Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong dãy oxit : Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7. Những oxit có liên kết ion là
A. Na2O, SiO2, P2O5 B. Na2O, MgO, Al2O3
C. MgO, Al2O3, P2O5 D. SO3, Cl2O7, Na2O
Ion nào có tổng số proton bằng 48 ?
A.NH4+ B. SO32-
C. SO42- D. K+
Ion nào sau đây có 32 electron ?
A. SO42- B. CO32-
C. NH4+ D. NO3-
Cho các chất và ion : Mn, MnO, MnCl4, MnO4- Số oxi hoá của Mn trong các chất và ion trên lần lượt là
A. +2 , -2, -4, +8. B. 0, +2, +4, +7.
C. 0, -2, -4, -7. D. 0, +2, -4, -7
Số oxi hoá của lưu huỳnh (S) trong H2S, SO2, SO3-, SO42- lần lượt là
A. 0, +4, +3, +8. B. -2, +4, +6, +8.
C. -2, +4, +4, +6. D. +2, +4, +8, +10
Số oxi hoá của nitơ trong NO2-, NO3-, NH3 lần lượt là
A. -3, +3, +5 B. +3, -3, -5
C. +3, +5, -3. D. +4, +6, +3.
Hãy cho biết cộng hoá trị và số oxi hoá của cacbon trong các hợp chất sau đây :
CH4, C2H6, C2H4, C2H2, HCHO, HCOOH
Hãy cho biết số oxi hoá của clo trong các chất sau :
HCl, Cl4, Cl4O, Cl4O3, Cl4O5, Cl4O7
Hãy cho biết số oxi hoá của hiđro trong các hợp chất sau đây :
HCl, HF, H2O, CH4, NaH, KH, MgH2, CaH2, CsH
Hãy cho biết tổng số số oxi hoá của các nguyên tử oxi và hiđro trong phân tử H2O
Hãy cho biết số oxi hoá của các nguyên tố : H, N, O, Na, Ca trong các đơn chất H2, N2, O2, Na, Ca
Hãy viết công thức cấu tạo của các hợp chất : CO2, C2H6, C3H8, HCHO
Hãy cho biết cộng hoá trị của cacbon trong các hợp chất đó.
Hãy viết công thức cấu tạo của NH3 và cho biết cộng hoá trị của nitơ trong hợp chất đó.
Hãy cho biết quan hệ giữa số liên kết cộng hoá trị của một nguyên tử trong phân tử và cộng hoá trị của nguyên tố tương ứng.
Hãy so sánh hoá trị của oxi (O) và của nitơ (N) trong các hợp chất :H2O; NH3)
Hoá trị của một nguyên tố trong các hợp chất cộng hoá trị được gọi là gì ?
Hãy so sánh hoá trị của các kim loại trong các hợp chất :NaCl, CaF2
Hoá trị của một nguyên tố trong các hợp chất ion được gọi là gì ?
Trong dãy hợp chất của sắt FeO, Fe2O3, Fe3O4, FexOy, FeS, FeS2 oxi hoá của sắt lần lượt là
Số oxi hoá của lưu huỳnh trong dãy H2S, H2SO3, H2SO4 lần lượt là
A. - 2, +4, +4. B. -2, +3, +6.
C. -2, +4, +6. D. -2, +3, +4.
Số oxi hoá của nitơ trong NH3, HNO2 và NO3 lần lượt là
A.+5,-3,+3. B.-3,+3,+5. C.+3,-3,+5. D.+3,+5,-3.
Nguyên tử A có Z = 15. Trong hợp chất với hiđro, nguyên tử này có khả năng tạo số liên kết cộng hoá trị là
A. 2 liên kết. B. 3 liên kết.
C. 1 liên kết. D. 5 liên kết.
Cộng hoá trị của N là 3, để đạt được cấu hình của khí hiếm thì N phải có
A. 3 liên kết ion. B. 5 liên kết cộng hoá trị.
C. 3 liên kết cộng hoá trị. D. 5 liên kết ion.
Điện hoá trị của các nguyên tố nhóm VIA, VIIA trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA lần lượt bằng
A. 2,3. B. 2, 1
C.1,2. D. 1,3.
Những nguyên tố có cùng hoá trị trong các hợp chất với hiđro là
A. N, P, S. B. P, As, Sb.
C. S, Te, Cl. D. F, Cl, P.
Số oxi hoá của mangan (Mn) trong hợp chất KMnO4 là
A.+1. B.-1.
C.-5. D.+7.
Hãy cho biết đặc điểm về cấu trúc và liên kết trong tinh thể iot.
Trong các tinh thể sau đây : iot, băng phiến, kim cương, nước đá, silic, tinh thể nào là tinh thể nguyên tử, tinh thể nào là tinh thể phân tử .
Hãy cho biết các tính chất chung của các tinh thể phân tử.
Hãy cho biết các thí dụ vể tinh thể phân tử.
Hãy cho biết loại liên kết trong tinh thể phân tử.
Tinh thể phân tử được cấu tạo từ các ion, nguyên tử hay phân tử ?
Hãy cho biết đặc điểm về liên kết và cấu trúc của các nguyên tử trong tinh thể kim cương.
Tinh thể kim cương được cấu tạo từ những nguyên tử gì ?
Hãy cho biết tính chất chung của các tinh thể nguyên tử.
Hãy cho biết các thí dụ về tinh thể nguyên tử.
Hãy cho biết loại liên kết trong tinh thể nguyên tử.
Tinh thể nguyên tử được cấu tạo từ các ion, nguyên tử hay phân tử ?
Trong số các chất sau đây :
Cl2, CaO, CsF, H2O, HCl, chất nào có liên kết ion, chất nào có liên kết cộng hoá trị ?
Hãy viết công thức cấu tạo của các chất : H2, HCl, HBr, NH3
Trong các chất trên, hiđro có thể tham gia mấy liên kết cộng hoá trị ? Tại sao ?