Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Nối mỗi hình với tên gọi tương ứng:
Cho hình tam giác ABC có độ dài đáy BC là 20cm, chiều cao AH là 12cm. Gọi M là trung điểm cảu cạnh đáy BC (xem hình vẽ). Tính diện tích của hình tam giác ABM.
Phần đã tô màu chiếm bao nhiêu phần trăm hình dưới đây?
A. 2% B. 4% C.20% D.40%
Một người bán hàng được lãi 50 000 đồng và số tiền lãi bằng 10% số tiền vốn bỏ ra. Để tính số tiền vốn của người đó, ta cần tính:
A. 50000 : 10 B. 50000 × 10 : 100
C. 50000 : 10 × 100 D. 50000 ×10
Một lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?
A. 150% B. 66% C. 60% D.40%
Kết quả tính: 3,2 + 4,65 : 1,5 là:
A. 6,783 B. 6,3 C.5,233 D.0,696
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
8047kg = ...tấn...kg = ...,…tấn.
2065g = ...kg...g = …,….kg
408cm = ...m...cm = ...,…m
786cm = ...m...cm = ....,..m
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
34dm = ..m...dm = ...,…m
702m = ...km...m = ...,…km.
2063m = ...km...m = .... ,…km
1827m = ...km...m = ...,..km
Viết( theo mẫu):
1m =dam = 0,1 dam
1m = ...km = ...km
1g = ...kg = ...kg
1kg = ...tấn = ...tấn.
Viết (theo mẫu):
1m = 10dm = ...cm = ...mm
1km = ...m
1kg = ...g
1 tấn = ...kg
Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
- Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng theo mẫu sau:
Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài theo mẫu sau:
Tìm một số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm, sao cho:
0,1 <... < 0,2.
Gợi ý: 0,1 <…<0,2 nghĩa là 0,10 <…0,20
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
72,1 ;
69,8 ;
71,2 ;
69,78.
4,5 ;
4,23 ;
4,505 ;
4,203.
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
72m; 310km; 25 kg
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
12 giờ; 34; giờ; 14 giờ
Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân:
45% = ...;
5% = ....;
625% = .....
Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:
0,35 = ....;
0,5 = ...;
8,75 = ....
Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân:
12; 25; 34; 625
Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số thập phân:
0,3
0,72
1,5
9,347
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm 0,916...0,906
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm 9,478...9,48
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm 28,300...28,3
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm 78,6...78,59
Viết các số sau dưới dạng số thập phân: 14; 35; 78; 112
Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
310; 3100; 425100; 20021000
Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phần.
74,6 ;
284,3 ;
401,25 ;
104.
Viết số thập phân có:
Không đơn vị, bốn phần trăm.
Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn (tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).
Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm (tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm).
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ trong số đó:
7,081
81,325