Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Điền dấu < ; > hoặc = vào chỗ trống.
790ha ... 79km2
8dm2 5cm2... 810cm2
2m2 9dm2... 29dm2
Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông :
26m2 17dm2; 90m2 5dm2; 35dm2.
400dm2; 1500dm2; 70 000cm2
5ha; 2km2
Diện tích một trường đại học là 12ha. Tòa nhà chính của trường được xây trên mảnh đất có diện tích bằng 140diện tích của trường. Hỏi diện tích mảnh đất dùng để xây tòa nhà đó là bao nhiêu mét vuông?
Đúng ghi Đ, sai ghi S :
4dm2 7cm2 = 4710dm2
51ha > 60 000m2
85km2 < 850ha
Diện tích rừng Cúc Phương là 22 200ha. Hãy viết số đo diện tích khu rừng đó dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-mét vuông.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
60 000m2 = ... ha 1800ha = ... km2
800 000m2 = ... ha 27000 ha = ... km2
12 ha = ...m21100 ha = ... m2 110km2 = ... ha 34 km2 = ... ha
4 ha =... m220ha = ... m21km2 = ... m215 km2 = ... ha
Để lát nền một căn phòng, người ta đã dùng vừa hết 150 viên gạch hình vuông có cạnh 40cm. Hỏi căn phòng đỏ có diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể ?
Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:
61 km2 ... 610hm2
3m2 48 dm2 ... 4m2
300mm2 ... 2cm2 89mm2
2dm2 7cm2... 207cm2
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
3cm25mm2= ... mm2
Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 35 B. 305 C. 350 D. 3500
Viết các số sau đây dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông:
4dm2 65cm2; 95cm2; 102dm2 8cm2
Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:
6m2 35dm2; 8m2 27dm2; 16m2 9dm2; 26dm2
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm :
1dm2 =... m2
7dm2 = ... m2
34dm2 = ... m2
1mm2 =... cm2
8mm2 = ... cm2
29mm2 = ... cm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
800mm2 = ... cm2
3400dm2 = ... m2
12 000 hm2 = … km2
150cm2 = ... dm2... cm2
90 000m2 = ... hm2
2010m2 = ... dam2... m2
5cm2 = ... mm2
12km2 = .... hm2
1hm2 = ......m2
7hm2 = ..... m2
1m2 = ...... cm2
5m2 = ....... cm2
Viết các số đo diện tích :
- Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông.
Đọc các số đo diện tích :
29mm2; 305mm2; 1200mm2
Viết các số đo sau dưới dạng số đo bằng dề-ca-mét vuông: 32dam25m2
Viết các số đo sau dưới dạng số đo bằng dề-ca-mét vuông : 16dam2 91m2
1m2 = ... dam2 1dam2 = ... hm2
3m2 = ... dam2 8dam2 = ... hm2
27m2 = ... dam2 15dam2 = ... hm2
2dam2 =... m2 3dam215m2 = ... m2
200m2 = ... dam2 30hm2 = ... dam2
12hm2 5dam2 = ... dam2 760m2 = ...dam2 ... m2
Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông.
Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
Đọc các số đo diện tích:
180350hm2
492hm2
32 600dam2
105dam2