Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình
A. {6} B. {4}
C. {2} D. {1}
Tìm x, biết
A. x = 3 B. x = 3/2
C. x = 2/3 D. x = 1/6
Tìm tập nghiệm của bất phương trình:
A. x < 3 B. x ≥ 1
C. 1 ≤ x < 3 D. x < 1
A. x > 3/2 B. x < 3/2
B. x > 2/3 D. x < 2/3
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình sau:
A. {2} B. {1/4}
C. {2; 1/4} D. {2; 1/16}
Số nghiệm của phương trình lg(x2-6x+7) = lg(x-3) là
A. 2 B. 1
C. 0 D. Vô số
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình log2 + log2(x-1) = 1
A. {1} B. {2}
C. {1;2} D. {-1;2}
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình xlg4 + 4lgx = 32
A. {100} B. {10}
C. {100;10} D. {4}
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình 2x2-x-4 = 0
A. {1;2} B. {2;3}
C. {-2;3} D. {2;-3}
Phương trình 3x2-2x+1 = 1 có nghiệm là
A. x = 1 B. x = 0
C. x = -1 D. x = 1/3
Cho hàm số: Chọn khẳng định đúng.
A. Hàm số có một cực tiểu
B. Hàm số có một cực đại
C. Hàm số không có cực trị
D. Hàm số có một cực đại và một cực tiểu
Tập nghiệm của bất phương trình 3x ≥ 5 - 2x là:
A. [1; +∞) B. (-∞;1]
C. (1; +∞) D. ∅
Đạo hàm của hàm số y = x(lnx - 1) là:
A. lnx - 1 B. lnx
C. (1/x) - 1 D. 1
Nghiệm của bất phương trình log2(3x-2) < 0 là:
A. x > 1 B. x < 1
C. 0 < x < 1 D. log32 < x < 1
Nghiệm của phương trình log2(log4x) = 1 là:
A. 2 B. 4
C. 8 D. 16
Hàm số y = ln(x2 - 2mx + 4) có tập xác định D = R khi:
A. m = 2 B. m > 2 hoặc m < -2
C. m < 2 D. -2 < m < 2
Hàm số y = x2e-x tăng trong khoảng:
A. (-∞;0) B. (2; +∞)
C. (0;2) D. (-∞; +∞)
Nếu a3/3 > a2/2 và logb(3/4) < logb(4/5) thì:
A. 0 < a < 1, b > 1 B. 0 < a < 1, 0 < b < 1
C. a > 1, b > 1 D. a > 1, 0 < b < 1
Bằng cách biến đổi các hàm số lượng giác, hãy tính: ∫sin4x.cos4xdx
Bằng cách biến đổi các hàm số lượng giác, hãy tính: ∫sin3x.cos4xdx
Bằng cách biến đổi các hàm số lượng giác, hãy tính: ∫1sin3xdx
Bằng cách biến đổi các hàm số lượng giác, hãy tính: ∫sin4xdx
∫sin3x.cos2xdx
∫11-xdx
∫x+1x-2x+3dx
∫xsin2xdx
∫lncosxcos2xdx
∫x2-5xdx
∫2x-3x2dx
∫x3-x5dx
Áp dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần, hãy tính: ∫xsin2xdx
Áp dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần, hãy tính: ∫xln(1-x)dx
Áp dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần, hãy tính: ∫xe-xdx
Áp dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần, hãy tính: ∫1-2xexdx
Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫sinxcos2x3dx (đặt t = cosx)
Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫lnx2xdx (đặt t = lnx)
Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫sin1x.1x2dx (đặt t = 1x)
Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫11-xxdx (đặt t = x)
Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫x1+x22dx (đặt t = 1 + x2)
Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫x.e-x2dx (đặt t = x2)