Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Liên kết trong phân tử Cl2 là
A. Liên kết cộng hóa trị phân cực.
B. Liên kết ion.
C. Liên kết cho- nhận.
D. Liên kết cộng hóa trị không phân cực.
Sắp xếp các chất sau theo thứ trật tự tính bazơ tăng dần là
A. Al(OH)3, Mg(OH)2 , NaOH.
B. NaOH, Mg(OH)2 , Al(OH)3.
C. Mg(OH)2 ,Al(OH)3, NaOH.
D. NaOH, Al(OH)3 , Mg(OH)2.
Nguyên tử X và Y có hiệu số nguyên tử lần lượt là 19 và 15. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. X và Y đều là phi kim.
B. X là 1 phi kim còn Y là 1 kim loại.
C. X là kim loại còn Y là phi kim.
D. X và Y đều là kim loại.
Trong phản ứng: Cu+2H2SO4 đặc→t°CuSO4+SO2+2H2O sunfuric đóng vai trò là
A. chất oxi hóa.
B. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
C. chất khử.
D. vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Cho phản ứng hoá học: Br2+5Cl2+6H2O⇄2HBrO3+10HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A. Br2 là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.
B. Br2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử.
C. Br2 là chất khử, Cl2 là chất oxi hoá.
D. Cl2 là chất oxi hoá, là chất khử.
Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam kim loại M hóa trị III bởi lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 2,688 gam khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). M là
A. Fe.
B. Cu.
C. Zn.
D. Al.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A. NH3 + HCl → NH4Cl.
B. H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O.
C. 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O.
D. H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl.
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là
A. chất nhận electron.
B. chất nhường electron.
C. chất làm giảm số oxi hóa.
D. chất không thay đổi số oxi hóa.
Cho 9,2 gam hỗn hợp gồm Zn và Al phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 5,6 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng Al có trong hỗn hợp là
A. 2,7 gam.
B. 5,4 gam
C. 8,1 gam.
D. 6,75 gam.
Chất nào dưới đây chứa ion đa nguyên tử?
A. CaCl2.
B. NH4Cl.
C. AlCl3.
D. HCl.
Chất nào chỉ chứa liên kết đơn?
A. N2.
B. CH4.
C. CO2.
D. O2.
Trong các nhóm chất sau đây, nhóm nào chỉ gồm những hợp chất cộng hóa trị?
A. MgCl2, H2O, HCl.
B. K2O, HNO3, NaOH.
C. H2O, CO2, SO2. CO2, H2SO4, MgCl2.
D. CO2, H2SO4, MgCl2.
Số oxi hóa của S trong các chất Na2S, S, Na2SO4 và K2SO3 lần lượt là
A.-2, 0, +6, +4.
B. -2, +4, 0, +6.
C. -2, 0, +4, +6.
D. +4, -2, 0, +6.
Từ 2 phản ứng:
Cu+2Fe3+→Cu2++2Fe2+Cu2++Fe→Cu+Fe2+
Có thể rút ra kết luận:
A. Tính oxi hoá
B. Tính khử
C. Tính oxi hoá
D. Tính khử
Cho sơ đồ phản ứng : Cu2S + HNO3 → CuNO32 + H2SO4 + NO2 + H2O
Hệ số cân bằng của Cu2S và HNO3 trong phản ứng là
A. 1 và 22.
B. 1 và 14.
C. 1 và 10.
D. 1 và 12.
Hòa tan 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75 (ngoài ra không có sản phẩm khử nào khác). Thể tích NO và N2O ở đktc thu được lần lượt là
A. 2,24 lít và 6,72 lít.
B. 2,016 lít và 0,672 lít.
C. 0,672 lít và 2,016 lít.
D. 1,972 lít và 0,448 lít.
Cho sơ đồ phản ứng: Fe(OH)2 + HNO3 →FeNO33 + NO + H2O. Sau khi cân bằng, hệ số của các chất tương ứng là
A. 3, 10, 3, 1, 8.
B. 3, 28, 9, 1, 14.
C. 3, 26, 9, 2, 13.
D. 2, 28, 6, 1, 14.
Trong hóa học vô cơ, loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa-khử
A. Phản ứng hoá hợp
B. Phản ứng phân huỷ
C . Phản ứng thế
D. Phản ứng trung hoà
Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết gì?
A. Hiđro.
B. Ion.
C. CHT có cực.
D. CHT Không cực.
Trong phân tử N2, số cặp electron dùng chung là (cho 7N)
A.2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Tổng số electron trong ion NO3- là (cho 7N, 8O)
A.32.
B. 3.
C. 31.
D.24.
Ion nào là ion đơn nguyên tử?
A. NH4+.
B. NO3-.
C. Cl-.
D. OH-.
Số oxi hóa của S trong các chất H2SO4, S, SO3, H2S lần lượt là
A. +6; +8; +6; -2.
B. +4; 0; +4; -2.
C. +4; 0; +6; -2.
D. +4; -8; +6; -2.
Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, FeNO33, FeNO32, FeSO4, Fe2SO43, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử là
A. 8.
B. 6.
C. 5.
D. 7.
Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO và NO2 ở đktc, có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là
A. 25,6 gam.
B. 16 gam.
C. 2,56 gam.
D. 8 gam.
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là
C. chất làm tăng số oxi hóa.
Oxit nào sau đây bị oxi hoá khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?
A. MgO.
B. Fe2O3.
C. FeO.
D. Al2O3.
Cho sơ đồ phản ứng:
KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 →Fe2SO43 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là
A. 5 và 2.
B. 2 và 10.
C. 2 và 5.
D. 5 và 1.
Phản ứng nhiệt phân muối thuộc loại phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng oxi hóa – khử.
B. Không là phản ứng oxi hóa – khử.
C. Là phản ứng oxi hóa – khử hoặc không.
D. Phản ứng thuận nghịch.
Số oxi hoá của nguyên tố nitơ trong các hợp chất: NH4Cl, HNO3, NO, NO2, N2,N2O lần lượt là
A. - 4, +6, +2, +4, 0, +1.
B. 0, +1,–4, +5, –2, 0.
C. -3, +5, +2,+4, 0,+1.
D. 0, +1.+3, –5, +2, –4.
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi yếu tố nào sau đây?
A. Sự góp chung các electron độc thân.
B. Sự cho – nhận cặp electron hoá trị.
C. Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.
D. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
Cho các phân tử : H2, O2, HCl, Cl2. Có bao nhiêu phân tử có cực?
A. 1
B. 2
C.3
D. 4
Cho các ion: Na+; Al3+; SO42-; NO3-; Ca2+; NH4+; Cl-. Hỏi có bao nhiêu cation ?
A. 2.
C. 4.
D. 5.
Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là
A. 0,672 lít.
B. 6,72 lít.
C. 0,448 lít.
D. 4,48 lít.
KMnO4 + FeSO4 + H2SO4→ Fe2SO43 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Cho phản ứng sau: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl.
Vai trò của H2S là
A. Chất oxi hóa.
B. Chất khử.
C. Axit.
D. Vừa oxi hóa vừa khử.
Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa-khử?
A. Phản ứng hoá hợp.
B. Phản ứng phân huỷ.
C . Phản ứng thế.
D. Phản ứng trung hoà.
Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98), O (3,44), C (2,55), H (2,20), Na (0,93), Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
A. NaF.
C. H2O.
D. CO2.
Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hoá +3 là
A. NaClO.
B. NaClO2.
C. NaClO3.
D. NaClO4.