Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, I là trung điểm cạnh SC. Khẳng định nào sau đây sai?
A. IO // mp(SAB) .
B. IO // mp(SAD).
C. mp (IBD) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là một tứ giác.
D. (IBD) ∩ (SAC).
Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M, N, P, Q, R, T lần lượt là trung điểm AC, BD, BC, CD, SA, SD. Bốn điểm nào sau đây đồng phẳng?
A. M, P, R, T
B. M, Q, T, R
C. M, N, R, T
D. P, Q, R, T
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. d qua S và song song với BC.
B. d qua S và song song với DC.
C. d qua S và song song với AB.
D. d qua S và song song với BD.
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AC, BC, BD, AD. Tìm điều kiện để tứ giác MNPQ là hình thoi.
A. AB = BC.
B. BC = AD.
C. AC = BD.
D. AB = CD.
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD, CD, BC. Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. MN// BD và MN=12BD
B. MN // PQ và MN = PQ.
C. MNPQ là hình bình hành.
D. MP và NQ chéo nhau.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, J, E, F lần lượt là trung điểm SA, SB, SC, SD. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJ?
A. EF
B. CD
C. AD
D. AB
Hãy chọn câu đúng?
A. Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
B. Hai đường thẳng song song nhau nếu chúng không có điểm chung.
C. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
D. Không có mặt phẳng nào chứa cả hai đường thẳng a và b thì ta nói a và b chéo nhau.
Phần I: Trắc nghiệm
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
Cho hình thang vuông ABCD vuông ở A và D, AD = 2a. Trên đường thẳng vuông góc tại D với (ABCD) lấy điểm S với SD=a2
- Tính khỏang cách giữa đường thẳng CD và mp(SAB).
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và đường cao SO=a33. Khoảng cách từ điểm O đến cạnh bên SA bằng:
Cho hình chóp S.ABC trong đó SA; AB; BC vuông góc với nhau từng đôi một. Biết SA=a3, AB=a3 . Khoảng cách từ A đến (SBC) bằng:
Cho hình chóp tam giác S.ABC với SA vuông góc với mp(ABC); SA = 3a. Diện tích tam giác ABC bằng 2a2; BC = a. Khoảng cách từ S đến BC bằng bao nhiêu?
Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) cùng vuông góc với (BCD). Gọi BE và DF là hai đường cao của tam giác BCD, DK là đường cao của tam giác ACD. Chứng minh (DFK)⊥(ACD)
Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) cùng vuông góc với (BCD). Gọi BE và DF là hai đường cao của tam giác BCD, DK là đường cao của tam giác ACD. Chứng minh (ABC)⊥(DFK)
Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) cùng vuông góc với (BCD). Gọi BE và DF là hai đường cao của tam giác BCD, DK là đường cao của tam giác ACD. Chứng minh (ABE)⊥(ADC)
Cho tứ diện ABCD có AB⊥(BCD). Trong ΔBCD vẽ các đường cao BE và DF cắt nhau ở O. Trong mp(ADC), vẽ DK⊥AC tại K. Chứng minh: (ADC)⊥(DFK)
Cho tứ diện ABCD có AB⊥(BCD). Trong ΔBCD vẽ các đường cao BE và DF cắt nhau ở O. Trong mp(ADC), vẽ DK⊥AC tại K. Chứng minh: (ADC)⊥(ABE)
Cho tứ diện ABCD có AC = AD và BC = BD. Gọi I là trung điểm của CD. Chứng minh: Góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD) là AIB^
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết SA = SC và SB = SD. Chứng minh: SO ⊥ AB.
Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là các tam giác đều. Góc giữa AB và CD là?
Cho tứ diện ABCD có AB = CD = a, IJ= a32 (I, J lần lượt là trung điểm của BC và AD). Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là:
Cho tứ diện ABCD. Trên các cạnh AD và BC lần lượt lấy M, N sao cho AM = 3MD; BN = 3NC. Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AD và BC. Chứng minh các vectơ MN→, DC→, PQ→ đồng phẳng.
Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính AB.→EG→
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đặt SA→=a→, SB→=b→, SC→=c→, SD→=d→. Chứng minh: a→+c→=d→+b→ .
Trong không gian cho điểm O bất kì và bốn điểm A, B, C, D không thẳng hàng. Chứng minh điều kiện cần và đủ để tứ giác ABCD là hình bình hành là: OA→+OC→=OB→+OD→
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C', M là trung điểm của BB’. Đặt CA→=a→, CB→=b→, AA'→=c→ . Biểu diễn AM→ theo các vecto a→, b→, c→ .
Hàm số y = x.sin x + cosx có vi phân là:
A. dy = (xcosx-sinx)dx
B. dy = (xcosx)dx
C. dy = (cosx-sinx)dx
D. dy = (xsinx)dx
Cho hàm số y=-x2+2x-3x-2. Đạo hàm y' của hàm số là biểu thức nào sau đây?
A. -1-3x-22
B. 1+3x-22
C. -1+3x-22
D. 1-3x-22
Tìm m để đồ thị hàm số y=x3-mx2+1 tiếp xúc với đường thẳng d: y = 5?
A. -3
B. 3
C. -1
D. 2
Tiếp tuyến kẻ từ điểm (2; 3) tới đồ thị hàm số y = 3x+4x-1 là
A. y = -28x+59; y = x+1
B. y = -24x+51; y = x+1
C. y = -28x+59
D. y = 28x+59; y = x+51
Cho hàm số y=x3-3x2 có đồ thị (C) Có bao nhiêu tiếp tuyến của (C) song song đường thẳng y = 9x + 100.
A. 1
C. 2
D. 4
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x-1x+1 tại giao điểm với trục tung bằng
B. 2
C. 1
D. -1
Cho hàm số: y = 2x+2 x-1 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến tạo với 2 trục tọa độ lập thành một tam giác cân.
A. y = -x-1; y = -x+6
B. y = -x-2; y = -x+7
C. y = -x-1; y = -x+5
D. y = -x-1; y = -x+7
Cho hàm số y=13x3+x2-2 có đồ thị hàm số (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y" = 0 là:
A. y=-x-73
B. y=-x+73
C. y=x-73
D. y=73x
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số y=x(3-x)2 tại điểm có hoành độ x = 2 là
A. y = -3x+8
B. y = -3x+6
C. y = 3x-8
D. y = 3x-6
Đạo hàm của hàm số y = cos2x3x+1 là:
A. y'=-2sin2x(3x+1)-3cos2x(3x+1)2
B. y'=-2sin2x(3x+1)-3cos2x3x+1
C. y'=2sin2x(3x+1)-3cos2x(3x+1)2
D. y'=2sin2x(3x+1)+3cos2x(3x+1)2
Hàm số y=sin2x.cosx có đạo hàm là:
A. y'=sinx(3cos2x-1)
B. y'=sinx(3cos2x+1)
C. y'=sinx(cos2x+1)
D. y'=sinx(cos2x-1)
Đạo hàm của hàm số y = cos(tanx) bằng:
A. sin(tanx).1cos2x
B. sinx3cos2x+1
C. sinxtanx
D. sinxcos2x-1
Hàm số y = tan x - cotx có đạo hàm là:
A. y'=1cos22x
B. y'=4sin22x
C. y'=4cos22x
D. y'=1sin22x
Tìm m để các hàm số y=mx33-mx2+(3m-1)x+1 có y'≤0, ∀x∈R
A. m≤2
B. m≤2
C. m≤0
D. m < 0