Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Ra88226 phân rã thành Rn86222 bằng cách phát ra
A. êlectron
B. anpha
C. pôzitron
D. gamma
Phóng xạ β- xảy ra khi:
A. trong hạt nhân có sự biến đổi nuclôn thành êlectron
B. trong hạt nhân có sự biến đổi proton thành nơtron
C. trong hạt nhân có sự biến đổi nơtron thành proton
D. xuất hiện hạt nơtrinô trong biến đổi hạt nhân
Kết luận nào sau đây là không đúng khi nói về các tia phóng xạ bay vào một điện trường đều?
A. tia γ không bị lệch
B. độ lệch của tia β+ và β- là như nhau
C. tia β+ bị lệch về phía bản âm của tụ điện
D. tia α+ bị lệch về phía bản âm của tụ điện nhiều hơn tia β+
Tìm phát biểu sai khi nói về định luật phóng xạ:
A. Sau một chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 50%
B. Sau hai chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 75%
C. Sau một nửa chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 25%
D. Sau ba chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ còn lại bằng 12,5% khối lượng ban đầu
Hằng số phóng xạ của một chất:
A. tỉ lệ thuận khối lượng của chất phóng xạ
B. tỉ lệ nghịch với chu kì bán rã của chất phóng xạ
C. tỉ lệ nghịch với độ phóng xạ của chất phóng xạ
D. tỉ lệ nghịch với thể tích chất phóng xạ
Phóng xạ là:
A. quá trình hạt nhân nguyên tử phát các tia không nhìn thấy
B. quá trình phân rã tự phát của một hạt nhân không bền vững
C. quá trình hạt nhân nguyên tử hấp thụ năng lượng để phát ra các tia α, β.
D. quá trình hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhỏ hơn.
Trong dãy phân rã phóng xạ có bao nhiêu hạt α, β- được phát ra:
A. 3α và 4 β-
B. 7α và 4 β-
C. 4α và 7 β-
D. 7α và 2β-
U92138sau một số lần phân rã α, β- biến thành hạt nhân bền là Pd82206. Hỏi quá trình này đã phải trải qua bao nhiêu lần phân rã α, β- ?
A. 6 lần phần rã α và 8 lần phân rã β-
B. 8 lần phân rã α và 6 lần phân rã β-.
C. 32 lần phân rã α và 10 lần phân rã β-.
D. 10 lần phân rã α và 82 lần phân rã β-.
Trong phương trình phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng: A + B → C + D; - Gọi m0 = mA + mB , m = mC + mD là tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân tương tác và tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sản phẩm. Wđs là tổng động năng của các hạt nhân sản phẩm. Năng lượng cần phải cung cấp cho các hạt nhân A, B dưới dạng động năng là :
A. E=m-m0c2+Wđs
B. E=(m-m0)c2+Wđs
C. E=(m+m0)c2+Wđs
D. E=(m+m0)c2-Wđs
Trong phương trình phản ứng hạt nhân A + B → C + D; gọi mA , mB, mC, mD là khối lượng mỗi hạt nhân. KA, KB , KC , KD là động năng của mỗi hạt nhân.
W = Δm.c2 = (mtrước – msau)c2 = [(mA + mB) – (mC + mD)].c2 là năng lượng của phản ứng. Tìm hệ thức đúng:
A. W = (KC + KB) – (KA + KD)
B. W = (KC + KA) – (KB + KD)
C. W = (KC + KD) – (KA + KB)
D. W = (KA + KB) – (KC + KD)
Trong phương trình phản ứng hạt nhân A + B → C + D; gọi m0 = mA + mB , m = mC + mD là tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân tương tác và tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sản phẩm. Phản ứng hạt nhân là tỏa năng lượng khi:
A. m > m0
B. m < m0
C. m = m0
D. m = 2m0
Đối với phản ứng hạt nhân thu năng lượng, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tổng động năng của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng động năng của các hạt sau phản ứng.
B. Tổng năng nghỉ trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng nghỉ sau phản ứng.
C. Các hạt nhân sinh ra bền vững hơn cá hạt nhân tham gia trước phản ứng.
D. Tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng.
Trong phản ứng hạt nhân: Mg1225+X→Na1122+α và B510+ Y→α+Be48
Thì X và Y lần lượt là :
A. proton và electron
B. electron và đơtơri
C. proton và đơrơti
D. triti và proton
Phản ứng hạt nhân nào sau đây không đúng?
A. p11+Be49→He24+K36
B. H12+H12→He23+n01
C. H12+H13→He24+n01
D. Na1123+H11→He24+Ne1020
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng hạt nhân nhân tạo đầu tiên
A. He24+N714→O817+H11
B. He24+Al1327→P1530+n01
D. F919+H11→O816+He24
Phản ứng hạt nhân tuân theo những định luật bảo toàn nào sau đây? (I) Khối lượng (II) Số khối (III) Động năng
A. Chỉ (I)
B. Cả (I), (II) và (III)
C. Chỉ (II)
D. Chỉ (II) và (III)
Người ta dùng photon bắn phá hạt nhân Be49 đứng yên. Phản ứng cho ta hạt α và hạt nhân X. Biết động năng của photon là Wđp = 5,45 MeV, của hạt α là Wđα = 4 MeV, vận tốc của photon và của hạt α vuông góc nhau. Động năng của hạt X là
A. 2,125 MeV
B. 7,757 MeV
C. 3,575 MeV
D. 5,45 MeV
Biết khối lượng hạt nhân C612 là mC = 11,9967 u, mα = 4,0015 u. Cho 1 uc 2 = 931,5 MeV. Năng lượng tối thiểu để phân chia hạt nhân C612 thành ba hạt α là:
A. 6,27 MeV
B. 7,27 MeV
C. 8,12 MeV
D. 9,46 MeV
Dùng hạt α bắn phát hạt nhân Al1327 ta có phản ứng : BAl1327+α→P1530+n. Biết mα = 4,0015 u; mAl = 26,974 u; mP = 29,970 u; mn = 1,0087 u; 1u = 931 MeV/c2. Tốc độ tối thiểu của hạt α để phản ứng trên xảy ra là:
A. 1,44.107 m/s
B. 1,2.107 m/s
C. 7,2.106 m/s
D. 6.106 m/s
Năng lượng liên kết của các hạt nhân He24, Cs55142, Zr4090, U92235 lần lượt là 28,4 MeV ; 1178 MeV ; 783 MeV và 1786 MeV. Hạt nhân bền vững nhất trong số các hạt nhân này là:
A. Cs55142
B. He24
C. Zr4090
D. U92235
Khối lượng nguyên tử của Fe2656 là 55,934939 u. Biết khối lượng proton mp = 1,00728 u và mn = 1,0087. Lấy 1 = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là:
A. 7,49 MeV/nuclôn
B. 7,95 MeV/ nuclôn
C. 8,57 MeV/nuclôn
D. 8,72 MeV/nuclôn
Năng lượng liên kết của các hạt nhân He24, D12, Ce58140, U92235 lần lượt là 28,3 MeV ; 2,2 MeV ; 1183 MeV và 1786 MeV. Hạt nhân bền vững nhất là
A. Ce58140
C. D12
Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri là 2,2 MeV và của He24 là 28 MeV. Nếu hai hạt nhân đơteri tổng hợp thành thì năng lượng tỏa ra là:
A. 30,2 MeV
B. 25,8 MeV
C. 23,6 MeV
D. 19,2 MeV
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân α là 28,4 MeV của hạt nhân O816 là 128 MeV. Hạt nhân O816 bền vững hơn α vì
A. năng lượng liên kết của hạt nhân O816 lớn hơn hạt α
B. năng lượng liên kết của hạt nhân O816 lớn hơn số khối hạt α
C. năng lượng liên kết riêng của hạt nhân O816 lớn hơn hạt α
D. điện tích của hạt nhân O816 lớn hơn hạt α
Cho khối lượng hạt nhân sắt Fe2656 là 55,9207 u, khối lượng êlectron là me = 0,000549 u. Khối lượng của nguyên tử sắt là
A. 55,934974 u
B. 55,951444 u
C. 56,163445 u
D. 55,977962 u
Biết khối lượng các hạt là: mp = 1,00728 u, mn = 1,00867 u, me = 0,000549 u. Độ hụt khối của hạt nhân C612 là
A. 12,09 u
B. 0,0159 u
C. 0,604 u
D. 0,0957 u
Chọn phát biểu đúng về phản ứng hạt nhân:
A. Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa hai nguyên tử.
B. Phản ứng hạt nhân không làm thay đổi nguyên tử số của hạt nhân.
C. Phản ứng hạt nhân là sự biến đổi của chúng thành những hạt nhân khác.
D. Phóng xạ không phải là phản ứng hạt nhân.
Trong phản ứng hạt nhân K1940→A2040+XZA, X là hạt
A. notron
B. bêta trừ
C. bêt cộng
D. đơteri
Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật
A. bảo toàn số proton
B. bảo toàn số nơtron
C. bảo toàn số nuclôn
D. bảo toàn khối lượng
Gọi m là khối lượng, Δm là độ hụt khối, A là số nuclôn của hạt nhân nguyên tử. Độ bền vững của hạt nhân được quyết định bởi đại lượng:
A. m
B. Δm
C. m/A
D. Δm/A
Trong phản ứng hạt nhân p+F919→X+α, X là hạt nhân của nguyên tố
A. nito
B. nêon
C. cacbon
D. oxi
Khi bắn phá hạt nhân nitơ N714 bằng nơtron thì tạo ra đồng vị Bo (Bo511) và một hạt:
A. nơtron
B. proton
C. hạt α
D. nơtrinô
Lực hạt nhân là:
A. lực từ
B. lực tương tác giữa các nuclôn
C. lực điện
D. lực điện từ
Hạt nhân bền vững hơn nếu:
A. có năng lượng liên kết riêng lớn hơn
B. có năng luợng liên kết riêng nhỏ hơn
C. có nguyên tử số (A) lớn hơn
D. có độ hụt khối nhỏ hơn
Năng lượng liên kết của một hạt nhân:
A. có thể có giá trị dương hoặc âm
B. càng lớn thì hạt nhân càng bền vững
C. có thể có giá trị bằng 0
D. tỉ lệ với khối lượng hạt nhân
Năng lượng liên kết riêng là:
A. năng lượng cần để giải phóng một nuclôn ra khỏi hạt nhân.
B. năng lượng cần để giải phóng một êlectron ra khỏi nguyên tử.
C. năng lượng liên kết tính trung bình cho một nuclôn trong hạt nhân.
D. là tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử.
Một tế bào quang điện có catốt được làm bằng asen có công thoát electron 5,15eV. Chiếu vào catốt chùm bức xạ điện từ có bước sóng 0,2 μm và nối tế bào quang điện với nguồn điện một chiều. Mỗi dây catốt nhận được năng lượng của chùm sáng là 0,3 mJ, thì cường độ dòng quang điện bão hòa là 4,5.10-6 A. Hiệu suất năng lượng tử là:
A. 9,4%
B. 0,186%
C. 0,094%
D. 0,94%
Một nguồn sáng có công suất 2 W phát ra chùm sóng ánh sáng có bước sóng tỏa ra đều theo mọi hướng. Một người đứng từ xa quan sát nguồn sáng. Biết rằng con ngươi mắt có đường kính khoảng 4 mm và mắt còn thấy nguồn sáng khi có ít nhất 80 photon phát ra từ nguồn này lọt vào con ngươi trong mỗi dây. Bỏ qua sự hấp thụ ánh sáng của khí quyển. Khoảng cách xa nhất mà người này còn trông thấy được nguồn sáng là:
A. 8.103 m
B. 2,74.10-2
C. 8.104m
D. 274.103 m
Công suất bức xạ của Mặt Trời là 3,9.1026. Năng lượng Mặt Trời tỏa ra trong một ngày là:
A. 3,3696.1029J
B. 3,3696.1030J
C. 3,3696.1032J
D. 3,3696.1031J
Trong nguyên tử hidro, khi êlêctrôn chuyển động trên quỹ đạo K với bán kính r0 = 5,3.10-11m thì tốc độ của electron chuyển động trên quỹ đạo đó là:
A. 2,19.106 m/s
B. 4,17.106 m/s
C. 2,19.105 m/s
D. 4,17.105 m/s