Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích 48 cm2, hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất bằng:
A. 163 cm
B. 43 cm
C. 24 cm
D. 83 cm
Hàm số y=1+x+1-x có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất lần lượt là:
A. 2; 1
B. 1; 0
C. 2; 2
D. 2; 1
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+2x2+1 bằng
A. minℝ y=12
B. minℝ y=0
C. minℝ y=1
D. minℝ y=2
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3+x2-2x+5 bằng
A. minℝ y=3
B. minℝ y=5
C. minℝ y=3+5
D. minℝ y=0
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2cos2x + 4sinx trên đoạn 0;π2 là:
A. min0;π2 y =4-2
B. min0;π2 y =22
C. min0;π2 y =2
D. min0;π2 y =0
Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x2-x+1x-1 trên khoảng (1;+∞) là:
A. min1;+∞ y =-1
B. min1;+∞ y =3
C. min1;+∞ y =5
D. min1;+∞ y =-73
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+9x trên đoạn [2; 4] là:
A. max2;4 fx=6
B. max2;4 fx=132
C. max2;4 fx=-6
D. max2;4 fx=254
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x-1x+1 trên đoạn [0; 3] là:
A. min0;3=-3
B. min0;3=12
C. min0;3=-1
D. min0;3=1
Giá trị lớn nhất của hàm số fx=x4-2x2+1 trên đoạn [0; 2] là:
A. max0;2 fx=64
B. max0;2 fx=1
C. max0;2 fx=0
D. max0;2 fx=9
Giá trị lớn nhất của hàm số fx=x3-8x2+16x-9 trên đoạn [1; 3] là:
A. max1;3 fx=0
B. max1;3 fx=1327
C. max1;3 fx=-6
D. max1;3 fx=5
Tìm số nguyên m nhỏ nhất sao cho hàm số y=m+3x-2x+m luôn nghịch biến trên các khoảng xác định của nó?
A. m = -1
B. m = -2
C. m = 0
D. Không có m
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số sau luôn nghịch biến trên R?
y=-13x3-mx2+2m-3x-m+2
A. -3 ≤ m ≤1.
B. m ≤ 1.
C. -3 < m < 1.
D. m ≤ -3; m ≥ 1.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=x-m+2x+1 giảm trên các khoảng mà nó xác định ?
A. m < 1
B. m ≤ -3
C. m ≤ 1
D. m < -3
Cho hàm số y=x4-2x2+3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số có ba điểm cực trị.
B. Hàm số chỉ có đúng 2 điểm cực trị.
C. Hàm số không có cực trị.
D. Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị.
Cho hàm số y=x3-3x2+2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x = 2 và đạt cực tiểu tại x = 0
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 và đạt cực đại x = 0
C. Hàm số đạt cực đại tại x = -2 và cực tiểu tại x = 0 .
D. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và cực tiểu tại x = -2
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3-mx2+2m-3x-3 đạt cực đại tại x = 1.
A. m = 3
B. m > 3
C. m ≤ 3
D. m < 3
Biết đồ thị hàm số y=x3-3x+1 có hai điểm cực trị A, B . Khi đó phương trình đường thẳng AB là:
A. y = x-2
B. y = 2x - 1
C. y = -2x + 1
D. y = -x + 2
Hỏi hàm số y=x2-3x+5x+1 nghịch biến trên các khoảng nào ?
A. -∞;-4 và 2;+∞
B. (-4;2)
C. -∞;-1 và -1;+∞
D. (-4;-1) và (-1;2)
Cho hàm số y=-x3+3x2-3x+2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số luôn nghịch biến trên R.
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng -∞;1 và 1;+∞
C. Hàm số đồng biến trên khoảng -∞;-1 và nghịch biến trên khoảng 1;+∞
D. Hàm số luôn đồng biến trên R.
Cho hàm số y=x+11-x. Khẳng định nào sao đây là khẳng đinh đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng -∞;1∪1;+∞
B. Hàm số đồng biến trên khoảng -∞;-1∪1;+∞
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng -∞;1 và 1;+∞
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng -∞;1 và 1;+∞
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt cầu (S) và (S’) có tâm lần lượt là I(-1;2;3), I’(3;-2;1) và có bán kính lần lượt là 4 và 2. Cho điểm M di động trên mặt cầu (S), N di động trên mặt cầu (S’). Khi đó giá trị lớn nhất của đoạn thẳng MN bằng:
A. 8
B. 2
C. 12
D. 6
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình là: (x - 1)2 + (y - 1)2 + (z - 3)2 = 4
Cho ba điểm A, M, B nằm trên mặt cầu (S) thỏa mãn điều kiện góc AMB = 90o. Diện tích tam giác AMB có giá trị lớn nhất là:
A. 4
C. 4π
D. Không tồn tại
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;2;-4), B(-3;5;2). Tìm tọa độ điểm M sao cho biểu thức AM2+ 2BM2 đạt giá trị nhỏ nhất.
A. M(-3/2; 7/2; -1)
B. M(-1; 3; -2)
C. M(-2; 4; 0)
D. M(-3; 7; -2)
Trong không gian Oxyz, cho A(1;0;-3), B(-3;-2;-5). Biết rằng tập hợp các điểm M trong không gian tỏa mãn đẳng thức AM2 + 2BM2 = 30 là một mặt cầu (S). Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (S).
A. I(-1; -1; -4); R = 9
B. I(-2; -2; -8); R = 3
C. I(-1; -1; -4); R = 30/2
D. I(-1; -1; -4); R = 3
Vị trí tương đối của hai mặt cầu: x2 + y2 + z2 + 2x - 2y - 2z - 7 = 0 và x2 + y2 + z2 + 2x + 2y + 4z + 5 = 0 là:
A. ở ngoài nhau
B. tiếp xúc
C. cắt nhau
D. chứa nhau
Vị trí tương đối của hai mặt cầu (S) có tâm I(1;1;1), bán kính R = 1 và mặt cầu (S’) có tâm I'(3;3;3), bán kính R’=1 là:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) đi qua bốn điểm O, A(-4;0;0), B(0;2;0), C(0;0;4). Phương trình của mặt cầu (S) là:
A. x2 + y2 + z2 + 2x - y - 2z = 0
B. x2 + y2 + z2 + 4x + 2y - 4z = 0
C. x2 + y2 + z2 + 4x - 2y + 4z = 0S
D. x2 + y2 + z2 + 4x - 2y - 4z = 0
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) đi qua bốn điểm O, A(4;0;0), B(0;-2;0), C(0;0;2). Phương trình của mặt cầu (S) là:
A. (x - 1)2 + (y + 1)2 + (z - 1)2 = 6
B. (x - 2)2 + (y + 1)2 + (z - 1)2 = 24
C. (x - 4)2 + (y + 2)2 + (z + 2)2 = 24
D. (x + 2)2 + (y - 1)2 + (z + 1)2 = 6
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(0;0;1), bán kính R=5. Mặt phẳng (P): 4x - 4y + z + m = 0 cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính bằng 5. Khi đó m bằng:
A. m=-1
B. m=-4
C. m=3
D. Đáp số khác
Cho mặt cầu (S) có phương trình: x2 + y2 + z2 - 2x + 4y - 6z - 2 = 0 . Điểm M(m; -2; 3) nằm trong mặt cầu khi và chỉ khi:
A. m=6
B. m > -3
C. -3 < m < 5
D. m < 5
Cho mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-1) và bán kính R=3. Phương trình mặt cầu (S’) đối xứng với mặt cầu (S) qua gốc tọa độ là:
A. (x - 1)2 + (y - 2)2 + (z + 1)2 = 9
B. (x + 1)2 + (y + 2)2 + (z - 1)2 = 9
C. x2 + y2 + z2 - 2x - 4y + 2z - 3 = 0
D. x2 + y2 + z2 = 9
Cho mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3), bán kính R=4. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Diện tích của mặt cầu (S) bằng 16π
B. Thể tích của khối cầu (S) bằng 64π/3
C. Phương trình chính tắc cúa (S) là: (x + 1)2 + (y + 2)2 + (z + 3)2= 16
D. Phương trình tổng quát của mặt cầu (S) là: x2 + y2 + z2 - 2x - 4y - 6z - 2 = 0
Cho (S) là mặt cầu có tâm I(1;2;4) và đi qua điểm M(-1;4;3). Khẳng định nào dưới đây sai?
A. Bán kính của mặt cầu (S) là R = IM = 3
B. Phương trình chính tắc của mặt cầu (S) là: (x - 1)2 + (y - 2)2 + (z - 4)2 = 9
C. Mặt cầu (S) đi qua gốc tọa độ
D. Phương trình tổng quát của mặt cầu (S) là: x2 + y2 + z2 - 2x - 4y - 8z + 12 = 0
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;-2;-3) và đi qua điểm M(-1;0;-2). Phương trình của mặt cầu (S) là:
A. (x - 1)2 + (y + 2)2 + (z + 3)2 = 3
B. (x + 1)2 + (y - 2)2 + (z - 3)2 = 9
C. (x + 1)2 + (y - 2)2 + (z - 3)2 = 3
D. (x - 1)2 + (y + 2)2 + (z + 3)2 = 9
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có đường kính AB với A(-2;-4;3), B(4;2;0). Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
A. I1;-1;32, R=9
B. I2;-2;3, R=92
C. I1;-1;32, R=92
D. I2;-2;3, R=9
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình là:
3x2 + 3y2 + 3z2 + 6x - 8y + 15z - 3 = 0
Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
A. I-1;43;-52, R=36136
B. I-1;43;-52, R=196
C. I-3;4;-152, R=196
D. I3;-4;152, R=36136
Phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt cầu?
A. x2 + y2 + z2 - 2x + 4y - 8z - 25 = 0
B. x2 + y2 + z2 - 2x - 4y - 6z + 15 = 0
C. 3x2 + y2 + 3z2 - 6x - 7y - 8z + 1 = 0
D. (x - 1)2 + (y + 2)2 + (z + 3)2 + 10 = 0
x2 + y2 + z2 - 2x + 4y + 4z + 5 = 0
Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S)
A. I(1; -2; -2); R = 2
B. I(1; -2; -2); R = 4
C. I(-1; 2; 2); R = 2
D. I(-2; 4; 4); R = 4
(x - 1)2 + (y + 2)2 + (z + 3)2 = 25
A. I(1; -2; -3); R = 25
B. I(-1; 2; 3); R = 5
C. I(-1; 2; 3); R = 25
D. I(1; -2; -3); R = 5
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u→ = (3; 4; 0), v→ = (2; -1; 2) . Tích vô hướng của hai vectơ u→ và v→ là:
A. 15
C. 3
D. 0