑓=1 Hz
.
Pha ban đầu dao động là ϕ=0 radphi equals 0 rad
𝜙=0 rad
.
Các đại lượng dao động của vật được xác định từ phương trình li độ x=6cos(2πt)x equals 6 cosine open paren 2 pi t close paren
𝑥=6cos(2𝜋𝑡)
như sau:
Biên độ
Biên độ dao động được xác định là hệ số đứng trước hàm coscosine
cos
trong phương trình li độ.
Trong trường hợp này, biên độ Acap A
𝐴
là 6 cm6 cm
6 cm
.
Chu kỳ
Chu kỳ dao động Tcap T
𝑇
được xác định từ tần số góc ωomega
𝜔
.
Tần số góc ωomega
𝜔
trong phương trình là 2π rad/s2 pi rad/s
2𝜋 rad/s
.
Chu kỳ Tcap T
𝑇
được tính bằng công thức T=2πωcap T equals the fraction with numerator 2 pi and denominator omega end-fraction
𝑇=2𝜋𝜔
.
Thay số, T=2π2π=1 scap T equals the fraction with numerator 2 pi and denominator 2 pi end-fraction equals 1 s
𝑇=2𝜋2𝜋=1 s
.
Tần số
Tần số dao động ff
𝑓
được xác định là nghịch đảo của chu kỳ Tcap T
𝑇
.
Tần số ff
𝑓
được tính bằng công thức f=1Tf equals the fraction with numerator 1 and denominator cap T end-fraction
𝑓=1𝑇
.
Thay số, f=11=1 Hzf equals 1 over 1 end-fraction equals 1 Hz
𝑓=11=1 Hz
.
Pha ban đầu
Pha ban đầu ϕphi
𝜙
là hằng số cộng thêm trong đối số của hàm coscosine
cos
.
Trong phương trình x=6cos(2πt)x equals 6 cosine open paren 2 pi t close paren
𝑥=6cos(2𝜋𝑡)
, không có hằng số cộng thêm, do đó pha ban đầu ϕphi
𝜙
là 0 rad0 rad
0 rad
.
Kết quả cuối cùng
Biên độ dao động là A=6 cmcap A equals 6 cm
𝐴=6 cm
.
Chu kỳ dao động là T=1 scap T equals 1 s
𝑇=1 s
.
Tần số dao động là f=1 Hzf equals 1 Hz
𝑓=1 Hz
.
Pha ban đầu dao động là ϕ=0 radphi equals 0 rad
𝜙=0 rad
.
Xác định các đại lượng dao động
Các đại lượng dao động của vật được xác định từ phương trình li độ x=6cos(2πt)x equals 6 cosine open paren 2 pi t close paren
𝑥=6cos(2𝜋𝑡)
như sau:
Biên độ
Biên độ dao động được xác định là hệ số đứng trước hàm coscosine
cos
trong phương trình li độ.
Trong trường hợp này, biên độ Acap A
𝐴
là 6 cm6 cm
6 cm
.
Chu kỳ
Chu kỳ dao động Tcap T
𝑇
được xác định từ tần số góc ωomega
𝜔
.
Tần số góc ωomega
𝜔
trong phương trình là 2π rad/s2 pi rad/s
2𝜋 rad/s
.
Chu kỳ Tcap T
𝑇
được tính bằng công thức T=2πωcap T equals the fraction with numerator 2 pi and denominator omega end-fraction
𝑇=2𝜋𝜔
.
Thay số, T=2π2π=1 scap T equals the fraction with numerator 2 pi and denominator 2 pi end-fraction equals 1 s
𝑇=2𝜋2𝜋=1 s
.
Tần số
Tần số dao động ff
𝑓
được xác định là nghịch đảo của chu kỳ Tcap T
𝑇
.
Tần số ff
𝑓
được tính bằng công thức f=1Tf equals the fraction with numerator 1 and denominator cap T end-fraction
𝑓=1𝑇
.
Thay số, f=11=1 Hzf equals 1 over 1 end-fraction equals 1 Hz
𝑓=11=1 Hz
.
Pha ban đầu
Pha ban đầu ϕphi
𝜙
là hằng số cộng thêm trong đối số của hàm coscosine
cos
.
Trong phương trình x=6cos(2πt)x equals 6 cosine open paren 2 pi t close paren
𝑥=6cos(2𝜋𝑡)
, không có hằng số cộng thêm, do đó pha ban đầu ϕphi
𝜙
là 0 rad0 rad
0 rad
.
Kết quả cuối cùng
Biên độ dao động là A=6 cmcap A equals 6 cm
𝐴=6 cm
.
Chu kỳ dao động là T=1 scap T equals 1 s
𝑇=1 s
.
Tần số dao động là f=1 Hzf equals 1 Hz
𝑓=1 Hz
.
Pha ban đầu dao động là ϕ=0 radphi equals 0 rad
𝜙=0 rad
Các đại lượng dao động của vật được xác định từ phương trình li độ x=6cos(2πt)x equals 6 cosine open paren 2 pi t close paren
𝑥=6cos(2𝜋𝑡)
như sau:
Biên độ
Biên độ dao động được xác định là hệ số đứng trước hàm coscosine
cos
trong phương trình li độ.
Trong trường hợp này, biên độ Acap A
𝐴
là 6 cm6 cm
6 cm
.
Chu kỳ
Chu kỳ dao động Tcap T
𝑇
được xác định từ tần số góc ωomega
𝜔
.
Tần số góc ωomega
𝜔
trong phương trình là 2π rad/s2 pi rad/s
2𝜋 rad/s
.
Chu kỳ Tcap T
𝑇
được tính bằng công thức T=2πωcap T equals the fraction with numerator 2 pi and denominator omega end-fraction
𝑇=2𝜋𝜔
.
Thay số, T=2π2π=1 scap T equals the fraction with numerator 2 pi and denominator 2 pi end-fraction equals 1 s
𝑇=2𝜋2𝜋=1 s
.
Tần số
Tần số dao động ff
𝑓
được xác định là nghịch đảo của chu kỳ Tcap T
𝑇
.
Tần số ff
𝑓
được tính bằng công thức f=1Tf equals the fraction with numerator 1 and denominator cap T end-fraction
𝑓=1𝑇
.
Thay số, f=11=1 Hzf equals 1 over 1 end-fraction equals 1 Hz
𝑓=11=1 Hz
.
Pha ban đầu
Pha ban đầu ϕphi
𝜙
là hằng số cộng thêm trong đối số của hàm coscosine
cos
.
Trong phương trình x=6cos(2πt)x equals 6 cosine open paren 2 pi t close paren
𝑥=6cos(2𝜋𝑡)
, không có hằng số cộng thêm, do đó pha ban đầu ϕphi
𝜙
là 0 rad0 rad
0 rad
.
Kết quả cuối cùng
Biên độ dao động là A=6 cmcap A equals 6 cm
𝐴=6 cm
.
Chu kỳ dao động là T=1 scap T equals 1 s
𝑇=1 s
.
Tần số dao động là f=1 Hzf equals 1 Hz
𝑓=1 Hz
.
Pha ban đầu dao động là ϕ=0 radphi equals 0 rad
𝜙=0 rad
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
126725 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
67432 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
64189 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
59273 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
46979
Gửi báo cáo thành công!
