Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Nguyên hàm của hàm số fx=x2-3x+1x là:
A. x33-3x22+ln x+C
B. x33-3x22+1x2+C
C. x3-3x2+ln x+C
D. x33-3x22-lnx+C
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi C: y=x; d: y=12x. Quay (H) xung quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:
A. 8π
B. 16π3
C. 8π3
D. 8π15
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x - x2; Ox. Quay (H) xung quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích bằng?
A. 1615
B. 4π3
C. 43
D. Đáp án khác
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên [a;b] và thỏa mãn 0 < g(x) < f(x), ∀ x ∈ [a;b]. Gọi V là thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: y = f(x), y = g(x), x = a; x = b. Khi đó V được tính bởi công thức nào sau đây?
A. π∫abfx-gx2dx
B. π∫abf2x-g2xdx
C. π∫abfx-gxdx2
D. ∫abfx-gxdx
Cho đồ thị hàm số y = f(x). Diện tích hình phẳng (phần có đánh dấu gạch trong hình) là:
A. ∫-30fxdx+∫40fxdx
B. ∫-31fxdx+∫14fxdx
C. ∫0-3fxdx+∫04fxdx
D. ∫-34fxdx
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y = x2 + x - 1 và y = x4 + x - 1 là:
A. 815 dvtt
B. 715 dvtt
C. -715 dvtt
D. 415 dvtt
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = x2, trục hoành và hai đường thẳng x = -1, x = 3 là:
A. 289 dvtt
B. 283 dvtt
C. 13 dvtt
D. Tất cả đều sai
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f1(x), y = f2(x) liên tục và hai đường thẳng x = a, x = b được tính theo công thức:
A. S=∫abf1x-f2xdx
B. S=∫abf1x-f2xdx
C. S=∫abf1x-f2xdx
D. S=∫abf1x-∫abf2xdx
Tích phân I=∫04x-2dx bằng:
A. 0.
B. 2.
C. 8.
D. 4.
Tích phân K=∫122x-1ln xdx bằng:
A. K=3ln 2+12
B. K=12
C. K=3ln 2
D. K=2ln 2-12
Tích phân I=∫0πx2sin xdx bằng:
A. π2-4
B. π2+4
C. 2π2-3
D. 2π2+3
Đổi biến x = 2sint tích phân ∫01dx4-x2 trở thành:
A. ∫0π6tdt
B. ∫0π6dt
C. ∫0π61tdt
D. ∫0π3dt
Tích phân I=∫0π2sin xdx bằng:
A. –1
B. 1
C. 2
D. 0
Biết ∫0b2x-4dx=0. Khi đó b nhận giá trị bằng:
A. b = 0 hoặc b = 2.
B. b = 0 hoặc b = 4.
C. b = 1 hoặc b = 2.
D. b = 1 hoặc b = 4.
Tích phân K=∫23xx2-1 bằng
A. K = ln 2
B. K = 2 ln 2
C. K=ln 83
D. K=12ln 83
Tích phân I=∫013x2+2x-1dx bằng
A. I = 1.
B. I = 2.
C. I = 3.
D. I = -1.
Giả sử ∫abfxdx=2 và ∫cbfxdx=3 và a < b < c thì ∫acfxdx bằng bao nhiêu ?
A. 5.
B. 1.
C. –1.
D. –5
Tính nguyên hàm I=∫lnln xxdx được kết quả nào sau đây?
A. I = ln x.ln (ln x) + C
B. I = ln x.ln(ln x) + ln x + C
C. I = ln(ln x) - ln x + C
D. I = ln(ln x) + ln x + C
Một nguyên hàm của f(x) = x.lnx là kết quả nào sau đây, biết nguyên hàm này triệt tiêu khi x = 1?
A. Fx=12x2ln x-14x2+1
B. Fx=12x2ln x+14x+1A.
C. Fx=12xln x+12x2+1
D. Một kết quả khác
Kết quả của I = ∫xex.dx là:
A. I=ex+xex+C
B. I=x22ex+C
C. I=xex-ex+C
D. I=x22ex+ex+C
Để tính ∫x2.cosx.dx theo phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt:
A. u=xdv=xcosxdx
B. u=x2dv=cosxdx
C. u=cosxdv=x2dx
D. u=x2cosxdv=dx
Để tính ∫xln(2 + x).dx theo phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt:
A. u=vdv=ln2+xdx
B. u=ln2+xdv=xdx
C. u=xln2+xdv=dx
D. u=ln2+xdv=dx
F(x) là nguyên hàm của hàm số y = sin4x.cosx.
F(x) là hàm số nào sau đây?
A. Fx=cos5x5+C
B. Fx=cos4x4+C
C. Fx=sin4x4+C
D. Fx=sin5x5+C
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=lnxx.
Nếu Fe2=4 thì ∫ln xxdx bằng
A. Fx=ln2x2+C
B. Fx=ln2x2+2
C. Fx=ln2x2-2
D. Fx=ln2x2+x+C
F(x) là một nguyên hàm của hàm số y = xex2. Hàm số nào sau đây không phải là F(x):
A. Fx=12ex2+2
B. Fx=12ex2+5
C. Fx=-12ex2+C
D. Fx=-122-ex2
Để tính ∫elnxxdx theo phương pháp đổi biến số, ta đặt:
A. t=elnx
B. t = ln x
C. t = x
D. t=1x
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=2x-1
A. ∫fxdx=232x-12x-1+C
B. ∫fxdx=132x-12x-1+C
C. ∫fxdx=-132x-1+C
D. ∫fxdx=122x-1+C
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là nguyên hàm của f(x) = e3x
A. e3x
B. 3e3x
C. 13e3x
D. -3e3x
Tìm ∫(cos6x - cos4x)dx là:
A. -16sin6x+14sin4x+C
B. 6sin6x-5sin4x+C
C. 16sin6x-14sin4x+C
D. -6sin6x+sin4x+C
Tìm hàm số y = f(x) biết f'x=x2-xx+1 và f(0) = 3
A. y=fx=x44-x22-3
B. y=fx=x44-x22+3
C. y=fx=x44+x22+3
D. y=fx=3x2-1
Nguyên hàm F(x) của hàm số fx=x2+1x2 x≠0 là
A. Fx=x33-1x+2x+C
B. Fx=x33+1x+2x+C
C. Fx=x33+xx22+C
D. Fx=x33+xx222+C
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số fx=ax+bx2x≠0, biết rằng F(-1) = 1, F(1) = 4, f(1) = 0. F(x) là biểu thức nào sau đây
A. Fx=3x22-32x-12
B. Fx=3x24-32x-74
C. Fx=3x22+34x-74
D. Fx=3x24+32x+74
F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=2x+3x2, biết rằng F(1) = 1. F(x) là biểu thức nào sau đây
A. Fx=2x-3x+2
B. Fx=2lnx+3x+2
C. Fx=2x+3x-4
D. Fx=2lnx-3x+4
Nguyên hàm F(x) của hàm số fx=2x4+3x2x≠0 là
A. Fx=2x33-3x+C
B. Fx=x33-3x+C
C. Fx=-3x3-3x+C
D. Fx=2x33+3x+C
Công thức nguyên hàm nào sau đây là công thức sai?
A. ∫dxx=ln x + C
B. ∫xαdx=xα+1α+1 + Cα≠-1
C. ∫αxdx=αxln α + C0<α≠-1
D. ∫1cos2xdx=tan x+C
Nguyên hàm của hàm số fx=1x-1x2 là :
A. ln x-ln x2+C
B. ln x-1x+C
C. ln x+1x+C
D. ln x-1x+C
Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 3a. Tính diện tích toàn phần của khối trụ.
A. a2π32
B. 27a2π2
C. a2π3
D. 13a2π2
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên với đáy bằng 45°. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC. Tính thể tích của khối tứ diện AMNP.
A. a348
B. a316
C. a36
D. a324
Người ta đặt được vào một hình nón hai khối cầu có bán kính lần lượt là a và 2a sao cho các khối cầu đều tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón, hai khối cầu tiếp xúc với nhau và khối cầu lớn tiếp xúc với đáy của hình nón. Tính bán kính đáy r của hình nón đã cho.
A. r=8a3
B. r=22a
C. r=4a3
D. r=2a