Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tính giá trị các biểu thức sau tại x = 1; y = -1; z = 3. xyz + 2x2yy2+1
Tính giá trị các biểu thức sau tại x = 1; y = -1; z = 3. (x2y – 2x – 2z)xy
Khẳng định nào sau đây là đúng?
(A) Đa thức 5x5 không có nghiệm;
(B) Đa thức x2 - 2 không có nghiệm;
(C) Đa thức x2 + 2 có nghiệm x = -1;
(D) Đa thức x có nghiệm x = 0
Chứng tỏ rằng x = 0; x = - 1/2 là các nghiệm của đa thức 5x+10x2.
Đố em tìm được số mà: Lập phương của nó bằng chính nó
Đố em tìm được số mà: Bình phương của nó bằng chính nó
Chứng tỏ rằng đa thức x2 + 2x + 2 không có nghiệm
Tìm một nghiệm của đa thức f(x) biết: f(x) = 2x2 + 3x + 1
Tìm một nghiệm của đa thức f(x) biết: f(x) = x2 – 5x + 4
Chứng tỏ rằng nếu a – b + c = 0 thì x = -1 là một nghiệm của đa thức ax2 + bx + c
Chứng tỏ rằng nếu a + b + c = 0 thì x = 1 là một nghiệm của đa thức ax2 + bx + c.
Tìm nghiệm của các đa thức sau: (x – 1)(x2 + 1)
Tìm nghiệm của các đa thức sau: (x – 2)(x + 2)
Tìm nghiệm của các đa thức sau: x2 – x
Tìm nghiệm của các đa thức sau: 3x - 1/2
Tìm nghiệm của các đa thức sau: 2x + 10
Cho đa thức f(x) = x2 – 4x – 5. Chứng tỏ rằng x = -1; x = 5 là hai nghiệm của đa thức đó.
Thu gọn đa thức (4x3 + 2x2 − 1) − (4x3 − x2 + 1) ta được:
(A) x2
(B) x2 − 2
(C) 3x2 - 2
(D)8x3 + x2
Hãy chọn phương án đúng.
Cho
f(x)=x2+2x3-7x5-9-6x7+x3+x2+x5-4x2+3x7g(x)=x5+2x3-5x8-x7+x3+4x2-5x7+x4-4x2-x6-12h(x)=x+4x5-5x6-x7+4x3+x2-2x7+x6-4x2-7x7+x
Tính f(x) + g(x) – h(x)
Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa tăng của biến.
Tính f(x) + g(x) – h(x) biết:
f(x) = x5 – 4x3 + x2 – 2x + 1
g(x) = x5 – 2x4 + x2 – 5x + 3
h(x) = x4 – 3x2 + 2x – 5
Cho các đa thức:
f(x) = anxn + an – 1xn– 1 + … + a1x + ao
g(x) = bnxn + bn – 1xn– 1 + … + b1x + bo
Tính f(x) – g(x)
Tính f(x) + g(x)
f(x) = x4 – 3x2 + x – 1
g(x) = x4 – x3 + x2 + 5
Tìm h(x) biết f(x) – h(x) = g(x)
Tìm h(x) biết f(x) + h(x) = g(x)
Tính f(x) – g(x) với:
f(x) = x7 – 3x2 – x5 + x4 – x2 + 2x – 7
g(x) = x – 2x2 + x4 – x5 – x7 – 4x2 – 1
Tính f(x) + g(x) với:
f(x) = x5 – 3x2 + x3 – x2 – 2x + 5
g(x) = x2 – 3x + 1 + x2 – x4 + x5
Giá trị của đa thức x + x3 + x5 + x7 + x9 + ...... + x101 tại x = -1 là:
(A) -101;
(B) -100;
(C) -51;
(D) -50
Cho f(x)= x5 + 3x2 − 5x3 − x7 + x3 + 2x2 + x5 − 4x2 + x7; g(x) = x4 + 4x3 − 5x8 − x7 + x3 + x2 − 2x7 + x4 – 4x2 − x8. Thu gọn và sắp xếp các đa thức f(x) và g(x) theo luỹ thừa giảm của biến rồi tìm bậc của đa thức đó.
Tính giá trị của các đa thức sau: ax2 + bx + c tại x = -1; x = 1 (a, b, c là hằng số)
Tính giá trị của các đa thức sau: x2 + x4 + x6 + x8 + … + x100 tại x = -1
Thu gọn và sắp xếp các số hạng của đa thức theo lũy thừa tăng của biến. Tìm hệ số cao nhất, hệ số tự do: 2x2 – 3x4 – 3x2 – 4x5 - 1/2 x – x2 + 1
Thu gọn và sắp xếp các số hạng của đa thức theo lũy thừa tăng của biến. Tìm hệ số cao nhất, hệ số tự do: x7 – x4 + 2x3 – 3x4 – x2 + x7 – x + 5 – x3
Thu gọn các đa thức sau và sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến: x – x9 + x2 – 5x3 + x6 – x + 3x9 + 2x6 – x3 + 7
Thu gọn các đa thức sau và sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến: x5 – 3x2 + x4 - 1/2 x – x5 + 5x4 + x2 – 1
Cho ví dụ một đa thức một biến mà:
Chỉ có ba hạng tử
Cho ví dụ một đa thức một biến mà: Có hệ số cao nhất bằng 10, hệ số tự do bằng -1
Giá trị của đa thức tại xy - x2 y2 + x3 y3 - x4 y4 + x5 y5 - x6 y6 tại x = -1; y = 1 là:
(A) 0;
(B) -1;
(C) 1;
(D) -6
Cho các đa thức
P = 3x2y − 2x + 5xy2 − 7y2 và Q = 3xy2 − 7y2 − 9x2y – x – 5.
Tìm đa thức M sao cho
M = Q – P
Tìm đa thức M sao cho M = P + Q