Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tính đạo hàm của các hàm số sau: y = 2 - 5x - x2
Tính đạo hàm của các hàm số sau: y = x2 - xx + 1
Tìm đạo hàm của các hàm số sau y = m + nx23 (m, n là các hằng số)
Tìm đạo hàm của các hàm số sau y = 3 - 5xx2 - x + 1
Tìm đạo hàm của các hàm số sau y = 2xx2 - 1
Tìm đạo hàm của các hàm số sau y = x2 + 15 – 3x2
Tìm đạo hàm của các hàm số sau y = x7 - 5x23
Tìm đạo hàm của các hàm số sau y = 3x5 8 - 3x2
Tìm đạo hàm của các hàm số sau y = x42 - 2x33 + 4x25 - 1
Tìm đạo hàm của các hàm số sau y = 14 - 13x + x2 - 0,5x4
Tìm đạo hàm của các hàm số sau y = x5 – 4x3 + 2x – 3
Bằng định nghĩa, tìm đạo hàm của hàm số sau: y = x3 – 2x + 1 tại xo = 2.
Bằng định nghĩa, tìm đạo hàm của hàm số sau y = 7 + x – x2 tại xo = 1
Hàm số y = x2 + x + 1 là hàm hợp của hàm số nào?
Hãy chứng minh các công thức trên và lấy ví dụ minh họa.
Áp dụng các công thức trong Định lí 3, hãy tính đạo hàm của các hàm số y = 5x3 - 2x5
Có thể trả lời ngay được không, nếu yêu cầu tính đạo hàm của hàm số fx = x tại x = - 3; x = 4?
Chứng minh khẳng định trong nhận xét trên.
a) Đạo hàm của hàm hằng bằng 0: c’ = 0.
b) Đạo hàm của hàm số y = x bằng 1: x’ = 1.
Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số y = x3 tại điểm x tùy ý.
Dự đoán đạo hàm của hàm số y = x100 tại điểm x.
Một vật rơi tự do theo phương trình s = 1/2 gt2, trong đó g≈9,8m/s2 là gia tốc trọng trường.
a. Tìm vận tốc trung bình của chuyển động trong khoảng thời gian từ t t = 5s đến t + Δt, trong các trường hợp Δt=0,1s; Δt=0,05s; Δt=0,001s.
b. Tìm vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t = 5s.
Viết phương trình tiếp tuyến của hypebol y = 1x
a) Tại điểm 12; 2 ;
b) Tại điểm có hoành độ bằng -1;
c) Biết rằng hệ số góc của tiếp tuyến bằng -14
Viết phương trình tiếp tuyến đường cong y=x3.
a. Tại điểm -1;1;
b. Tại điểm có hoành độ bằng 2;
c. Biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3.
Chứng minh rằng hàm số:
fx = x-12 nếu x≥0-x2 nếu x < 0
Không có đạo hàm tại điểm x = 0 nhưng có đạo hàm tại điểm x = 2.
Tính (bằng định nghĩa) đạo hàm của mỗi hàm số tại các điểm đã chỉ ra: y = x + 1x - 1 tại x0 = 0
Tính (bằng định nghĩa) đạo hàm của mỗi hàm số tại các điểm đã chỉ ra: y = 1x tại x0 = 2
Tính ( bằng định nghĩa) đạo hàm của mỗi hàm số tại các điểm đã chỉ ra: y = x2 + x tại x0 = 1
Tính Δy và ∆y∆x của các hàm số sau theo x và Δx: y = 1x
Tính Δy và ∆y∆x của các hàm số sau theo x và Δx: y = 2x3
Tính Δy và ∆y∆x của các hàm số sau theo x và Δx: y = x2 - 1
Tính Δy và ∆y∆x của các hàm số sau theo x và Δx: y = 2x - 5
Tìm số gia của hàm số fx = x3, biết rằng:
a.x0 = 1; Δx = 1;
b.x0 = 1; Δx = -0,1;
Bằng định nghĩa, hãy tính đạo hàm của các hàm số:
a) fx = x2 tại điểm x bất kì;
b) gx = 1/x tại điểm bất kì x ≠ 0
Cho hàm số y = -x2 + 3x – 2. Tính y’(2) bằng định nghĩa.
Viết phương trình đường thẳng đi qua Moxo; yo và có hệ số góc λ
a) Vẽ đồ thị của hàm số fx = x2/2.
b) Tính f’(1).
c) Vẽ đường thẳng đi qua điểm M(1; 1/2) và có hệ số góc bằng f’(1). Nêu nhận xét về vị trí tương đối của đường thẳng này và đồ thị hàm số đã cho.
Cho hàm số y = x2. Hãy tính y'xo bằng định nghĩa.
Một đoàn tàu chuyển động khởi hành từ một nhà ga. Quãng đường s (mét) đi được của đoàn tàu là một hàm số của thời gian t (phút). Ở những phút đầu tiên, hàm số đó là s = t2.
Hãy tính vận tốc trung bình của chuyển động trong khoảng t; to với to = 3 và t = 2; t = 2,5; t = 2,9; t = 2,99.
Nêu nhận xét về những kết quả thu được khi t càng gần to = 3.
Chứng minh rằng phương trình x5 – 3x4 + 5x – 2 = 0 có ít nhất ba nghiệm nằm trong khoảng -2; 5
Xét tính liên tục trên R của hàm số: gx = x2 - x - 2x - 2 khi x>25 - x khi x≤2
Tìm các giới hạn sau: limx→-∞ x2 - 2x + 4 - x3x - 1