Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Một nguyên hàm của f(x) = x.lnx là kết quả nào sau đây, biết nguyên hàm này triệt tiêu khi x = 1?
A. Fx=12x2ln x-14x2+1
B. Fx=12x2ln x+14x+1A.
C. Fx=12xln x+12x2+1
D. Một kết quả khác
Kết quả của I = ∫xex.dx là:
A. I=ex+xex+C
B. I=x22ex+C
C. I=xex-ex+C
D. I=x22ex+ex+C
Để tính ∫x2.cosx.dx theo phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt:
A. u=xdv=xcosxdx
B. u=x2dv=cosxdx
C. u=cosxdv=x2dx
D. u=x2cosxdv=dx
Để tính ∫xln(2 + x).dx theo phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt:
A. u=vdv=ln2+xdx
B. u=ln2+xdv=xdx
C. u=xln2+xdv=dx
D. u=ln2+xdv=dx
F(x) là nguyên hàm của hàm số y = sin4x.cosx.
F(x) là hàm số nào sau đây?
A. Fx=cos5x5+C
B. Fx=cos4x4+C
C. Fx=sin4x4+C
D. Fx=sin5x5+C
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=lnxx.
Nếu Fe2=4 thì ∫ln xxdx bằng
A. Fx=ln2x2+C
B. Fx=ln2x2+2
C. Fx=ln2x2-2
D. Fx=ln2x2+x+C
F(x) là một nguyên hàm của hàm số y = xex2. Hàm số nào sau đây không phải là F(x):
A. Fx=12ex2+2
B. Fx=12ex2+5
C. Fx=-12ex2+C
D. Fx=-122-ex2
Để tính ∫elnxxdx theo phương pháp đổi biến số, ta đặt:
A. t=elnx
B. t = ln x
C. t = x
D. t=1x
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=2x-1
A. ∫fxdx=232x-12x-1+C
B. ∫fxdx=132x-12x-1+C
C. ∫fxdx=-132x-1+C
D. ∫fxdx=122x-1+C
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là nguyên hàm của f(x) = e3x
A. e3x
B. 3e3x
C. 13e3x
D. -3e3x
Tìm ∫(cos6x - cos4x)dx là:
A. -16sin6x+14sin4x+C
B. 6sin6x-5sin4x+C
C. 16sin6x-14sin4x+C
D. -6sin6x+sin4x+C
Tìm hàm số y = f(x) biết f'x=x2-xx+1 và f(0) = 3
A. y=fx=x44-x22-3
B. y=fx=x44-x22+3
C. y=fx=x44+x22+3
D. y=fx=3x2-1
Nguyên hàm F(x) của hàm số fx=x2+1x2 x≠0 là
A. Fx=x33-1x+2x+C
B. Fx=x33+1x+2x+C
C. Fx=x33+xx22+C
D. Fx=x33+xx222+C
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số fx=ax+bx2x≠0, biết rằng F(-1) = 1, F(1) = 4, f(1) = 0. F(x) là biểu thức nào sau đây
A. Fx=3x22-32x-12
B. Fx=3x24-32x-74
C. Fx=3x22+34x-74
D. Fx=3x24+32x+74
F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=2x+3x2, biết rằng F(1) = 1. F(x) là biểu thức nào sau đây
A. Fx=2x-3x+2
B. Fx=2lnx+3x+2
C. Fx=2x+3x-4
D. Fx=2lnx-3x+4
Nguyên hàm F(x) của hàm số fx=2x4+3x2x≠0 là
A. Fx=2x33-3x+C
B. Fx=x33-3x+C
C. Fx=-3x3-3x+C
D. Fx=2x33+3x+C
Công thức nguyên hàm nào sau đây là công thức sai?
A. ∫dxx=ln x + C
B. ∫xαdx=xα+1α+1 + Cα≠-1
C. ∫αxdx=αxln α + C0<α≠-1
D. ∫1cos2xdx=tan x+C
Nguyên hàm của hàm số fx=1x-1x2 là :
A. ln x-ln x2+C
B. ln x-1x+C
C. ln x+1x+C
D. ln x-1x+C
Nguyên hàm của hàm số fx=x2-3x+1x là:
A. x33-3x22+ln x+C
B. x33-3x22+1x2+C
C. x3-3x2+ln x+C
D. x33-3x22-lnx+C
Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 3a. Tính diện tích toàn phần của khối trụ.
A. a2π32
B. 27a2π2
C. a2π3
D. 13a2π2
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên với đáy bằng 45°. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC. Tính thể tích của khối tứ diện AMNP.
A. a348
B. a316
C. a36
D. a324
Người ta đặt được vào một hình nón hai khối cầu có bán kính lần lượt là a và 2a sao cho các khối cầu đều tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón, hai khối cầu tiếp xúc với nhau và khối cầu lớn tiếp xúc với đáy của hình nón. Tính bán kính đáy r của hình nón đã cho.
A. r=8a3
B. r=22a
C. r=4a3
D. r=2a
Cho mặt cầu tâm O, bán kính R = a. Một hình nón có đỉnh là ở trên mặt cầu và đáy là đường tròn giao của mặt cầu đó với mặt phẳng vuông góc với đường thẳng SO tại H sao cho SH=3a2. Độ dài đường sinh l của hình nón bằng:
A. l = a
B. l=a3
C. l=a2
D. l = 2a
Cho hàm số y = lnx có đồ thị như hình 1. Đồ thị hình 2 là của hàm số nào dưới đây ?
A. y = ln|x + 1|
B. y = |ln(x + 1)|
C. y = ln|x|
D. y = |lnx|
Hàm số y=x2-2x+1e2x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. (0;1)
B. (0;+∞)
C. (-∞;0)
D. (-∞;+∞)
Cho một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều. Thể tích của hình lăng trụ là V. Để diện tích toàn phần của hình lăng trụ nhỏ nhất thì cạnh đáy của lăng trụ là bao nhiêu?
A. 6V3
B. 2V3
C. 4V3
D. V3
Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có AB=2a; AA'=a3.. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.
A. a34
B. 3a3
C. 3a34
D. a3
Cho các số thực a, b, x > 0 và b, x ≠ 1 thỏa mãn logxa+2b3=logxa+logxb. Tính giá trị của biểu thức P=2a2+3ab+b2a+2b-2 khi a > b
A. 2
B. 23
C. 1027
D. 54
Số lượng của một số loài vi khuẩn sau t (giờ) được tính xấp xỉ bởi đẳng thức Q = Q0.e0,195t, trong đó Q0 là số lượng vi khuẩn ban đầu. Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là 5000 con thì sau bao lâu có 100 000 con.
A. 24 giờ.
B. 20 giờ.
C. 3,55 giờ.
D. 15,36 giờ.
Tính tích các nghiệm của phương trình log2x.log4x.log8x.log16x=8124
A. 1
B. 2
C. 12
D. 3
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log25x-1.log42.5x-2=m có nghiệm x ≥ 1
A. m ∈ (-∞;2)
B. m ∈ (2;+∞)
C. m ∈ (3;+∞)
D. m ∈ (-∞;3)
Tìm số nghiệm dương của phương trình 2x2+x-4.2x2-x-22x+4=0
A. 3
B. 1
C. 2
D. 0
Tìm tập nghiệm của bất phương trình logx125x+log25x>32+log52x
A. S=-5;-1
B. S=-5;1
C. S=-1;5
D. S=1;5
Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + m - 2. Với giá trị nào của m thì hàm số có 2 điểm cực trị nằm về 2 phía trục tung.
A. m < 0
B. m > 0
C. m = 1
D. m = 0
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=m2x-4mx-1 có tiệm cận đi qua điểm A(1;4)
A. m = 4
B. m = 1
C. m = 2
D. m = 3
Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ
A. a, b , d < 0; c > 0
B. a, b , c < 0; d > 0
C. a, c , d < 0; b > 0
D. a, d > 0; b, c < 0
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị hàm số đường cong trong hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình |f(x)| = m có 4 nghiệm phân biệt.
A. m ∈ (0;3)
B. -3 < m < 1
C. Không có giá trị nào của m.
D. 1 < m < 3
Cho a, b, x, y là các số thực dương khác 1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. logyx=logaxlogay
B. loga1x=1logax
C. logax+y=logax+logay
D. logxb=logba.logax
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có thể tích bằng a3. Biết tam giác ABC vuông tại A, AB = a, AC = 2a. Tính độ dài đường cao của khối lăng trụ.
A. 3a
B. 2a
C. a3
D. a
Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=5x+113x2+2017
B. 4