Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Lan gấp được 14 cái thuyền, Lan cho bạn 4 cái thuyền. Hỏi Lan còn bao nhiêu cái thuyền ?
Tóm tắt
Có :....cái thuyền
Cho bạn :.....cái thuyền
Còn lại :.......cái thuyền ?
Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Có: 8 hình tam giác
Tô màu: 4 hình tam giác
Không tô màu: … hình tam giác ?
Điền số thích hợp vào ô trống:
Trên sân bay có 12 máy bay, sau đó có 2 máy bay bay đi. Hỏi trên sân bay còn lại bao nhiêu máy bay?
Tóm tắt:
Có : … máy bay
Bay đi : … máy bay
Còn lại : … máy bay?
Cửa hàng có 15 búp bê, đã bán đi 2 búp bê. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu búp bê ?
Có : … búp bê
Đã bán : … búp bê
Còn lại : … búp bê ?
Đàn vịt có 8 con, 5 con ở dưới ao. Hỏi trên bờ có mấy con vịt ?
Đàn vịt có :.....con
Ở dưới ao :......con
Trên bờ :......con ?
Bài giải
..................................................
An có 8 quả bóng, An thả 3 quả bóng đi. Hỏi An còn lại mấy quả bóng ?
Có :......quả bóng
Đã thả :....quả bóng
Còn lại :....quả bóng ?
Bài giải:
..........................................................
...........................................................
Đáp số:.............................
Có 8 con chim đậu trên cây, sau đó có 2 con bay đi. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim ?
Có :.....con chim
Bay đi :....con chim
Còn lại :....con chim ?
Số chim còn lại là:
........................=....(con)
Đáp số: .... con chim.
Viết số lớn nhất có hai chữ số
Có 10 cây cam và 8 cây chanh. Hỏi có tất cả bao nhiêu cây ?
Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống:
a) 72......76 b) 85......65 c) 15.........10 + 4
85.....81 42.......76 16.........10 + 6
45.....47 33.......66 18......... 15 + 3
Đọc mỗi số sau: 35, 41, 64, 85, 69, 70.
Viết các số:
b) Từ 69 đến 79........................................................
a) Từ 15 đến 25........................................................
Từ 50 đến 60:.........................................................
Từ 85 đến 100:........................................................
Viết số
Viết số:
b) Số liền sau của 20 là:............; Số liền sau của 38 là:............;
Số liền sau của 75 là :............; Số liền sau của 99 là:.............
a) Số liền trước của 62 là:........ ; Số liền trước của 61 là.............
Số liền trước của 80 là............. ; Số liền trước của 79 là.............
Số liền trước của 99 là............. ; Số liền trước của 100 là...........
Ba mươi ba, chín mươi, chín mươi chín, năm mươi tám, tám mươi lăm, hai mươi mốt, bảy mươi mốt, sáu mươi sáu, một trăm.
Trong bảng các số từ 1 đến 100:
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là: 11, 22..............................
d) Số lớn nhất có hai chữ số là:.................................................
c) Số bé nhất có hai chữ số là:..................................................
b) Các số tròn chục là:.............................................................
a) Các số có một chữ số là........................................................
Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100:
Số liền sau của 97 là.....
Số liền sau của 98 là:.....
Số liền sau của 99 là:....
Viết (theo mẫu):
a) 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị, ta viết : 87 = 80 + 7
b) 59 gồm...chục và....đơn vị, ta viết: 59 = ... + ....
c) 20 gồm...chục và....đơn vị, ta viết: 20 = ... + ....
d) 99 gồm...chục và....đơn vị, ta viết: 99 = ... + ....
Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
34 ... 50 47 ... 45 55 ... 66
78...69 81...82 44...33
72...81 95...90 77...99
62...62 61...63 88...22
Mẫu: Số liền sau của 80 là 81.
d) Số liền sau của 39 là.... Số liền sau của 40 là....
c) Số liền sau của 54 là.... Số liền sau của 69 là....
b) Số liền sau của 84 là.... Số liền sau của 98 là....
a) Số liền sau của 23 là.... Số liền sau của 70 là....
c) Tám mươi mốt, mười, chín mươi chín, bốn mươi tám.
b) Bảy mươi bảy, bốn mươi tư, chín mươi sáu, sáu mươi chín.
a) Ba mươi, mười ba, mười hai, hai mươi.
Viết các số 72, 38, 64:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé..........................................
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn..........................................
Khoanh vào số bé nhất :
d) 79, 60, 81
c) 60, 79, 61