Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Một hình phẳng được giới hạn bởi y = e-x, y = 0, x = 0, x = 1. Ta chia đoạn [0; 1] thành n phần bằng nhau tạo thành một hình bậc thang (bởi n hình chữ nhật con như Hình bên). Tính diện tích Sn của hình bậc thang (tổng diện tích của n hình chữ nhật con).
Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1x , y = 0, x = 1 và x = a (a > 1). Gọi thể tích đó là V(a). Xác định thể tích của vật thể khi a → +∞ (tức là lima→+∞Va ).
Tính thể tích các khối tròn xoay khi quay hình phẳng xác định bởi: y=2x+113 ,x = 0, y = 3, quanh trục Oy.
Tính thể tích các khối tròn xoay khi quay hình phẳng xác định bởi: y = 2x – x2 , y = x , quanh trục Ox.
Tính thể tích các khối tròn xoay khi quay hình phẳng xác định bởi: y = 2 – x2 , y = 1 , quanh trục Ox.
Có đáy là một hình tròn giới hạn bởi x2+y2 = 1. Mỗi thiết diện vuông góc với trục Ox là một hình vuông.
Có đáy là một tam giác cho bởi: y = x , y = 0 , và x = 1. Mỗi thiết diện vuông góc với trục Ox là một hình vuông.
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = x3 – 1 và tiếp tuyến với y = x3 – 1 tại điểm (-1; -2).
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = 11+x2, y = 12
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: x + y = 1, x + y = -1, x – y = 1, x – y = -1
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = x3 – 12x, y = x2
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = 2x – x2, x + y = 2
∫01sinxxdx bằng:
A. 2(sin1 - cos1) B. sin1 - cos1
C. 2(cos1 - sin1) D. 2(sin1 + cos1)
Đối với tích phân ∫0π4tanxcos2xdx
thực hiện đổi biến số t = tanx ta được:
A. ∫0π4tdt B. ∫-10tdt
C. ∫01tdt D. -∫01tdt
∫1elnxx2dx bằng:
A. -1 - 1e B. 1 - 2e
C. -1 + 2e D. 0
∫-π2π2sin2x.sinx2+cos3xdx bằng:
A. 2 B. 2π
C. π D. -π
∫-11x-x3dx bằng:
A. 1/2 B. 2
C. -1 D. 0
Hãy chỉ ra kết quả sai trong việc khử giá trị tuyệt đối của tích phân sau đây: ∫02πsinxdx
A. ∫02πsinxdx B. ∫0π2sinxdx
C. ∫0πsinxdx-∫π2πsinxdx D. -∫π2π2sinxdx
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
a, ∫0π2sinxdx+∫π23π2sinxdx+∫π22πsinxdx=0
b, ∫0π2sinx3-cosx3dx=0
c, ∫-1212ln1-x1+xdx=0
d, ∫0211+x+x2+x3+1dx=0
In=∫0π2sinnxdx,n∈N*
Tính I3 và I5
bằng:
Đối với tích phân
Chứng minh rằng: In=n-1nIn-2, n>2
bằng
Giả sử hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Chứng minh rằng: ∫0π2fsinxdx=∫0π2fcosxdx
Giả sử hàm số f(x) liên tục trên đoạn [-a; a]. Chứng minh rằng:
∫-aafxdx=2∫0afxdx 1 0 2
(1) : nếu f là hàm số chẵn
(2): nếu f là hàm số lẻ.
Áp dụng để tính: ∫-22lnx+1+x2dx
Hãy chỉ ra kết quả sai trong việc khử giá trị tuyệt đối của tích phân sau đây:
Chứng minh rằng hàm số f(x) cho bởi fx=∫0xt1+t4dt,x∈R là hàm số chẵn.
Tính các tích phân sau đây: ∫0π2sin2xdx3+4sinx-cos2x
Tính các tích phân sau đây: ∫121x2-1x4+1dx ( đặt t = x + 1x )
Đặt:
a) Chứng minh rằng:
b) Tính I3 và I5.
Tính các tích phân sau đây: ∫01x2+x+1x+1log2x+1dx
Giả sử hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Chứng minh rằng:
Tính các tích phân sau đây: ∫0π2x+1cosx+π2dx
Áp dụng để tính:
Chứng minh rằng hàm số f(x) cho bởi
là hàm số chẵn.
Tính các tích phân sau đây: