Bạn cần hỏi gì?
Có số liệu số công nhân, khối lượng sản phẩm của doanh nghiệp may áo Jacket như sau
|
T ổ |
Số công nhân (người) |
Khối lượng sản phẩm (cái) |
|
1 |
16 |
9.800 |
|
2 |
8 |
6.800 |
|
3 |
14 |
12.880 |
|
4 |
21 |
19.845 |
|
5 |
17 |
17.850 |
Cho biết, Năng suất lao động bình quân = Khối lượng sản phẩm/ số công nhân. Hãy tính tổng NSLĐBQ của 5 tổ
Có năng suất lao động của một doanh nghiệp dệt như sau
|
T ổ |
Số công nhân (người) |
Lượng sản phẩm (m) |
Năng suất lao động bình quân 1 công nhân (m/người) |
|
1 |
18 |
16.200 |
900 |
|
2 |
22 |
19.800 |
900 |
|
3 |
13 |
18.200 |
1.400 |
|
4 |
17 |
23.800 |
1.400 |
|
5 |
10 |
15.000 |
1.500 |
|
6 |
8 |
13.300 |
1.900 |
|
7 |
20 |
38.000 |
1.900 |
|
8 |
13 |
24.700 |
1.900 |
|
9 |
8 |
17.200 |
2.150 |
|
10 |
15 |
36.000 |
2.400 |
Căn cứ theo tiêu thức số công nhân, nếu phân tổ số công nhân trên thành 5 nhóm có khoảng cách tổ đều nhau đối với lượng biến biến thiên rời rạc. Khoảng cách tổ là bao nhiêu?
Phân tổ công nhân theo bậc thợ tại doanh nghiệp ABC như sau:
|
Bậc thợ |
Số công nhân |
|
3 |
5 |
|
4 |
10 |
|
5 |
7 |
|
6 |
20 |
|
7 |
10 |
Phân tổ trên gọi là:
Bảng thống kê sau đây thuộc loại nào?
|
Ngành học |
Giảng viên |
Trình độ chuyên môn |
||
|
ThS |
TS |
PGS/GS |
||
|
CNTT |
32 |
18 |
10 |
4 |
|
CNTP |
68 |
41 |
20 |
7 |
|
QTKD |
51 |
25 |
21 |
5 |
|
TC-KT |
50 |
31 |
17 |
2 |
|
Du lịch |
33 |
22 |
10 |
1 |
Bảng thống kê sau đây thuộc loại nào?
|
Ngành học |
Số sinh viên |
Giới tính |
|
|
Nam |
Nữ |
||
|
CNTT |
820 |
520 |
300 |
|
CNTP |
1.420 |
750 |
670 |
|
QTKD |
1.500 |
800 |
700 |
|
TC-KT |
1.410 |
850 |
560 |
|
Du lịch |
1.370 |
720 |
650 |
Bảng thống kê sau đây thuộc loại nào?
|
Ngành học |
Số sinh viên |
|
CNTT |
1.200 |
|
CNTP |
1.100 |
|
QTKD |
1.500 |
|
TC-KT |
1.350 |
|
Tổng cộng |
5.150 |
Bảng thống kê sau đây thuộc loại nào?
|
Bậc thợ |
Số công nhân |
|
3 |
5 |
|
4 |
10 |
|
5 |
7 |
|
6 |
20 |
|
7 |
10 |
Giả sử điều tra thống kê thu nhập của các nhân viên làm việc tại ngân hàng thương mai XYZ ở TP. HCM, có kết quả như sau:
Đơn vị tính: 1 triệu đồng
|
Thu nhập bình quân |
Số công nhân |
|
≤ 5 |
25 |
|
5-10 |
38 |
|
10-15 |
59 |
|
15-20 |
22 |
|
20-25 |
25 |
|
≥ 25 |
18 |
Bảng thống kê này thuộc loại nào?
Căn cứ theo số lượng lao động để phân biệt doanh nghiệp nhỏ và vừa. Có số liệu phân tổ tại địa phương X như sau:
|
Số lao động |
Doanh nghiệp |
|
≤ 10 |
35 |
|
11 - 50 |
22 |
|
50 - 100 |
13 |
|
100 - 150 |
7 |
|
≥100 |
5 |
Phân tổ này có khoảng cách tổ gì?
Phân tổ học sinh của 1 địa phương như sau:
|
Lớp |
Số lượng học sinh |
|
1-5 |
350 |
|
6-9 |
282 |
|
10-12 |
250 |
Phân tổ này có khoảng cách tổ gì?
Có số liệu về thu nhập bình quân của công ty TNHH du lịch Thiên Thành như sau
Đơn vị tính: triệu đồng
|
5 |
8,2 |
9,7 |
11,5 |
|
5,5 |
8.5 |
10 |
12,2 |
|
6 |
8.8 |
10,5 |
12,4 |
|
7 |
9 |
10,8 |
12,9 |
|
8 |
9.5 |
11,2 |
13 |
Xác định giá trị khoản cách tổ. Cho biết n=4






