Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723; 9171; 3082; 7006
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
Viết theo mẫu:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 36 000; 37 000; ..;...;...; 41 000;...
Read and match. (Đọc và nối.)
Read and complete. (Đọc và hoàn thành.)
Unscramble these words from the story. (Sắp xếp các chữ cái sau trích từ trong bài dưới đây thành từ đúng.)
Answer the questions. (Trả lời những câu hỏi.)
Write about you. (Viết về bạn.)
Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)
Now I can ... (Bây giờ em có thể)
Write about where you live. (Viết về nơi em sống.)
Read and answer questions. (Đọc và trả lời các câu hỏi.)
Read and complete. (Đọc và hoàn thành đoạn hội thoại)
Let's talk. (Cùng nói.)
Ask and answer questions to compare some cities/ provinces. (Hỏi và trả lời các câu hỏi để so sánh các thành phố/ các tỉnh.)
Read and complete. (Đọc và điền vào chỗ trống)
Let's talk (Cùng nói)
Ask and answer questions to compare some cities/towns.
Từ vựng Unit 20 lớp 5
Write about your last summer holiday. (Viết về kỳ nghỉ hè năm ngoái của em)
Read and do the tasks. (Đọc và hoàn thành các bài tập sau.)
2. Answer the questions. (Trả lời các câu hỏi)
1. Complete the passage. (Hoàn thành đoạn văn)
Let's play. (Cùng chơi)
Tic-tac-toe
Read and complete. (Đọc và hoàn thành chỗ trống)
Let's talk. (Cùng nói)
Ask and answer questions about what you think of a place.
Ask and answer questions about the places you would like to visit.
Từ vựng Unit 19 lớp 5
Write about the seasons and weather. (Viết về các mùa và thời tiết)
Read and do the tasks. (Đọc và thực hiện các nhiệm vụ bên dưới.)
1. Complete the passage. (Hoàn thành đoạn văn.)
Write about your favourite season and the weather. (Viết về mùa yêu thích của bạn và thời tiết)
Ask and answer questions about the seasons and weather
What will the weather be like tomorrow? - It will be cold.
What's the weather like today? (Thời tiết hôm nay như thế nào?)
Từ vựng Unit 18 lớp 5
Write about your eating habits. (Viết về thói quen ăn uống của bạn)
Read and do the tasks (Đọc và hoàn thành các bài tập sau)