Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1, d2 lần lượt có phương trình d1: x-22=y-21=z-33, d2: x-12=y-2-1=z-14. Phương trình mặt phẳng (P) cách đều hai đường thẳng d1;d2 là:
A. 7x – 2y - 4z = 0.
B. 7x – 2y - 4z + 3 = 0.
C. 2x+ y + 3z + 3 = 0
D. 14x – 4y – 8z + 3 = 0
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng:
α: 3x+(m-1)y+4z-2=0,β: nx+(m+2)y+2z+4=0,
Với giá trị thực của m, n bằng bao nhiêu để (α) song song (β).
A. m=-3, n=12
B. m=5, n=23
C. m=-5, n=32
D. m=5, n=-32
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q): x+ 2y – 2z + 1 = 0 và tiếp xúc với mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 + 2x – 4y – 2z – 3 = 0
A. x + 2y – 2z + 6 = 0; x + 2y – 2z – 12 = 0
B. x + 2y – 2z + 8 = 0; x + 2y – 2z – 10 = 0
C. x + 2y – 2z + 10 = 0; x + 2y – 2z – 8 = 0.
D. x + 2y – 2z + 12 = 0; x + 2y – 2z – 6 = 0
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ∆: x2=y-11=z-2-1 và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 - 2x + 4z + 1 = 0. Số điểm chung của ∆ và (S) là:
A. 3
B. 1
C. 2
D. 0
Cho đường thẳng và mặt phẳng (P): 5x + 11y + 2z – 4 = 0. Góc giữa đường thẳng ∆ và mặt phẳng (P) là:
A. 60°
B. 45°
C. 30°
D. 90°
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d1: x=1y=1-2tz=1+t và song song với đường thẳng d2: x-11=y2=z-12.
A. –6x - y + 2z + 5 = 0
B. 6x - y + 2z - 7 = 0
C. 6x + y - 2z - 5 = 0
D. –6x + y + 2z + 3 = 0
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x – 3y + 2z – 5 = 0 và đường thẳng d: x=-1+2ty=3+4tz=3t. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. d//(P)
B. d⊂P
C. d cắt (P)
D. d⊥P
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(0;1;3) và song song với mặt phẳng (Q): 2x – 3z + 1 = 0.
A. 2x - 3z + 2 = 0
B. 2x- 3z + 9 = 0
C. 2x + 3z – 9 = 0
D. Đáp án khác
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(1;-2;1); B(-1;3;3); C(2;-4;2). Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) là:
A. n→=9;4;-1
B. n→=9;4;1
C. n→=4;9;-1
D. n→=-1;9;4
Cho đường thẳng d: x+52=y-7-2=z1 và điểm I(4;1;6). Đường thẳng d cắt mặt cầu (S) có tâm I, tại hai điểm A, B sao cho AB = 6. Phương trình của mặt cầu (S) là:
A. x-42+y-12+z-62=18
B. x+42+y+12+z+62=18
C. x-42+y-12+z-62=9
D. x-42+y-12+z-62=16
Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng ∆: x=ty=-1z=-t và (S) tiếp xúc với hai mặt phẳng (P): x+ 2y + 2z + 3 = 0 và (Q): x+ 2y + 2z + 7 = 0 .
A. x-32+y+12+z+32=49
B. x+32+y+12+z-32=49
C. x+32+y-12+z-32=49
D. x-32+y-12+z+32=49
Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính AB với A(1;3;1); B(-2;0;1).
A. x-122+y-322+z-12=92
B. x-122+y+322+z-12=92
C. x+122+y-322+z-12=92
Mặt cầu S: x2+y2+z2-4x+1=0 có tọa độ tâm và bán kính R là:
A. I(2;0;0), R=3
B. I(2;0;0), R=3
C. I(0;2;0), R=3
D. I(-2;0;0), R=3
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;5;3); B(3;7;4); C(x, y, 6) . Giá trị của x, y để ba điểm A; B; C thẳng hàng là
A. x = 5;y = 11.
B. x = -5;y = 11.
C. x = -11;y = -5.
D. x = 11;y = 5
Cho A(1;-2;0); B(3;3;2); C(-1;2;2); D(3;3;1). Thể tích của tứ diện ABCD bằng
A. 5
B. 4
C. 3
D. 6
Cho điểm M(3;2;-1), điểm đối xứng của M qua mặt phẳng (Oxy) là điểm
A. N(3;-2;1).
B. N(3;-2;-1).
C. N(3;2;1).
D. N(3;2;0)
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(-1;2;2); B(0;1;3); C(-3;4;0). Để tứ giác ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D là
A. D(-4;5;-1).
B. D(4;5;-1).
C. D(-4;-5;-1).
D. D(4;-5;1).
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d1: x-21=y-1-1=z-2-1 và d2: x=ty=3z=-2+t. Phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng d1, d2 là.
A. x=2+ty=1+2tz=2-t
B. x=3+ty=3-2tz=1-t
C. x=2+3ty=1-2tz=2-5t
D. x=3+ty=3z=1-t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1: x2=y-1-1=z+1 và d2: x=-1+2ty=1+tz=3. Phương trình đường thẳng vuông góc với P: 7x+y-4z=0 và cắt hai đường thẳng d1; d2 là:
A. x-72=y1=z+41
B. x-27=y1=z+1-4
C. x+2-7=y-1=z-14
D. x-27=y1=z+14
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d1: x-22=y+2-1=z-31 và d2: x-1-1=y-12=z+11. Phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A(1;2;3) vuông góc với d1 và cắt d2 là:
A. x-11=y-2-3=z-3-5
B. x-11=y+2-3=z+3-5
C. x+1-1=y+23=z+35
D. x-11=y+3-2=z+5-3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(2;1;-2) ; B (4;-1;1) và C(0;-3;1). Phương trình d đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC) là
A. x=2+ty=-1-2tz=-2t
B. x=-2+ty=-1-2tz=-2t
C. x=2+ty=1-2tz=-2t
D. x=2+ty=1+2tz=2t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm M (-2;3;1) và có vectơ chỉ phương a→=1;-2;2?
A. x=2+ty=-3-2tz=-1+2t
B. x=1+2ty=-2-3tz=2-t
C. x=1-2ty=-2+3tz=2+t
D. x=-2+ty=3-2tz=1+2t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x=t-2y=2+3tz=1+t. Đường thẳng d đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương αd→ có tọa độ là:
A. M(-2;2;1), αd→=-1;3;1
B. M(1;2;1), αd→=-2;3;1
C. M(2;-2;-1), αd→=1;3;1
D. M(1;2;1), αd→=2;-3;1
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi (α) là mặt phẳng qua G(1;2;3) và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A,B, C (khác gốc O) sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC. Khi đó mặt phẳng (α) có phương trình:
A. 3x + 6y + 2z + 18 = 0
B. 6x + 3y + 2z - 18 = 0
C. 2x + y + 3z - 9 = 0
D. 6x + 3y + 2z + 9 = 0
Hai đường thẳng d: x=-1+12ty=2+6tz=3+3t và d': x=7+8ty=6+4tz=5+2t có vị trí tương đối là:.
A. Trùng nhau.
B. Song song.
C. Chéo nhau.
D. Cắt nhau.
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x + 5y – z – 2 = 0 và đường thẳng d: x-124=y-93=z-11. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. d⊂P
B. d//(P)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P: x+my+m-1z+2=0, Q: 2x-y+3z-4=0. Giá trị số thực m để hai mặt phẳng (P); (Q) vuông góc
A. m = 1
B. m=-12
C. m = 2
D. m=12
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d1: x=1y=1-2tz=1+t, d2: x=1+3ty=1-2tz=1+t
A. y + 2z –3 = 0
B. x + y + z - 3 = 0
C. 2x - z – 1 = 0
D. 2x - y -1 = 0
Cho hai đường thẳng d1: x=2+ty=-1+tz=3 và d2: x=1-ty=2z=-2+t. Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 là:
A. 30°
C. 90°
D. 60°
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (α) chứa đường thẳng d: x=1y=1-2tz=1+t và điểm M(-4;3;2)?
A. 4x - 5y – 10z + 11 = 0
B. 4x + 5y - 10z + 1 = 0
C. –4x + 5y + 10z – 11 = 0
D. 4x + 5y + 10z - 19 = 0
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;0;-2) và có vectơ pháp tuyến n→1;-1;2.
A. x – 2z + 3 = 0
B. x – y + 2z + 3 = 0
C. x + 2y – z + 3 = 0
D. x - 2z - 3 = 0
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình -2x + 2y - z - 3 = 0. Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:
A. n→4;-4;2
B. n→-2;2;-3
C. n→-4;4;2
D. n→0;0;-3
Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu S: x2+y2+z2+2x-4y-6z+5=0, biết tiếp diện song song với mặt phẳng (P): x + 2y - 2z - 1 = 0.
A. x + 2y – 2z - 6 = 0
B. x +2y – 2z + 12 = 0
C. Cả A và B đúng
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S: x-a2+y-22+z-32=9 và mặt phẳng (P): 2x + y + 2z – 1 = 0. Giá trị của a để (P) cắt mặt cầu (S) theo đường tròn (C)
A. -172≤a≤12
B. -172<a<12
C. -8 < a < 1
D. -8≤a≤1
Mặt cầu (S) qua 2 điểm A2;6;0, B4;0;8 và có tâm thuộc d: x-1-1=y2=z+51. Tìm tâm của mặt cầu?
A. I-323;-83;-43
B. I33;-583;-143
C. I323;-583;-443
D. I-323;-83;443
Tính bán kính mặt cầu (S) có tâm I(1;2;0) và (S) qua P(2;-2;1).
A. R=22
B. R = 3
C. R=33
D. R=32
Phương trình mặt cầu có tâm I(-1;2;-3), bán kính R = 3 là:
A. x-12+y+22+z-32=9
B. x+12+y-22+z+32=3
C. x+12+y-22+z+32=9
D. x+12+y-22+z+32=9
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(-1;2;4), B(3;0;-2), C( 1;3;7). Gọi D là chân đường phân giác trong của góc. Tìm tọa độ điểm D?
A. D53;2;4
B. D52;2;-4
C. D-12;-2;4
D. D-53;-1;-4
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;0;0), B(0;0;1), C(2;1;1). Tam giác ABC có diện tích bằng
A. 6
B. 63
C. 62
D. 12
Cho u→=1;1;1 và v→=0;1;m. Để góc giữa hai vectơ u→, v→ có số đo bằng 45° thì m bằng
A. ±3
B. 2±3
C. 1±3
D. 3