Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 tác dụng với NaOH, sau phản ứng thu được một muối của axit hữu cơ B và một hợp chất hữu cơ D không tác dụng với Na. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn điều kiện trên là
A. 10
B. 6
C. 8.
D. 7
Cao su buna-S là sản phẩm có thành phần chính là polime thu được từ quá trình
A. đồng trùng hợp butilen với stiren
B. đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren
C. đồng trùng hợp buta-1,3-đien với lưu huỳnh
D. đồng trùng hợp buta-1,3-đien với xilen
Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo X trong NaOH (dư) đun nóng thu được 18,4 gam glixerol và 182,4 gam một muối natri của axit béo. Tên của X là
A. trilinolein.
B. tripanmitin
C. triolein
D. tristearin
Cao su buna là sản phẩm có thành phần chính là polime thu được từ quá trình
A. trùng hợp butilen, xúc tác natri
B. trùng hợp buta-1,3-đien, xúc tác natri
C. polime hóa cao su thiên nhiên
D. đồng trùng hợp buta-1,3-đien với natri
Điện phân (điện cực trơ, có màng ngăn) 2 lít dung dịch gồm CuSO4 và 0,01 mol NaCl đến khi cả 2 điện cực đều thoát ra 448ml khí (đktc) thì ngừng điện phân. Giả sử nước bay hơi không đáng kể trong quá trình điện phân. Giá trị pH dung dịch sau điện phân là
A. 1,4
B. 1,7
C. 1,2
D. 2,0
Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Nhiệt độ sôi của ankanol cao hơn so với ankanal có phân tử khối tương đương.
B. Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường
C. Metylamin là chất lỏng mùi khai
D. Etylamin dễ tan trong nước
Hiện nay trong công nhiệp, buta-1,3-đien được tổng hợp bằng cách
A. tách nước của etanol
B. tách hiđro của các hiđrocacbon
C. cộng mở vòng xiclobuten
D. cho sản phẩm đime hóa axetilen, sau đó tác dụng với hiđro (xúc tác Pd/PbCO3)
Hoà tan 14,2 gam hỗn hợp X gồm MgCO3 và một muối cacbonat của kim loại M vào một lượng vừa đủ axit HCl 7,3%, thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí CO2 (đktc). Nồng độ MgCl2 trong Y là 6,028%. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chấy rắn. Giá trị của m là
A. 7,6
B. 10,4
C. 8,0
D. 12,0
Cho 0,1 mol hỗn hợp 2 este không no đơn chức, mạch hở, có một liên kết đôi C=C, tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn và một ancol duy nhất. Mặt khác, đốt hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 este trên cần dùng 21,504 lít oxi (đktc). m có thể nhận giá trị nào trong số các giá trị sau
A. 12,34.
B. 12,24
C. 13,68
D. 14,32.
Khi trùng hợp một ankađien Y thu được polime Z có cấu tạo như sau:
…-CH2C(CH3)= CHCH2CH2C(CH3) =CHCH2CH2C(CH3)= CHCH2-…
Công thức phân tử của monome Y là:
A. C3H4
B. C4H6
C. C5H8
D. C4H8
Hợp chất A có công thức phân tử C3H9NO2. Cho 8,19 gam A tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 1M. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí Y có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn dung dịch X được 9,38 gam chất rắn khan (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi). Công thức cấu tạo thu gọn của A là
A. CH3CH2COOH3NCH3
B. CH3COOH3NCH3
C. CH3CH2COONH4
D. HCOOH3NCH2CH3
Cho sơ đồ phản ứng:
X→NaOH,toHCOONa+CH3CHO+YY→H2SO4Z+Na2SO4Z→H2SO4đặc,toCH2=CH-COOH+H2O
Số công thức cấu tạo của X phù hợp sơ đồ trên là
A. 3.
B. 1
C. 2
D. 4
Hoà tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 trong 400 ml dung dịch HCl a mol/lít được dung dịch Y và còn lại 1 gam đồng không tan. Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xong, nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng 4 gam so với ban đầu và có 1,12 lít khí H2 (đktc) bay ra. (Giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều bám vào thanh Mg). Khối lượng của Cu trong X và giá trị của a là:
A. 4,2 gam và 1
B. 4,8 gam và 2
C. 1,0 gam và 1
D. 3,2 gam và 2
Khi trùng hợp một ankađien X thu được polime M có cấu tạo như sau:
…-CH2CH=CHCH2CH2CH= CHCH2CH2CH=CHCH2-…
Công thức phân tử của monome X ban đầu là
1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?
A. 1 mol
B. 1,5 mol
C. 2 mol
D. 0,5 mol
Cho 5,1 gam Y (C, H, O) tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 4,80 gam muối và 1 ancol. Công thức cấu tạo của Y là
A. C2H5COOC2H5
B. C3H7COOC2H5
C. HCOOCH3
D. C3H7COOCH3
Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là :
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Cho các dãy chuyển hóa: Glyxin→NaOHX1→HCldưX2
X2 là
A. ClH3NCH2COOH
B. H2NCH2COONa
C. ClH3NCH2COONa
D. H2NCH2COOH
Oxi hóa 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit, ancol dư và nước. Hỗn hợp này tác dụng với Na sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc). Phần trăm ancol bị oxi hóa là
A. 25%.
B. 50%.
C. 75%.
D. 90%.
Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Fe3O4, CuO, Fe và Cu, trong đó oxi chiếm 20,4255% khối lượng hỗn hợp. Cho 6,72 lít khí CO (đktc) đi qua 35,25 gam X nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18. Hòa tan hết toàn bộ Y trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối (không có muối NH4NO3 sinh ra) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm NO và N2O. Tỉ khối của T so với H2 là 16,75. Giá trị của m là
A. 96,25
B. 117,95
C. 80,75
D. 139,50
Chất nào sau đây là amin no, đơn chứa, mạch hở?
A. CH3N
B. CH5N
C. C2H5N
D. CH4N
Hỗn hợp X gồm các chất CuO, Fe3O4, Al có số mol bằng nhau. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 33,9 gam X trong môi trường khí trơ, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thu được hỗn hợp sản phẩm khử Z chỉ gồm NO2, NO có tổng thể tích 4,48 lít (đktc). Tỉ khối của Z so với heli là
A. 10,5.
B. 21,0.
C. 9,5.
D. 19,0.
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40°C (tỉ lện mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là:
A. CH3CHBrCH=CH2
B. CH3CH=CHCH2Br
C. CH2BrCH2CH=CH2
D. CH3CH=CBrCH3
Để điều chế 26,73 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 65% (d = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. V gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 20.
B. 30.
C. 18.
D. 29.
Cho sơ đồ sau :
Công thức cấu tạo của X là
A. CH=CH2COOCH=CH2
B. CH2=C(CH3)COOC2H5.
C. C6H5COOC2H5
D. C2H3COOC3H7
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80°C (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
Hòa tan hết 4,667 gam hỗn hợp Na, K, Ba và ZnO (trong đó oxi chiếm 5,14% khối lượng) vào nước, thu được dung dịch X và 0,032 mol khí H2. Cho 88 ml dung dịch HCl 1M vào X đến khi các phản ứng kết thúc, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 0,990
B. 0,198
C. 0,297
D. 0,495
Cho sơ đồ sau, trong đó X1, X2, X3 là các hợp chất hữu cơ :
AncolX→CuO,toX1→AgNO3dư/NH3toX2→H2SO4,toX3→ancolY/H2SO4toC3H6O2
Vậy X, Y tương ứng là
A. X là CH2=CH-CH2OH và Y là CH3OH.
B. X là C2H5OH và Y là CH3OH.
C. X là CH3OH và Y là CH=CH-CH2OH
D. X là CH3OH và Y là C2H5OHĐáp án B
X là C2H5OH và Y là CH3OH
Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là
A. (-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n
B. (-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n
C. (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n
D. (-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n
Đồng trùng hợp đivinyl và acrylonitrin (vinyl xianua) thu được cao su buna-N có công thức cấu tạo là
A. (-C2H-CH-CH-CH2-CH(CN)-CH2-)n
B. (-CH2-CH2-CH2-CH2-CH(CN)-CH2-)n
C. (-CH2-CH-CH=CH2-CH(CN)-CH2-)n
D. (-CH2-CH=CH-CH2-CH(CN)-CH2-)n
Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. cao su lưu hóa
B. poli (metyl metacrylat)
C. xenlulozơ
D. amilopectin
Đồng trùng hợp đivinyl và stiren thu được cao su buna-S có công thức cấu tạo là
A. (-CH2-CH=CH-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n
B. (-CH2-CH-CH-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n
C. (-CH2-CH-CH=CH2-CH(C6H5)-CH2-)n
D. (-CH2-CH2-CH2-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.
B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa.
C. Este chỉ bị thủy phân trong môi trường axit.
D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều.
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
A. poliacrilonitrin
B. poli(metyl metacrylat)
C. poli(vinyl clorua).
D. polietilen
Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO dư nung nóng, thu được một hỗn hợp chất rắn Z và một hỗn hợp hơi Y ( có tỉ khối so với H2 là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với lượng AgNO3 dư trong NH3 đun nóng, thu được 64,8 gam Ag. Giá trị của m là:
A. 9,2.
B. 7,8.
C. 7,4.
D. 8,8.
Cho 33,35 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)3, Cu tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,414 mol H2SO4 (loãng), thu được khí NO sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y chỉ chứa 2 muối. Cho bột Cu vào dung dịch Y thấy phản ứng không xảy ra. Cô cạn Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 65,976
B. 75,922
C. 61,520
D. 64,400
Cho 14,19 gam hỗn hợp gồm 3 amino axit (phân tử chỉ chứa một nhóm cacboxyl và một nhóm amino) vào dung dịch chứa 0,05 mol axit oxalic, thu được dung dịch X. Thêm tiếp 300 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 26,19 gam chất rắn khan Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 37,215
B. 35,39.
C. 39,04
D. 19,665
Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su buna có cấu tạo là?
A. (-C2H-CH-CH-CH2-)n
B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n
C. (-CH2-CH-CH=CH2-)n
D. (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n
Nếu đốt cháy hết m kg PE cần 6720 lít oxi (đktc). Giá trị m và hệ số trùng hợp polime lần lượt là:
A. 4,2 kg; 200
B. 5,6 kg; 100
C. 8,4 kg; 50
D. 2,8 kg; 100
Hợp chất X là 1 amin đơn chức bậc 1 chứa 31,11% nitơ. Công thức phân tử của X là:
A. C4H7NH2.
B. C2H5NH2.
C. C3H5NH2.
D. CH3NH2.