Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hàm số: y = x3 − (m + 4)x2 − 4x + m (1). Tìm các điểm mà đồ thị của hàm số (1) đi qua với mọi giá trị của m
Tìm giá trị của tham số m để hàm số
a) y = x3 + (m + 3)x2 + mx – 2 đạt cực tiểu tại x = 1
b) y = −(m2 + 6m)x3/3 − 2mx2 + 3x + 1 đạt cực đại tại x = -1;
Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số:
Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số
a) y = 2 - 3x - x2;
b)x3 - x2 + x;
c) y = -x4 + 2x3 + 3.
Đồ thị hàm số nào sau đây có hai tiệm cận tạo với hai trục tọa độ một tứ giác có diện tích bằng 12?
Cho hàm số
Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận. Tính OI.
A. 3 B. 6
C. 5 D. 2
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số sau là:
A. y = 1 B. y = 5
C. y = 3 C. y = 10
Tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số sau là:
A. x = 2, y = 0 B. x = 0, y = 2
C. x = 1, x = 1 D. x = -2; y = -3
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số sau là:
A. x = 2 B. x = 5 hoặc x = -5
C. x = 1 hoặc x = -1 D. x = 3
Số tiệm cận của đồ thị hàm số sau là:
A. 0 B. 1
C. 2 D. 3
a) Cho hàm số có đồ thị (H)
Chỉ ra một phép biến hình biến (H) thành (H’) có tiệm cận ngang y = 2 và tiệm cận đứng x = 2.
b) Lấy đối xứng (H’) qua gốc (O), ta được hình (H’’). Viết phương trình của (H’’).
Tìm các tiệm cận đứng và ngang của đồ thị mỗi hàm số sau:
Biện luận theo k số nghiệm của phương trình: x+12.(2 − x) = k
Tìm các tiệm cận đường và ngang của đồ thị mỗi hàm số sau:
Biện luận theo k số nghiệm của phương trình: x-12 = 2|x − k|
Viết phương trình tiếp tuyến (d) của đồ thị (C’), biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng
y=-x9+1
Dựa vào đồ thị (C’), biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
x+13 = 3x + m
Chỉ ra phép biến hình biến (C) thành đồ thị (C’) của hàm số:
y = x+13 − 3x − 4
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số: y = −x3 + 3x + 1
Cho hàm số: y=14x3-32x2+5 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x3 – 6x2 + m = 0 có 3 nghiệm thực phân biệt.
Cho hàm số: y=14x3-32x2+5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
Giá trị nhỏ nhất của hàm số sau trên khoảng (0; π/2) là:
A. 1 B. 22
C. -2 D. 2/2
Giá trị lớn nhất của hàm số sau trên khoảng (-∞; +∞) là:
A. 1 B. 4/3
C. 5/3 D. 0
Tìm hai số có hiệu là 13 sao cho tích của chúng là bé nhất
A. 13 và 0 B. 13/2 và -13/2
C. 15 và 2 D. 30 và 15
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sau trên đoạn [0;2] bằng
A. 1/3 và -3 B. 3/2 và -1
C. 2 và -3 D. 1/2 và 5
y = (m - 1)x4 - mx2 + 3 có đúng một cực trị
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x3 + 3x2 - 9x - 7 trên đoạn [-4;3] bằng:
A. -5 B. 0
C. 7 D. -12
Tìm giá trị của tham số m để hàm số y = −(m2 + 6m)x3/3 − 2mx2 + 3x + 1 đạt cực đại tại x = -1
Tìm giá trị của tham số m để hàm số y = x3 + (m + 3)x2 + mx – 2 đạt cực tiểu tại x = 1
A. y=3x+2x-2 B. y=2x-31-x
C. y=x-2x+5 D. y=3x+7x-4
Cho hàm số y=3x-1x+4
y=x2-12x+27x2-4x+5
y=-3x-2
y=2x2-x+2x2-5
y=3x+13-2x
Lấy đối xứng (H’) qua gốc (O), ta được hình (H’’). Viết phương trình của (H’’).
Cho hàm số y=3-xx+1 có đồ thị (H)
Tìm các tiệm cận đứng và ngang của đồ thị mỗi hàm số sau: y=5x-1-x2-2x-4
Tìm các tiệm cận đứng và ngang của đồ thị mỗi hàm số sau: y=3x+x2+12+3x2+2
Tìm các tiệm cận đứng và ngang của đồ thị mỗi hàm số sau: y=2-xx2-4x+3