Bạn cần hỏi gì?
Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng theo mẫu sau:
| Lớn hơn ki-lô-gam | ki-lô-gam | Bé hơn ki-lô-gam | ||||
| tấn | tạ | yến | kg | hg | dag | g |
| 1kg =10hg=0,1yến | ||||||
Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài theo mẫu sau :
| Lớn hơn mét | Mét | Bé hơn mét | ||||
| dam | m | dm | ||||
| 1m =10dm=0,1dam | ||||||
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
| Số thập phân gồm | Viết số |
| Năm mươi mốt đơn vị ; tám phần mười, bốn phần trăm. | 51,84 |
| Một trăm linh hai đơn vị ; sáu phần mười, ba phần trăm, chín phần nghìn. | |
| Bảy đơn vị ; hai phần trăm, năm phần nghìn. | |
| Không đơn vị ; một phần trăm. |
