Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ trồng cả cà phê, cao su, hồ tiêu?
A. Quảng Trị.
B. Quảng Bình.
C. Hà Tĩnh.
D. Nghệ An.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ trồng cả lúa, ngô, lạc, mía, cà phê, chè; nuôi cả trâu, bò, lợn, gà?
A. Thanh Hóa.
B. Nghệ An.
D. Quảng Bình.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ trồng nhiều cây ăn quả?
A. Thừa Thiên Huế.
B. Thanh Hóa.
C. Quảng Bình.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ trồng nhiều tiêu?
A. Quảng Bình.
B. Quảng Trị.
C. Nghệ An.
D. Hà Tĩnh.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết các tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ trồng nhiều cà phê?
A. Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế.
B. Thừa Thiên Huế, Nghệ An.
C. Nghệ An, Quảng Trị.
D. Quảng Trị, Hà Tĩnh.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết các tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ trồng nhiều cao su?
A. Thanh Hóa, Nghệ An.
B. Nghệ An, Hà Tĩnh.
C. Hà Tĩnh, Quảng Bình.
D. Quảng Bình, Quảng Trị.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết các tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ trồng nhiều lạc?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết các tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ trồng nhiều ngô?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết các tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ trồng nhiều mía?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ nuôi nhiều gà?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết các tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ nuôi nhiều bò?
A. Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế.
C. Nghệ An, Thanh Hóa.
D. Thanh Hóa, Quảng Bình.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết các tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ nuôi nhiều trâu?
A. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh.
B. Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
C. Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị.
D. Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết các vật nuôi nào sau đây có nhiều nhất ở Bắc Trung Bộ?
A. Trâu.
B. Bò.
C. Lợn.
D. Gà.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với ven biển Bắc Trung Bộ?
A. Nhiều cửa sông lớn ra biển.
B. Một số dãy núi đâm ra biển.
C. Nhiều bãi cát ở phía bắc.
D. Khoáng sản có rất nhiều.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với ven biển Bắc Trung Bộ?
C. Nhiều bãi cát ở phía nam.
D. Khoáng sản không nhiều.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết dãy Hoành Sơn phân cách các đồng bằng nào sau đây ở Bắc Trung Bộ với nhau?
A. Thanh Hóa và Nghệ An.
B. Nghệ An và Hà Tĩnh.
C. Hà Tĩnh và Quảng Bình.
D. Quảng Bình và Quảng Trị.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết quặng sắt ở Bắc Trung bộ phân bố ở điểm nào sau đây?
A. Quỳ Châu.
B. Thạch Khê.
C. Quỳ Hợp.
D. Nam Đàn.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết Bắc Trung Bộ có những loại khoáng sản nào sau đây?
A. Sắt, mangan, crôm, titan, đồng.
B. Sắt, mangan, crôm, titan, thiếc.
C. Sắt, mangan, crôm, titan, vàng.
D. Sắt, mangan, crôm, titan, bôxit.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về kinh tế của Đồng bằng sông Hồng?
A. Nhiều trung tâm công nghiệp nhưng ít ngành sản xuất.
B. Trồng chủ yếu cây lúa và cây ăn quả; nuôi nhiều lợn và bò.
C. Khoáng sản rất ít so với Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Các trung tâm công nghiệp tập trung phân bố ven biển.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về kinh tế của Đồng bằng sông Hồng?
A. Có nhiều trung tâm công nghiệp và ngành công nghiệp.
B. Trồng chủ yếu lúa và cây ăn quả; nuôi nhiều lợn và gà.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết hai trung tâm công nghiệp Nam Định và Hưng Yên ở Đồng bằng sông Hồng đều có các ngành công nghiệp nào sau đây?
A. Cơ khí, điện tử; hóa chất, phân bón.
B. Cơ khí, điện tử, sản xuất vật liệu xây dựng.
C. Cơ khí, điện tử, chế biến nông sản.
D. Cơ khí; hóa chất, phân bón; chế biến nông sản.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết hai trung tâm công nghiệp Bắc Ninh, Phúc Yên ở Đồng bằng sông Hồng đều có các ngành công nghiệp nào sau đây?
A. Dệt, may; chế biến nông sản, cơ khí.
B. Cơ khí, chế biến nông sản, sản xuất vật liệu xây dựng.
C. Sản xuất vật liệu xây dựng, cơ khí; sản xuất giấy, xenlulô.
D. Sản xuất giấy, xenlulô; chế biến nông sản; hóa chất, phân bón.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các ngành công nghiệp nào sau đây đều có ở tất cả các trung tâm công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng?
A. Cơ khí, chế biến nông sản.
B. Sản xuất vật liệu xây dựng, cơ khí.
C. Cơ khí; hóa chất, phân bón.
D. Dệt, may; sản xuất vật liệu xây dựng.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có ngành đóng tàu?
A. Nam Định.
B. Hưng Yên.
C. Hải Dương.
D. Hải Phòng.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có quy mô không đồng cấp với nhau?
A. Nam Định, Hưng Yên.
B. Hưng Yên, Hải Dương.
C. Bắc Ninh, Phúc Yên.
D. Phúc Yên, Nam Định.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có quy mô đồng cấp với nhau?
A. Hà Nội, Hải Phòng.
B. Hải Phòng, Bắc Ninh.
D. Phúc Yên, Hưng Yên.
A. Nam Định, Hưng Yên, Hải Dương.
B. Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên.
C. Hưng Yên, Bắc Ninh, Phúc Yên.
D. Phúc Yên, Nam Định, Hải Phòng.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?
A. Hải Phòng.
B. Phúc Yên.
C. Hà Nội.
D. Bắc Ninh.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các loại cây nào sau đây là sản phẩm nông nghiệp chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?
A. Lúa gạo, cây ăn quả, lợn, bò.
B. Lúa gạo, cây ăn quả, lợn, gà.
C. Lúa gạo, cây mía, lợn, gà.
D. Lúa gạo, cây chè, lợn, gà.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các vật nuôi nào sau đây được nuôi phổ biến rộng rãi ở Đồng bằng sông Hồng?
A. Bò, trâu.
B. Trâu, lợn.
C. Lợn, gà.
D. Gà, vịt.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết gia súc nào sau đây được nuôi phổ biến nhất ở Đồng bằng sông Hồng?
A. Lợn.
B. Trâu.
C. Gà.
D. Bò.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các loại cây nào sau đây được trồng phổ biến rộng rãi ở Đồng bằng sông Hồng?
A. Lúa gạo, cây ăn quả.
B. Cây ăn quả, mía.
C. Mía, ngô.
D. Ngô, chè.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết cây trồng nào sau đây phổ biến rộng rãi nhất ở Đồng bằng sông Hồng?
A. Lúa gạo.
B. Cây ăn quả.
C. Mía.
D. Ngô.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với kinh tế của Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Công nghiệp cơ khí, điện tử phát triển mạnh.
B. Ít nhà máy thủy điện nhưng nhiều nhiệt điện.
C. Nhiều điểm công nghiệp nhưng ít trung tâm.
D. Chủ yếu nuôi trâu, gà, vịt; trồng nhiều mía.
B. Có nhiều nhà máy thủy điện lớn và nhiệt điện.
D. Chủ yếu nuôi trâu, bò, lợn; trồng nhiều chè.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết đối tượng kinh tế nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ không được phân bố rộng rãi?
A. Trâu nuôi.
B. Cây chè.
C. Khai thác khoáng sản.
D. Trung tâm công nghiệp.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nơi nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có cả nhà máy thủy điện và công nghiệp khai thác than đá?
A. Cẩm Phả.
B. Uông Bí.
C. Hạ Long.
D. Thái Nguyên.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nơi nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có cả công nghiệp khai thác quặng sắt, than đá và luyện kim đen?
A. Lào Cai.
B. Yên Bái.
C. Thái Nguyên.
D. Hà Giang.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các ngành nào sau đây có cả ở trung tâm công nghiệp Hạ Long và Cẩm Phả?
B. Chế biến nông sản, đóng tàu.
C. Đóng tàu, khai thác than đá.
D. Khai thác than đá, cơ khí.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết ngành nào sau đây có cả ở trung tâm công nghiệp Thái Nguyên và Việt Trì?
A. Luyện kim đen.
B. Luyện kim màu.
C. Cơ khí.
D. Chế biến nông sản.