Bạn cần hỏi gì?
Viết vào ô trống (theo mẫu):
| Hình bình hành | (1) | (2) | (3) |
| Cạnh đáy | 4cm | 14cm | |
| Chiều cao | 34cm | 24cm | |
| Diện tích | 136cm2 | 182cm2 | 360cm2 |
Viết vào ô trống (theo mẫu):
| Hình bình hành | Chu vi |
| (1) | 20 cm |
| (2) | |
| (3) | |
| (4) |
Viết tiếp vào ô trống:
| Hình bình hành | ||
| Độ dài đáy | Chiều cao | Diện tích |
| 9cm | 12cm | |
| 15dm | 12dm | |
| 27m |
Cho các hình sau:
Viết các chữ “có” hoặc “không” vào các ô trống của bảng sau:
| Đặc điểm | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Có 4 cạnh và 4 góc | |||||
| Có hai cặp cạnh đối diện song song | |||||
| Có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau | |||||
| Có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau | |||||
| Có ít nhất 1 góc vuông |
Viết vào ô trống:
| Hình chữ nhật | (1) | (2) | (3) |
| Chiều dài | 8km | 8000m | 13 000m |
| Chiều rộng | 5km | 6km | 11 000m |
| Diện tích |
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
| Số | m2 | dm2 | cm2 |
| 1 980 000dm2 | 1980 | ||
| 90 000 000cm2 | |||
| 98 000 351m2 |
Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
| Đọc | Viết |
| Bốn trăm hai mươi lăm ki-lô-mét vuông | |
| Hai nghìn không trăm chín mươi ki-lô-mét vuông | |
| 921km2 | |
| 324 000km2 |
