Toán học 7 Bài 44: Đơn thức đồng dạng
Lý thuyết tổng hợp Toán học lớp 7 Bài 44: Đơn thức đồng dạng, chọn lọc năm 2021 – 2022 mới nhất gồm tóm tắt lý thuyết và hơn 500 bài tập ôn luyện Toán 7. Hy vọng bộ tổng hợp lý thuyết Toán học lớp 7 sẽ giúp học sinh củng cố kiến thức, ôn tập và đạt điểm cao trong các bài thi trắc nghiệm môn Toán học 7.
Bài 44: Đơn thức đồng dạng
A. Lý thuyết
1. Đơn thức đồng dạng
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Ví dụ 1: Các đơn thức 2x2y/3, -2x2y, x2y, 6x2y là các đơn thức đồng dạng.
là những đơn thức đồng dạng (vì các đơn thức này hệ số khác 0 và có chung phần biến xy2)
Chú ý: Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
Ví dụ 2: Xét các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng và cho biết ở mỗi nhóm đơn thức đồng dạng với nhau thì phần biến là gì?
Hướng dẫn giải:
+ là các đơn thức đồng dạng với nhau với phần biến là
+ là các đơn thức đồng dạng với nhau với phần biến là
+ là các đơn thức đồng dạng với nhau với phần biến là
Chú ý: Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Ví dụ 1:
Ví dụ 2: Tính 5xy2 + 10xy2 + 7xy2 - 12xy2
Ta có: 5xy2 + 10xy2 + 7xy2 - 12xy2 = (5 + 10 + 7 - 12)xy2 = 10xy2
B. Bài tập
Bài 1:
a) Tính giá trị của biểu thức (-16/3)y2t + 3y2t tại y = -3, t = 1
b) Rút gọc biểu thức sau:
Hướng dẫn giải:
Bài 2: Tính
Hướng dẫn giải:
B. Bài Tập
Câu 1: Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau(mỗi nhóm từ 2 đơn thức trở lên) trong các đơn thức sau:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Lời giải:
Các đơn thức đồng dạng
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2: Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau(mỗi nhóm từ 2 đơn thức trở lên) trong các đơn thức sau:
2xy; 9y2; 2y; 5xy; 4xy2; y2
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Lời giải:
Các đơn thức đồng dạng
Nhóm 1: 2xy; 5xy
Nhóm 2: 9y2; y2
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3: Tìm các cặp đơn thức không đồng dạng
Lời giải:
Ta có: không đồng dạng với 32x2y3
Đáp án cần chọn là: B
Câu 4: Tìm các cặp đơn thức đồng dạng
Lời giải:
Ta có: -x2y4 đồng dạng với 2x2y4
Đáp án cần chọn là: B
Câu 5: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x2y3 là
Lời giải:
Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x2y3 là -7x2y3
Đáp án cần chọn là: B
Câu 6: Đơn thức không đồng dạng với đơn thức 2xy2z là:
Lời giải:
Đơn thức không đồng dạng với đơn thức 2xy2z là -x3y2z
Đáp án cần chọn là: A
Câu 7: Tổng các đơn thức 3x2y4 + 7x2y4 là:
A. 10x2y4
B. 9x2y4
C. 6x2y4
D. - 4x2y4
Lời giải:
Ta có: 3x2y4 + 7x2y4 = (3+7)x2y4 = 10x2y4
Đáp án cần chọn là: A
Câu 8: Tổng các đơn thức 8x2y2 và -3x2y2 là
A. 5x2y2
B. 6x2y2
C. 11x2y2
D. 4x2y2
Lời giải:
Ta có: 8x2y2 + (-3x2y2) = [8 + (-3)]x2y2 = 5x2y2
Đáp án cần chọn là: A
Câu 9: Hiệu của hai đơn thức 4x3y và - 2x3y là:
A. -6x3y
B. 3x3y
C. 2x3y
D. 6x3y
Lời giải:
Ta có: 4x3y - ( - 2x3y) = 4x3y + 2x3y = (4+2)x3y = 6x3y
Đáp án cần chọn là: D
Câu 10: Hiệu hai đơn thức -9y2z và -12y2z là
A. -21y2z
B. -3y2z
C. 3y2z
D. 3y2z
Lời giải:
Ta có: -9y2z - (-12y2z) = -9y2z + 12y2z = (-9+12)y2z = 3y2z
Đáp án cần chọn là: D
Câu 11: Thu gọn -3x2 - 0,5x2 + 2,5x2 ta được:
A. - 2x2
B. x2
C. -x2
D. -3x2
Lời giải:
Ta có: -3x2 - 0,5x2 + 2,5x2 = (-3-0.5 + 2,5)x2 = -x2
Đáp án cần chọn là: C
Câu 12: Thu gọn tổng sau ta được:
Lời giải:
Ta có:
Đáp án cần chọn là: C
Câu 13: Kết quả qua khi thu gọn của biểu thức đại số sau là:
Lời giải:
Ta có:
Đáp án cần chọn là: A
Câu 14: Kết quả qua khi thu gọn của biểu thức đại số sau là:
Lời giải:
Ta có:
Đáp án cần chọn là: A
Câu 15: Thu gọn biểu thức đại số 2xy5 + 6xy5 - (-17xy5)
A. -25xy5
B. 9xy5
C. 25xy5
D. -9xy5
Lời giải:
Đáp án cần chọn là: C
Câu 16: Thu gọn biểu thức đại số -12u2(uv)2 - (-11u4).(2v)2 ta được đơn thức có phần hệ số là:
A. -32
B. -56
C. 10
D. 32
Lời giải:
Ta có:
Đơn thức 32u4v2 có phần hệ số là 32
Đáp án cần chọn là: D
Câu 17: Thu gọn biểu thức đại số 23x3y3 + 17x3y3 + (-50x3)y3
A. -10x3y3
B. x3y3
C. 50x3y3
D. 0x3y3
Lời giải:
Đáp án cần chọn là: A
Câu 18: Thu gọn biểu thức đại số 6x5y3 - (-3)x5y3 + 9(x2y)(-3x3y2) và tìm bậc của đơn thức thu được
A. -18x5y3; 8
B. -24x5y3; 8
C. -18x5y3; 9
D. 18x5y3; 8
Lời giải:
Đáp án cần chọn là: A
Câu 19: Kết quả qua khi thu gọn của biểu thức đại số 12x(xy2)3 - (-30x4)(y3)2
A. 32x4y6
B. 18x4y6
C. 42x4y6
D. 52x4y6
Lời giải:
Ta có:
Đáp án cần chọn là: C
Câu 20: Kết quả qua khi thu gọn của biểu thức đại số
9(x2y2)2x - (-2xy)3x2y + 3(2x)4xy4
A. 59x5y4
B. 49x5y4
C. 65x5y4
D. 17x5y4
Lời giải:
Ta có:
Đáp án cần chọn là: C
Câu 22: Cho với a là hệ số khác 0
22.1: Đơn thức nào đồng dạng với nhau?
A. Đơn thức A và đơn thức C
B. Đơn thức C và đơn thức B
C. Đơn thức A và đơn thức B
D. Cả ba đơn thức A, B, C đồng dạng với nhau
Lời giải:
Đáp án cần chọn là: C
22.2: Bậc của các đơn thức đồng dạng ở trên là:
A. 3
B. 7
C. 8
D. 6
Lời giải:
Đơn thức A và B cùng có bậc là 3 + 4 = 7.
Đáp án cần chọn là: B
22.3: Tính 2A + B
Lời giải:
Đáp án cần chọn là: D
22.4: Tính A-4B
Lời giải:
Đáp án cần chọn là: B
22.5: Tính A.(A - B)
Lời giải:
Đáp án cần chọn là: B
Câu 23: Tìm đơn thức không đồng dạng với đơn thức còn lại?
5x2; 3ax2; - 2x2; 0,5x; -10x2 (a ≠ 0)
Lời giải:
Trong các đơn thức 5x2; 3ax2; - 2x2; 0,5x; -10x2 thì đơn thức 0,5x không đồng dạng với đơn thức còn lại
Đáp án cần chọn là: D
Câu 24: Tìm đơn thức không đồng dạng với đơn thức còn lại?
8x2y; -3xy2; mx2y; 1010yx2; x2y (m ≠ 0), m là hằng số
Lời giải:
Trong các đơn thức 8x2y; -3xy2; mx2y; 1010yx2; x2y với m ≠ 0 và m là hằng số thì đơn thức -3xy2 không đồng dạng với đơn thức còn lại
Đáp án cần chọn là: A
Câu 25: Thu gọn các đơn thức đồng dạng trong biểu thức
Lời giải:
Đáp án cần chọn là: A
Câu 26: Thu gọn các đơn thức đồng dạng trong biểu thức
Lời giải:
Đáp án cần chọn là: A
Câu 27: Đơn thức 5x2y là tổng của hai đơn thức nào dưới đây?
A. 2x2y ;-3x2y
B. 2x2y ; 2x2y
C. 2x2y ; 3x2y
D. 2x2y ; - 2x2y
Lời giải:
Ta có: 5x2y = 2x2y + 3x2y
Nên chọn C
Đáp án cần chọn là: C
Câu 28: Đơn thức -7xy2z là tổng của hai đơn thức nào dưới đây?
A. 2xy2z ; 5xy2z
B. 2xy2z ; -5xy2z
C. 2xy2z ; -9xy2z
D. 2xy2z ; 9xy2z
Lời giải:
Ta có: -7xy2 z = 2xy2 z + (-9)xy2 z
Nên chọn C
Đáp án cần chọn là: C
Câu 29: Xác định hằng số a là để các đơn thức axy3;-4xy3;7xy3 có tổng bằng 6xy3
Lời giải:
Ta có: axy3 + (-4xy3)+7xy3 = (a-4+7)xy3 = (a + 3)xy3
Từ yêu cầu đề bài suy ra a + 3 = 6 nên a = 3
Đáp án cần chọn là: C
Câu 30: Xác định hằng số a là để các đơn thức (2a+1)x2y4;-5ax2y4;(2-a)x2y4 có tổng bằng -12x2y4
Lời giải:
Đáp án cần chọn là: D
Câu 31: Xác định hằng số m để hiệu hai đơn thức sau luôn có giá trị không dương: mx2y2 z4 - (3m-1)x2y2 z4
Lời giải:
Do x2 ≥ 0; y2 ≥ 0;z4 ≥ 0 với mọi x; y;z nên x2y2 z4 ≥ 0 với mọi x; y;z
Để mx2y2 z4 - (3m-1)x2y2 z4 luôn có giá trị không dương tức là (1-2m)x2y2 z4≤0 với mọi x; y;z thì:
Đáp án cần chọn là: B
Câu 32: Viết đơn thức 4mx2n+5ym-1 dưới dạng tích của hai đơn thức trong đó có 1 đơn thức bằng
Lời giải:
Đáp án cần chọn là: A