Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho biểu đồ sau:
Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng với cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành hoạt động, giai đoạn 2005 - 2011?
1) Tỉ trọng của trồng trọt lớn nhất.
2) Tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ nhỏ.
3) Tỉ trọng của trồng trọt và dịch vụ giảm.
4) Tỉ trọng chăn nuôi tăng nhanh.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu giá trị tổng kim ngạch và tốc độ tăng trưởng tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2005 - 2012.
B. Tổng kim ngạch và tốc độ tăng trưởng tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2005 - 2012.
C. Tốc độ tăng tổng kim ngạch và tốc độ tăng trưởng tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2005 - 2012.
D. Tổng kim ngạch và cơ cấu giá trị tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2005 - 2012.
CƠ CẤU GIÁ TRỊ TỔNG KIM NGẠCH VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG TỔNG KIM NGẠCH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2012
Biểu đồ trên có điểm sai nằm ở vị trí nào sau đây?
A. Khoảng cách năm.
B. Bản chú giải.
C. Tên biểu đồ.
D. Đường biểu diễn tốc độ tăng trưởng.
TỔNG KIM NGẠCH VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG TỔNG KIM NGẠCH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2012
Nhận xét nào sau đây đúng về tông kim ngạch và tốc độ tăng trưởng tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2005 - 2012?
A. Tổng kim ngạch; kim ngạch xuất, nhập khẩu đều tăng.
B. Kim ngạch xuất khâu tăng chậm nhất.
C. Tốc độ tăng trưởng tổng kim ngạch xuất khâu chậm.
D. Tốc độ tăng trưởng tổng kim ngạch nhập khẩu không đáng kể.
Cho biểu đồ sau
TỔNG SỐ DÂN VÀ TỐC ĐỘ TĂNG DÂN SỐ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2012
Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng với tổng số dân và tốc độ tăng dân số Việt Nam, giai đoạn 2005 - 2012?
1) Tổng số dân Việt Nam tăng.
2) Dân thành thị tăng nhanh và liên tục.
3) Dân nông thôn ít biến động.
4) Tốc độ tăng dân số tăng
GIÁ TRỊ TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ HIỆN HÀNH
PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ, GIAI ĐOẠN 2005 - 2012
Hãy cho biết biểu đồ có điểm sai nằm ở vị trí nào?
B. Tên biểu đồ.
C. Bản chú giải.
D. Phần diện tích các miền.
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ Ở NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 2005 – 2012
Có bao nhiêu nhận xét đúng sau đây về cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ ở nước ta, giai đoạn 205 - 2012?
1) Cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ ở nước ta với 3 vụ.
2) Diện tích vụ đông xuân chiếm tỉ trọng cao nhất.
3) Tỉ trọng diện tích vụ hè thu có xu hướng tăng.
4) Tỉ trọng diện tích vụ mùa giảm
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU GIÀY, DÉP VÀ HÀNG DỆT, MAY CỦA NƯỚC TA
Hãy cho biết biểu đồ trên có điểm sai ở nội dung nào sau đây?
B. Chiều cao các cột.
C. Khoảng cách số liệu trên trục tung.
D. Tên biểu đồ.
Biểu đồ này thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Diện tích lúa cả năm của nước ta.
B. Sản lượng lúa cả năm của nước ta.
C. Diện tích và sản lượng lúa cả năm của nước ta.
D. Tốc độ tăng diện tích và sản lượng lúa cả năm của nước ta.
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM
CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA
Hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm của ngành công nghiệp nước ta theo biểu đồ trên?
A. Tốc độ tăng trưởng của các sản phẩm công nghiệp khác nhau.
B. Dầu thô có xu hướng giảm.
C. Than và khí tự nhiên tăng không ổn định.
D. Khí tự nhiên luôn có sản lượng lớn nhất.
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THỦY SẢN PHÂN THEO HOẠT ĐỘNG CỦA NƯỚC TA
NĂM 2000 VÀ 2010
Hãy cho biết biểu đồ trên có điểm sai nằm ở vị trí nào sau đây của biểu đồ?
A. Bảng chú giải.
B. Tỉ lệ của các nan quạt.
D. Tương quan tỉ lệ hai vòng tròn.
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM VÀ LÂU NĂM
CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2012
Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng với diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm của nước ta, giai đoạn 2005 - 2012?
1) Diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm có sự biến động.
2) Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng liên tục.
3) Diện tích cây công nghiệp hàng năm thấp hơn cây công nghiệp lâu năm.
4) Diện tích cây công nghiệp hàng năm có xu hướng giảm
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM
VÀ LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2012
Biểu đồ có điểm sai ở nội dung nào sau đây?
A. Bản chú giải.
B. Tên biểu đồ
C. Khoảng cách năm.
D. Độ cao của cột
Cho biểu đồ
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THỦY SẢN THEO GIÁ THỰC TẾ
PHÂN THEO HOẠT ĐỘNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ 2010?
Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu giá trị sản xuất thuỷ sản phân theo hoạt động của nước ta năm 2000 và năm 2010?
A. Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản không có sự thay đổi.
B. Tỉ trọng của hoạt động đánh bắt tăng nhanh.
C. Tỉ trọng của hoạt động nuôi trồng tăng nhanh.
D. Tỉ trọng của cả đánh bắt và nuôi trồng luôn cao.
SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CÓ HẠT BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI
CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Có bao nhiêu nhận xét đúng về sự thay đổi sản lượng lương thực bình quân đầu người của Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2005 - 2012?
1) Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Đồng bằng sông Hồng luôn thấp hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
2) Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh.
3) Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Đồng bằng sông Hồng tăng chậm.
4) Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Đồng bằng sông Cửu Long lớn hơn rất nhiều so với Đồng bằng sông Hồng.
CƠ CẤU TỐNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ TIÊU DÙNG
PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự chuyển dịch cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng phân theo thành phần kinh tế nước ta, giai đoạn 2000 – 2010?
1) Cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng phân theo thành phần kinh tế nước ta, giai đoạn 2000 - 2010 có sự thay đổi rõ rệt.
2) Tỉ trọng của khu vực kinh tế Nhà nước giảm.
3) Tỉ trọng của khu vực kinh tế ngoài Nhà nước giảm.
4) Tỉ trọng của khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tăng.
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH THỦY SẢN VÀ DIỆN TÍCH MẶT NƯỚC
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2012
Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi giá trị sản xuất của ngành thuỷ sản và diện tích mặt nước nuôi trồng thuỷ sản nước ta, giai đoạn 2005 - 2012?
A. Giá trị sản xuất của ngành thuỷ sản nuôi trồng tăng.
B. Giá trị sản xuất của ngành thuỷ sản đánh bắt tăng.
C. Giá trị sản xuất của ngành thuỷ sản đánh bắt luôn lớn hơn nuôi trồng.
D. Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.
CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ
VÀ NÔNG THÔN, GIAI ĐOẠN 2005 - 2012
Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về sự chuyển dịch cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn, giai đoạn 2005 - 2012?
1) Dân số nước ta vẫn chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn.
2) Tỉ trọng dân số thành thị tăng.
3) Tỉ trọng dân số nông thôn giảm.
4) Sự chuyển dịch cơ cấu dân số còn chậm.
Biểu đồ thể hiện nội dung gì sau đây?
A. Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và năm 2012.
B. Tốc độ tăng dân số nông thôn và thành thị từ năm 2005 đến 2012.
C. Chuyển dịch cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn, giai đoạn 2005 - 2012.
D. Quy mô dân số nông thôn và thành thị năm 2005 và năm 2012.
CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ?
A. Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng tăng rất nhanh.
B. Tỉ trọng của nông, lâm nghiệp và thuỷ sản tăng chậm.
C. Tỉ trọng của dịch vụ không tăng.
D. Tỉ trọng của nông, lâm nghiệp và thuỷ sản luôn nhỏ nhất.
Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?
A. Quy mô tổng sản phẩm trong nước tăng.
B. Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước có sự chênh lệch giữa năm 2008 và 2012.
C. Có xu hướng tăng tỉ trọng ở khu vực công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.
D. Tỉ trọng nông, lâm nghiệp, thuỷ sản không giảm.
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế năm 2005 và năm 2012.
B. Chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế, giai đoạn 2005 - 2012.
C. Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế năm 2005 và năm 2012.
D. Quy mô giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế năm 2005 và năm 2012.
TỐC ĐỘ TĂNG GIÁ TRỊ HÀNG HÓA XUẤT KHẤU, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng giá trị hàng hoá xuất, nhập khẩu của nước ta?
A. Từ năm 2005 đến 2008, giá trị hàng xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
B. Từ năm 2008 đến 2010, giá trị hàng xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.
C. Từ năm 2010 đến 2012, giá trị hàng xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
D. Từ năm 2005 đến 2012, giá trị hàng xuất khẩu luôn tăng nhanh hơn nhập khẩu.
TÓC ĐỘ TĂNG GIÁ TRỊ HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về tốc độ tăng giá trị hàng hoá xuất, nhập khẩu của nước ta?
1) Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa qua các năm đều tăng.
2) Tốc độ tăng giá trị xuất, nhập khẩu hàng hoá khác nhau qua các năm.
3) Từ 2010 đến 2012, giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
4) Từ 2005 đến 2010, giá trị nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu.
Hãy cho biết biêu đồ thể hiện nội dung gì sau đây?
A. Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
B. Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nông nghiệp phân theo ngành hoạt động.
C. Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
D. Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG
MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHỆP LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA
Căn cứ vào biểu đồ trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta?
A. Diện tích gieo trồng cây cao su nhanh nhất trong số các loại cây.
B. Diện tích gieo trồng cà phê tăng nhanh hơn cao su.
C. Diện tích gieo trồng chè tăng chậm nhất.
D. Tỉ trọng diện tích cao su lớn nhất trong số các loại cây.
Cho biểu đồ:
Cho biết có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm ở nước ta giai đoạn 2005 - 2012?
1) Diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta đều tăng.
2) Tốc độ tăng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm không giống nhau.
3) Diện tích gieo trồng cao su tăng nhanh nhất, chè tăng chậm nhất.
4) Diện tích gieo trồng cà phê tăng nhanh hơn cao su.
Cho biểu đồ sau đây:
Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung gì sau đây?
A. Cơ cấu điện tích gieo trồng của một số cây công nghiệp lâu năm.
B. Tốc độ tăng trưởng của một số cây công nghiệp lâu năm.
C. Giá trị sản xuất của một số cây công nghiệp lâu năm.
D. Tỉ trọng diện tích gieo trồng của một số cây công nghiệp lâu năm.
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP PHÂN THEO NGÀNH HOẠT ĐỘNG Ở NƯỚC TA
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành hoạt động ở nước ta?
A. Tỉ trọng giá trị sản xuất của trồng trọt tăng.
B. Tỉ trọng giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi giảm.
C. Tỉ trọng giá trị sản xuất của ngành dịch vụ tăng.
D. Tỉ trọng giá trị sản xuất của ngành trồng trọt luôn lớn nhất.
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP PHÂN THEO NGÀNH HOẠT ĐỘNG Ở NƯỚC TA Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A. Giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp 2007 - 2012, tăng 1,25 lần.
B. Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành không có sự chênh lệch lớn.
C. Tỉ trọng giá trị ngành chăn nuôi có xu hướng giảm.
D. Tỉ trọng giá trị ngành trồng trọt có xu hướng tăng.
Tại vùng biển, động đất tập trung ở ven biển
A. Bắc Trung Bộ
B. Nam Trung Bộ
C. Đông Nam Bộ
D. Bắc Bộ
Sắp xếp các khu vực có hoạt động động đất từ mạnh đến yếu như sau
A. Đông Bắc, Tây Bắc, miền Trung, Nam Bộ
B. Tây Bắc, Đông Bắc, miền Trung, Nam Bộ
C. Miền Trung, Đông Bắc, Nam Bộ, Tây Bắc
D. Nam Bộ, Tây Bắc, miền Trung, Đông Bắc
Vùng có động đất tập trung nhất ở nước ta là
A. Tây Bắc
B. Ven biển Nam Trung Bộ
C. Bắc Trung Bộ
D. Tây Nguyên
Để phòng chống khô hạn lâu dài, cần
A. sản xuất theo mô hình nông lâm kết hợp
B. xây dựng các công trình thủy lợi hợp lí
C. bố trí nhiều trạm bơm nước
D. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc
Mùa khô ở miền Bắc, lượng nước thiếu hụt không nhiều như ở miền Nam, vì có
A. mưa dông
B. mưa ngâu
C. mưa phùn
D. mưa Tiểu mãn
Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam nước ta là do tại miền Bắc
A. nằm ở vĩ độ cao hơn
B. có mưa phùn
C. nằm gần biển
D. nằm gần chí tuyến Bắc
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình trạng hạn hán trong mùa khô ở nước ta?
A. Khô hạn và tình trạng hạn hán trong mùa khô diễn ra ở nhiều nơi
B. Ở miền Nam, mùa khô khắc nghiệt hơn miền Bắc
C. Ở miền Bắc, mùa khô thường xảy ra ở những thung lũng khuất gió
D. Lượng nước thiếu hụt trong mùa khô ở miền Nam không nhiều như ở miền Bắc
Mùa khô kéo dài đến 6 – 7 tháng ở
A. Tây Nguyên
B. Đồng bằng Nam Bộ
D. Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ
Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ, mùa khô kéo dài đến (tháng)
A. 3 – 4
B. 5 – 6
C. 6 – 7
D. 7 – 8
Ở đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên, thời kì khô hạn kéo dài đến (tháng)
B. 4 – 5
C. 5 – 6
D. 6 – 7