Bạn cần hỏi gì?
Tìm hiểu sự thay đổi GDP của LB Nga
Qua bảng số liệu sau:
BẢNG 8.5. GDP CỦA LB NGA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tỉ USD)
| Năm | 1990 | 1995 | 2000 | 2003 | 2004 |
|---|---|---|---|---|---|
| GDP | 967,3 | 363,9 | 259,7 | 432,9 | 582,4 |
Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi GDP của LB Nga
Dựa vào bảng số liệu sau:
QUẢNG CÁO
SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA LB NGA (Đơn vị: triệu tấn)
| Năm | 1995 | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2005 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản lượng | 62 | 46,9 | 53,8 | 64,3 | 83,6 | 92 | 78,2 |
Hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện sản lượng lương thực của LB Nga qua các năm. Rút ra nhận xét.
Dựa vào bảng 6.3, vẽ biểu đồ so sánh GDP của Hoa Kì với thế giới và một số châu lục.
BẢNG 6.3. GDP CỦA HOA KÌ VÀ MỘT SỐ CHÂU LỤC - NĂM 2004
(Đơn vị: tỉ USD)
| Toàn thế giới | 40887,8 |
|---|---|
| Hòa Kỳ | 11667,5 |
| Châu Âu | 14146,7 |
| Châu Á | 10092,9 |
| Châu Phi | 790,3 |







