Hãy liệt kê tính chất và ứng dụng của các vật liệu theo gợi ý ở bảng 4.1 dưới đây
Bảng 4.1. Tính chất , ứng dụng của một số vật liệu
|
Vật liệu |
Tính chất |
Ứng dụng |
|
Gang |
|
|
|
Thép |
|
|
|
Hợp kim đồng |
|
|
|
Hợp kim nhôm |
|
|
|
Gốm ô xit |
|
|
|
Nhựa nhiệt rắn |
|
|
|
Cao su |
|
|
Quảng cáo
1 câu trả lời 191
|
Vật liệu |
Tính chất |
Ứng dụng |
|
Gang |
Cứng, giòn, có nhiệt độ nóng chảy thấp, dễ đúc. |
Bệ máy, vỏ máy, bánh đà |
|
Thép |
Bền, dẻo, dễ gia công |
Bánh răng, trục, ốc vít |
|
Hợp kim đồng |
Độ dẻo cao, khả năng chống ăn mòn tốt, tính dẫn nhiệt và dẫn điện rất tốt. |
Ống nối, ống lót, bạc đỡ. |
|
Hợp kim nhôm |
Khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, dẻo. |
Vỏ máy bay, pít tông, vành bánh xe. |
|
Gốm ô xit |
Độ bền nhiệt và độ bền cơ học cao |
Đá mài, đĩa cắt, lưỡi cắt |
|
Nhựa nhiệt rắn |
Bền, cứng, chịu được nhiệt độ cao |
Băng tải, trục, bánh xe, … |
|
Cao su |
Tính đàn hồi tốt, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, chịu ma sát tốt. |
Săm, lốp xe, dây đai. |
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
59608 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
47774 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37509 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
31204 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
30914 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
28979
