Bạn cần hỏi gì?
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
| Số | 35 | 53 | 324 | 23 578 | 30 697 | 359 708 |
| Giá trị của chữ số 3 | 30 |
Viết theo mẫu:
| Đọc số | Viết số | Số gồm có |
| Chín mươi hai nghìn năm trăm hai mươi ba | 92 523 | 9 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 2 chục, 3 đơn vị. |
| Năm mươi nghìn tám trăm bốn mươi tám | ||
| 16 325 | ||
| Bảy mươi năm nghìn không trăm linh hai | ||
| Sáu mươi bảy nghìn không trăm năm mươi tư |
a) Viết số tự nhiên liền sau vào ô trống
| 99 | |
| 999 | |
| 100000 | |
| 2005 |
b)Viết số tự nhiên liền vào ô trống:
| 1 | |
| 105 | |
| 1953 | |
| 50000 |
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
| Số | 247 365 098 | 54 398 725 | 64 270 681 |
| Giá trị của chữ số 2 | 200 000 000 | ||
| Giá trị của chữ số 7 | |||
| Giá trị của chữ số 8 |
Viết theo mẫu:
| Viết số | Đọc số |
| 42 570 300 | Bốn mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm |
| 186 250 000 | |
| 3 303 003 | |
| Mười chín triệu không trăm linh năm nghìn một trăm ba mươi | |
| Sáu trăm triệu không trăm linh một nghìn | |
| Một tỉ năm trăm triệu | |
| Năm tỉ sáu trăm linh hai triệu |
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
| Số | 64 973 213 | 765 432 900 | 768 654 193 |
| Giá trị của chữ số 4 | 4 000 000 | ||
| Giá trị của chữ số 7 | |||
| Giá trị của chữ số 9 |
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) :
| Số | 543 216 | 254 316 | 123 456 |
| Giá trị của chữ số 2 | 200 | ||
| Giá trị của chữ số 3 | |||
| Giá tri của chữ số 5 |
Viết số thích hợp vào ô trống:
| Viết Số | Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đợn vị | Đọc số |
| 853 201 | |||||||
| 730 130 | 7 | 3 | 0 | 1 | 3 | 0 | |
| 6 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | ||
| Bốn trăm nghìn ba trăm linh một |
