Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(-1;3;2); B(2;0;5); C(0;-2;1). Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là.
A. x-1-2=y+34=z+2-1
B. x-12=y+3-4=z+21
C. x+12=y-3-4=z-21
D. x-21=y+4-1=z+13
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x+22=y-1-1=z-33. Đường thẳng d đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương αd→ có tọa độ là:
A. M2;-1;3, αd→=-2;1;3
B. M2;-1;-3, αd→=2;-1;3
C. M-2;1;3, αd→=2;-1;3
D. M2;-1;3, αd→=2;-1;-3
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α): 3x + (m - 1)y + 4z - 2 = 0, (β): nx + (m + 2)y + 2z + 4 = 0. Với giá trị thực của m, n bằng bao nhiêu để (α) song song (β)
A. m=-5; n=32
B. m=-5; n=52
C. m=-3; n=32
D. m=-3; n=52
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q): x + 2y - 2z + 1 = 0 và cách (Q) một khoảng bằng 3.
A. x + 2y -2z + 8 = 0 và x + 2y – 2z – 10 = 0.
B. x + 2y- 2z + 6 = 0 và x + 2y- 2z – 8 = 0
C. x + 2y – 2z – 8 = 0 và x + 2y – 2z + 10 = 0
D. Đáp án khác.
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(-1;-2;5) và vuông góc với hai mặt phẳng (Q): x + 2y - 3z + 1 = 0 và (R): 2x - 3y + z + 1 = 0.
A. x- y + z – 6 = 0
B. x + y - z + 8 = 0
C. –x + y + z – 4 = 0
D. x + y + z - 2 = 0
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0;-2), B(1;1;1), C(0;-1;2).
A. 7x - 3y + z – 1 = 0
B. 7x + 3y + z + 3 = 0
C. 7x + 3y + z + 1 = 0
D. 7x – 3y + z – 5 = 0
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 2x + my + 2mz - 9 = 0 và (Q): 6x - y - z - 10 = 0. Tìm m để (P) ⊥ (Q).
A. m = 4
B. m = -4
C. m = -2
D. m = 2
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;0;-2) và có vectơ pháp tuyến n→1;-1;2.
A. x - y + 2z – 3 = 0
B. x – y + 2z + 3 = 0
C. x - 2z + 3 = 0
D. x + 2z – 3 = 0
Cho A(1;-2;0), B(3;3;2), C(-1;2;2), D(3;3;1). Thể tích của tứ diện ABCD bằng
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 6.
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;5;3), B(3;7;4), C(x;y;6). Giá trị của x, y để ba điểm A, B, C thẳng hàng là
A. x = 5; y = 11.
B. x = -5; y = 11.
C. x = -11; y = -5.
D. x = 11; y = 5
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;1), B(2;-1;2). Điểm M trên trục Ox và cách đều hai điểm A, B có tọa độ là
A. M12;0;0
B. M-12;0;0
C. M32;0;0
D. M0;12;32
Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(1;0;2), B(-2;1;3), C(3;2;4), D(6;9;-5). Tìm tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD
A. G-9;184;-30
B. G(8;12;4)
C. G3;3;144
D. G(2;3;1)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3); B(1;0;-1) và C(-1;2;0). Tính AB→,AC→
A. (2;3;8)
B. (6;-8;-4)
C. (6;8;-4)
D. (2;-3;8)
Cho u→=1;1;1 và v→=0;1;m. Để góc giữa hai vectơ u→, v→ có số đo bằng 45° thì m bằng
A. ±3
B. 2±3
C. 1±3
D. 3
Cho điểm M(1;2;-3), hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (Oxy) là:
A. M'(1;2;0).
B. M'(1;0;-3).
C. M'(0;2;-3).
D. M'(1;2;3).
Cho điểm M(1;2;-3) và N(1;-2;1), khoảng cách MN = ?
A. 22
B. 8
C. 4
D. 42
Cho đường thẳng ∆: x2=y-11=z-2-1 và và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 - 2x + 4z + 1 = 0. Số điểm chung của (Δ) và (S) là :
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Phương trình mặt cầu có tâm I(-1;2;-3), bán kính R = 3 là:
A. x-12+y+22+z-32=9
B. x+12+y-22+z+32=3
C. x+12+y-22+z+32=9
D. x+12+y-22+z+32=9
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng .
d1:x-2-1=y-13=z-12 và d2:x=1-3ty=-2+tz=-1-t
Phương trình đường thẳng d nằm trong (α): x + 2y - 3z - 2 = 0 và cắt hai đường thẳng d1;d2 là:
A. x+35=y-2-1=z-11
B. x+3-5=y-21=z-1-1
C. x-3-5=y+21=z+1-1
D. x+81=y-33=z-4
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;4;-1); B(2;4;3); C(2;2;-1). Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A và song song với BC là
A. x=1y=4+tz=-1+2t
B. x=ty=4+tz=-1+2t
C. x=ty=4tz=2-t
D. x=ty=1+4tz=-t
Trong không gian Δ, cho hai đường thẳng d: x-12=y-71=z-34 và d': x-63=y+1-2=z+21. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Song song.
B. Trùng nhau.
C. Cắt nhau.
D. Chéo nhau.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số x=2+ty=3-tz=-1+5t. Phương trình chính tắc của đường thẳng d là?
A. x - 2 = y = z+1
B. x-21=y-3=z+15
C. x+2-1=y3=z-1-5
D. x+21=y-3=z-15
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, (α) là mặt phẳng đi qua điểm A(2;-1;5) và vuông góc với hai mặt phẳng (P): 3x – 2y + z – 1 = 0 và (Q): 5x – 4y + 3z + 10 = 0. Phương trình mặt phẳng (α) là:
A. x + 2y + z- 5 = 0.
B. 2x – 4y – 2z – 9 = 0.
C. x - 2y + z -1 = 0
D. x- 2y- z + 1 = 0
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(5;1;3); B(1;2;6); C(5;0;4); D(4;0;6). Viết phương trình mặt phẳng qua D và song song với mặt phẳng (ABC).
A. x + y + z – 10 = 0.
B. x + y + z - 9 = 0.
C. x + y + z – 8 = 0.
D. x + 2y + z – 10 = 0.
Cho hai mặt phẳng (P): (m - 1)x + 2y – z + 10 = 0 và (Q): - x + (2m + 1)y – mz + 2 = 0. Tìm m để hai mặt phẳng trên vuông góc với nhau.
A. m=-34
B. m=34
C. m=43
D. m=-43
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;-2;3) và có vectơ pháp tuyến n→2;-1;-2.
A. x – 2y +3z + 2 = 0
B. x – 2y + 3z - 2 = 0
C. 2x - y - 2z + 2 = 0
D. 2x - y + 2z – 3 = 0
A. 5
B. 4
C. 3
D. 6
Trong không gian cho A(1;1;1);B(2;3;4) và C(7;7;5). Diện tích của hình bình hành đó bằng
A. 283
B. 83
C. 83
D. 832
Cho u→=2;-1;1, v→=m;3;-1, w→=1;2;1. Với giá trị nào của m thì ba vectơ trên đồng phẳng
A. 38
B. -38
D. -83
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;1), B(2;-1;2). Điểm M trên trục và cách đều hai điểm A, B có tọa độ là
C M32;0;0
B. (6;-8; -4)
Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm A(2;5;1), B(-2;-6;2), C(1;2;-1) và điểm M(m;m;m), để MB→-2AC→ đạt giá trị nhỏ nhất thì m bằng
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2;-1), B(2;-1;3), C(-2;3;3). Tìm tọa độ điểm D là chân đường phân giác trong góc A của tam giác ABC
A. D(0;3;1).
B. D(0;1;3)
C. D(0;-3;1).
D. D(0;3;-1).
Cho điểm M(3;2;-1), điểm đối xứng của M qua mặt phẳng (Oxy) là điểm
A. M'(3;-2;1).
B. M'(3;-2;-1).
C. M'(3;2;1).
D. M'(3;2;0).
Cho điểm M(-2;5;0), hình chiếu vuông góc của điểm M trên trục Oy là điểm
A. M'(2;5;0).
B. M'(0;-5;0).
C. M'(0;5;0).
D. M'(-2;0;0).
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(1;1;1), N(2;3;4), P(7;7;5). Để tứ giác MNPQ là hình bình hành thì tọa độ điểm Q là
A. Q(-6;5;2).
B. Q(6;5;2).
C. Q(6;-5;2).
D. Q(-6;-5;-2).
Cho u→2;-1;1, v→m;3;-1, w→1;2;1. Với giá trị nào của m thì ba vectơ trên đồng phẳng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng ∆1: x+13=y-21=z-12 và ∆2: x-11=y2=z+13. Phương trình đường thẳng song song với d: x=3y=-1+tz=4+t và cắt hai đường thẳng ∆1;∆2 là:
A. x=2y=3-tz=3-t
B. x=-2y=-3-tz=-3-t
C. x=-2y=-3+tz=-3+t
D. x=2y=-3+tz=3+t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆: x+21=y-21=z-1 và mặt phẳng (P): x + 2y – 3z + 4 = 0 . Phương trình tham số của đường thẳng d nằm trong (P), cắt và vuông góc đường thẳng ∆ là:
A. x=1-3ty=-2+3tz=-1+t
B. x=-3+2ty=1-tz=1+t
C. x=-3-3ty=1+2tz=1+t
D. x=-3+ty=1-2tz=1-t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1: x-22=y3=z+1-1 và d2: x=1+ty=3-2tz=5-2t. Phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A(2;3;-1) và vuông góc với hai đường thẳng d1, d2là
A. x=-8+2ty=1+3tz=-7-t
B. x=2-8ty=3+3tz=-1-7t
C. x=-2-8ty=-3+tz=1-7t
D. x=-2+8ty=-3-tz=1+7t