Bạn cần hỏi gì?
Đo độ dài rồi ghi kết quả vào ô trống :
| Chiều dài bảng của lớp học | Chiều rộng phòng học | Chiều dài phòng học |
|---|
Viết số thích hợp và chỗ chấm :
| Tỉ lệ bản đồ | 1: 10000 | 1: 5000 | 1: 20000 |
| Độ dài thu nhỏ | 5km | 25km | 2km |
| Độ dài thật | ...cm | ...mm | ...dm |
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
| Tỉ lệ bản đồ | 1: 500000 | 1: 15000 | 1: 2000 |
| Độ dài thu nhỏ | 2cm | 3dm | 50mm |
| Độ dài thật | ...cm | ...dm | ...mm |
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
| Tỉ lệ bản đồ | 1: 1000 | 1: 300 | 1: 10000 | 1: 500 |
| Độ dài thu nhỏ | 1cm | 1dm | 1mm | 1m |
| Độ dài thật | ...cm | ...dm | ...mm | ...m |
Viết số thích hợp vào ô trống :
| Hiệu số | Tỉ của hai số | Số bé | Số lớn |
|---|---|---|---|
| 15 | |||
| 36 |
Viết số thích hợp vào ô trống :
| Tổng hai số | 72 | 120 | 45 |
| Tỉ của hai số | |||
| Số bé | |||
| Số lớn |


