Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y = x − sinx, x ∈ [0; 2π].
Xét tính đơn điệu của các hàm số sau: y=x3x2-6
Xét tính đơn điệu của các hàm số sau: y=xx+100
Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y=x2-5x+3x-2
Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y=x2-2x+3x+1
Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y=x4+48x
Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y=2xx2-9
Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y=1x-52
Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y=3-2xx+7
Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y = x4 + 8x2 + 5
Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y = x3 − 6x2 + 9x
Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y = 16x + 2x2 − 16x3/3 − x4
Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y = 3x2-8x3
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (α) có phương trình 4x + y + 2z + 1 =0 và mặt phẳng ( β) có phương trình 2x – 2y + z + 3 = 0
Tìm điểm N' là ảnh của N(0; 2; 4) quá phép đối xứng qua đường thẳng d.
Tìm điểm M' là ảnh của M(4; 2; 1) qua phép đối xứng qua mặt phẳng (α).
Viết phương trình tham số của đường thẳng d là giao của (α) và ( β)
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (α) có phương trình 4x + y + 2z + 1 =0 và mặt phẳng ( β) có phương trình 2x – 2y + z + 3 = 0 Chứng minh rằng (α) cắt ( β)
Cho hai đường thẳng chéo nhau: d:x=2-ty=-1+tz=1-td':x=2+2ty=tz=1+t
Lấy hai điểm M(2; -1; 1) và M'(2; 0; 1) lần lượt trên d và d'. Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng ( β) và khoảng cách từ M' đến mặt phẳng (α). So sánh hai khoảng cách đó.
Viết phương trình các mặt phẳng (α) và ( β) song song với nhau và lần lượt chứa d và d'.
Trong không gian cho ba điểm A, B, C.
Tìm tập hợp các điểm M sao cho: MA2+2MB2-2MC2=k2, với k là hằng số
Xác định điểm G sao cho: GA→+2GB→-2GC→=0→
Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng d1:x=-1+3ty=1+2tz=3-2t d2:x=ty=1+tz=-3+2t
Viết phương trình mặt phẳng đó
Chứng minh d1 và d2 cùng thuộc một mặt phẳng
Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng: d1: x=1-ty=tz=-1d2:x=2t'y=-1+t'z=t'
Chứng minh rằng hai đường thẳng d1vàd2 chéo nhau
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình: x2+y2+z2=4a2 (a > 0).
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình: x2+y2+z2=4a2 (a > 0). Tính diện tích của mặt cầu (S) và thể tích của khối cầu tương ứng.
Mặt cầu (S) cắt mặt phẳng (Oxy) theo đường tròn (C). Xác định tâm và bán kính của (C).
Cho tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC). Biết rằng AC = AD = 4cm, AB = 3cm, BC = 5cm. Tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (BCD)
Cho tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC). Biết rằng AC = AD = 4cm, AB = 3cm, BC = 5cm. Tính thể tích tứ diện ABCD
Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1; 2; -1), B(7; -2; 3) và đường thẳng d có phương trìnhx=-1+3ty=2-2tz=2+2t Tìm điểm I trên d sao cho AI+Bi nhỏ nhât
Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1; 2; -1), B(7; -2; 3) và đường thẳng d có phương trìnhx=-1+3ty=2-2tz=2+2t Chứng minh rằng hai đường thẳng d và AB cùng nằm trong một mặt phẳng
Cho mặt cầu (S) tâm O bán kính r. Hình nón có đường tròn đáy (C) và đỉnh I thuộc (S) được gọi là hình nón nội tiếp mặt cầu (S). Gọi h là chiều cao của hình nón đó. Xác định h để thể tích của hình nón là lớn nhất.
Cho mặt cầu (S) tâm O bán kính r. Hình nón có đường tròn đáy (C) và đỉnh I thuộc (S) được gọi là hình nón nội tiếp mặt cầu (S). Gọi h là chiều cao của hình nón đó. Thể tích của khối nón theo r và h.
Cho khối lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng a. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của B'C' và C'D'. Mặt phẳng (AEF) chia khối lập phương đó thành hai khối đa diện (H) và (H') trong đó (H) là khối đa diện chứa đỉnh A'. Tính thể tích của (H).
Cho lăng trụ lục giác đều ABCDEF.A'B'C'D'E'F'. O và O' là tâm đường tròn ngoại tiếp hai đáy, mặt phẳng (P) đi qua trung điểm của OO' và cắt các cạnh bên của lăng trụ. Chứng minh rằng (P) của lăng trụ đã cho thành hai đa diện có thể tích bằng nhau
Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với điểm A(1; -2; -5) qua đường thẳng có phương trình x=1+2ty=-1-tz=2t
Viết phương trình đường thẳng Δ vuông góc với mặt phẳng tọa độ Oxz và cắt hai đường thẳng: d:x=ty=-4+tz=3-tvà d':x=1-2t'y=-3+t'z=4-5t'
Cho điểm M(2; 1; 0) và mặt phẳng (α): x + 3y – z – 27 = 0. Tìm tọa độ điểm M' đối xứng với M qua (α).
Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M(1; -1; 2) trên mặt phẳng (α): 2x – y + 2z + 11 = 0.
Viết phương trình mặt phẳng (α) tiếp xúc với mặt cầu (S):
(S): x2+y2+z2 – 10x + 2y +26z + 170 = 0
và song song với hai đường thẳng: d:x=-5+2ty=1-3tz=-13+2tvà d':x=-7+3t'y=-1-2tz=8