Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Write about you. (Viết về bạn.)
Read and complete. (Đọc và hoàn thành.)
Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)
Now I can ... (Bây giờ em có thể)
Write about where you live. (Viết về nơi em sống.)
Read and answer questions. (Đọc và trả lời các câu hỏi.)
Read and complete. (Đọc và hoàn thành đoạn hội thoại)
Let's talk. (Cùng nói.)
Ask and answer questions to compare some cities/ provinces. (Hỏi và trả lời các câu hỏi để so sánh các thành phố/ các tỉnh.)
Read and complete. (Đọc và điền vào chỗ trống)
Let's talk (Cùng nói)
Ask and answer questions to compare some cities/towns.
Từ vựng Unit 20 lớp 5
Write about your last summer holiday. (Viết về kỳ nghỉ hè năm ngoái của em)
Read and do the tasks. (Đọc và hoàn thành các bài tập sau.)
2. Answer the questions. (Trả lời các câu hỏi)
1. Complete the passage. (Hoàn thành đoạn văn)
Let's play. (Cùng chơi)
Tic-tac-toe
Read and complete. (Đọc và hoàn thành chỗ trống)
Let's talk. (Cùng nói)
Ask and answer questions about what you think of a place.
Ask and answer questions about the places you would like to visit.
Từ vựng Unit 19 lớp 5
Write about the seasons and weather. (Viết về các mùa và thời tiết)
Read and do the tasks. (Đọc và thực hiện các nhiệm vụ bên dưới.)
1. Complete the passage. (Hoàn thành đoạn văn.)
Write about your favourite season and the weather. (Viết về mùa yêu thích của bạn và thời tiết)
Ask and answer questions about the seasons and weather
What will the weather be like tomorrow? - It will be cold.
What's the weather like today? (Thời tiết hôm nay như thế nào?)
Từ vựng Unit 18 lớp 5
Write about your eating habits. (Viết về thói quen ăn uống của bạn)
Read and do the tasks (Đọc và hoàn thành các bài tập sau)
Labelling foods and drinks. (Dán tên cho các đồ ăn và thức uống sau)
Ask and answer questions about your daily food and drinks. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về các đồ ăn và thức uống hàng ngày.)
Ask and answer questions about what you want to eat or drink. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về cái bạn muốn ăn hoặc uống)
Từ vựng Unit 17 lớp 5