Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Vẽ đồ thị của các hàm số: y = 3x + 2; y = - 1/2 x+5
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau: y = x2 + x + 1
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau: y = x3 + x
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau: y = (x + 2)2
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau: y = |x|
Cho hàm số y = 3x2 - 2x + 1. Các điểm sau có thuộc đồ thị của hàm số không?
a) M(-1 ; 6)
b) N(1 ; 1)
c) P(0 ; 1)
Cho hàm số
y=fx=x+1 với x≥2x2-2 với x<2
Tính giá trị của hàm số đó tại x = 3; x = -1; x = 2.
Tìm tập xác định của hàm số: y=2x-1-3-x
Tìm tập xác định của hàm số: y=x-1x2+2x-3
Tìm tập xác định của hàm số: y=3x-22x+1
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số y = √x
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số y = 1/x
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số y = 3x2 – 2
Dựa vào đồ thị của hai hàm số đã cho trong hình 14
y = f(x) = x + 1 và y = g(x) = 1/2 x2
Hãy:
a) Tính f(-2), f(-1), f(0), f(2), g(-1), g(-2), g(0);
b) Tìm x, sao cho f(x) = 2;
Tìm x, sao cho g(x) = 2;
Tính giá trị của hàm số ở chú ý trên tại x = -2 và x = 5.
y=2x+1 với x≥0-x2 với x<0
Tìm tập xác định của hàm số sau hx=x+1+1-x
Tìm tập xác định của hàm số sau
g(x) = 3/(x + 2)
Hãy kể các hàm số đã học ở Trung học cơ sở
Hãy nêu một ví dụ cụ thể về hàm số.
Những quan hệ nào trong các quan hệ sau đây là đúng?
a) A ⊂ A ∪ B;
b) A ⊂ A ∩ B;
c) A ∩ B ⊂ A ∪ B;
d) A ∪ B ⊂ B;
e) A ∩ B ⊂ A.
Chiều của một ngọn đồi là h = 347,13 ± 0,2m.
Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347,13.
Dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số để tìm giá trị của ∛12. Làm tròn kết quả nhận được đến chữ số thập phân thứ 3 và ước lượng sai số tuyệt đối.
Xác định các tập hợp sau: R \ (-∞; 3)
Xác định các tập hợp sau: (-∞; 5) ∩ (2; +∞)
Xác định các tập hợp sau: (-3; 7) ∩ (0; 10)
Giả sử A, B là tập số và x là một số đã cho. Tìm các cặp mệnh đề tương đương trong các mệnh đề sau:
P = "x ∈ A ∪ B " ; S = "x ∈ A và x ∈ B"
Q = "x ∈ A \ B" ; T = "x ∈ A hoặc x ∈ B"
R = "x ∈ A ∩ B" ; X = "x ∈ A và x ∉ B"
Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:C = {(-1)n | n ∈ N}.
Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau: B = {x ∈ N | x ≤ 12}
Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau: A = {3k – 2 | k = 0, 1, 2, 3, 4, 5}
Xét mối quan hệ bao hàm giữa các tập hợp sau:
A là tập hợp các hình tứ giác;
B là tập hợp các hình bình hành;
C là tập hợp các hình thang;
D là tập hợp các hình chữ nhật;
E là tập hợp các hình vuông;
G là tập hợp các hình thoi.
Cho tứ giác ABCD. Xét tính đúng sai của mệnh đề P ⇒ Q với:
a) P = "ABCD là một hình vuông",
Q = "ABCD là một hình bình hành";
b) P = "ABCD là một hình thoi",
Q = "ABCD là một hình chữ nhật".
Nêu các định nghĩa hợp, giao, hiệu và phần bù của hai tập hợp. Minh họa các khái niệm đó bằng hình vẽ.
Thế nào là sai số tuyệt đối của một số gần đúng? Thế nào là độ chính xác của một số gần đúng?
Nêu định nghĩa đoạn [a; b], khoảng (a; b), nửa khoảng [a; b), (a; b], (-∞; b], [a; +∞). Viết tập hợp R các số dưới dạng một khoảng.
Nêu định nghĩa tập hợp con của một tập hợp và định nghĩa hai tập hợp bằng nhau.
Thế nào là hai mệnh đề tương đương?
Thế nào là mệnh đề đảo của mệnh đề A ⇒ B ? Nếu A ⇒ B là mệnh đề đúng thì mệnh đề đảo của nó đúng không ? Cho ví dụ minh họa.
Xác định tính đúng sai của mệnh đề phủ định A− theo tính đúng sai của mệnh đề A.
Thực hiện các phép tính sau trên máy tính bỏ túi.
a) ∛217 : 135 với kết quả có 6 chữ số thập phân
b) (∛42 + ∛37) : 145 với kết quả có 7 chữ số thập phân
c) [(1,23)5 + ∛-42]9 với kết quả có 5 chữ số thập phân
Thực hiện các phép sau trên máy tính bỏ túi (trong kết quả lấy 4 chữ số ở phần thập phân).
∛15.124 với 4 chữ số ở phần thập phân.