Bạn cần hỏi gì?
Dựa vào bảng số liệu 10.4, vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc. Nhận xét sự thay đổi trong cơ cấu xuất, nhập khẩu của nước này.
BẢNG 10.4. CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẩu CỦA TRUNG QUỐC (Đơn vị: %)
| Năm | 1985 | 1995 | 2004 |
|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 39,3 | 53,5 | 51,4 |
| Nhập khẩu | 60,7 | 46,5 | 48,6 |
Dựa vào bảng số liệu sau:
BẢNG 10.2. GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI (Đơn vị: tỉ USD)
| Năm | 1985 | 1995 | 2004 |
|---|---|---|---|
| Trung Quốc | 239,0 | 697,6 | 1649,3 |
| Toàn thế giới | 12360,0 | 29357,4 | 40887,8 |
Tính tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới và nhận xét.







