Bạn cần hỏi gì?
Số ?
| Thừa số | 10 506 | 13 120 | 12 006 | 10 203 |
| Thừa số | 6 | 7 | 8 | 9 |
Mỗi quyển vở giá 1500 đồng. Viết số thích hợp vào ô trống trong bảng:
| Số quyển vở | 1 quyển | 2 quyển | 3 quyển | 4 quyển |
| Số tiền | 1500 đồng |
Viết vào ô trống (theo mẫu):
| Cạnh hình vuông | Diện tích hình vuông | Chu vi hình vuông |
| 2cm | 2 x 2 = 4 (cm2) | 2 x 4 = 8 (cm) |
| 4cm | ||
| 6cm | ||
| 8cm |
