Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Viết các số:
Từ 50 đến 60:.........................................................
Từ 85 đến 100:........................................................
Viết số
Viết số:
b) Số liền sau của 20 là:............; Số liền sau của 38 là:............;
Số liền sau của 75 là :............; Số liền sau của 99 là:.............
a) Số liền trước của 62 là:........ ; Số liền trước của 61 là.............
Số liền trước của 80 là............. ; Số liền trước của 79 là.............
Số liền trước của 99 là............. ; Số liền trước của 100 là...........
Ba mươi ba, chín mươi, chín mươi chín, năm mươi tám, tám mươi lăm, hai mươi mốt, bảy mươi mốt, sáu mươi sáu, một trăm.
Trong bảng các số từ 1 đến 100:
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là: 11, 22..............................
d) Số lớn nhất có hai chữ số là:.................................................
c) Số bé nhất có hai chữ số là:..................................................
b) Các số tròn chục là:.............................................................
a) Các số có một chữ số là........................................................
Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100:
Số liền sau của 97 là.....
Số liền sau của 98 là:.....
Số liền sau của 99 là:....
Viết (theo mẫu):
a) 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị, ta viết : 87 = 80 + 7
b) 59 gồm...chục và....đơn vị, ta viết: 59 = ... + ....
c) 20 gồm...chục và....đơn vị, ta viết: 20 = ... + ....
d) 99 gồm...chục và....đơn vị, ta viết: 99 = ... + ....
Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
34 ... 50 47 ... 45 55 ... 66
78...69 81...82 44...33
72...81 95...90 77...99
62...62 61...63 88...22
Mẫu: Số liền sau của 80 là 81.
d) Số liền sau của 39 là.... Số liền sau của 40 là....
c) Số liền sau của 54 là.... Số liền sau của 69 là....
b) Số liền sau của 84 là.... Số liền sau của 98 là....
a) Số liền sau của 23 là.... Số liền sau của 70 là....
c) Tám mươi mốt, mười, chín mươi chín, bốn mươi tám.
b) Bảy mươi bảy, bốn mươi tư, chín mươi sáu, sáu mươi chín.
a) Ba mươi, mười ba, mười hai, hai mươi.
Viết các số 72, 38, 64:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé..........................................
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn..........................................
Khoanh vào số bé nhất :
d) 79, 60, 81
c) 60, 79, 61
b) 76, 78, 75
a) 38, 48, 18
Khoanh vào số lớn nhất:
d) 45, 40, 38
c) 97, 94, 92
b) 91, 87, 69
a) 72, 68, 80
34....38 55...57 90...90
36.. .30 55...55 97...92
37....37 55...51 92...97
25...30 85...95 48...42
Trong hình vẽ có bao nhiêu cái bát?
Trong số đó có mấy chục và mấy đơn vị?
d) Số 90 gồm...chục và ...đơn vị.
c) Số 83 gồm...chục và ...đơn vị.
b) Số 95 gồm...chục và ...đơn vị.
a) Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị.
Viết các số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó:
Bảy mươi, bảy mươi mốt, bảy mươi hai, bảy mươi ba, bảy mươi tư, bảy mươi lăm, bảy mươi sáu, bảy mươi bảy, bảy mươi tám, bảy mươi chín, tám mươi.