Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính AB.→EG→
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đặt SA→=a→, SB→=b→, SC→=c→, SD→=d→. Chứng minh: a→+c→=d→+b→ .
Trong không gian cho điểm O bất kì và bốn điểm A, B, C, D không thẳng hàng. Chứng minh điều kiện cần và đủ để tứ giác ABCD là hình bình hành là: OA→+OC→=OB→+OD→
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C', M là trung điểm của BB’. Đặt CA→=a→, CB→=b→, AA'→=c→ . Biểu diễn AM→ theo các vecto a→, b→, c→ .
Hàm số y = x.sin x + cosx có vi phân là:
A. dy = (xcosx-sinx)dx
B. dy = (xcosx)dx
C. dy = (cosx-sinx)dx
D. dy = (xsinx)dx
Cho hàm số y=-x2+2x-3x-2. Đạo hàm y' của hàm số là biểu thức nào sau đây?
A. -1-3x-22
B. 1+3x-22
C. -1+3x-22
D. 1-3x-22
Tìm m để đồ thị hàm số y=x3-mx2+1 tiếp xúc với đường thẳng d: y = 5?
A. -3
B. 3
C. -1
D. 2
Tiếp tuyến kẻ từ điểm (2; 3) tới đồ thị hàm số y = 3x+4x-1 là
A. y = -28x+59; y = x+1
B. y = -24x+51; y = x+1
C. y = -28x+59
D. y = 28x+59; y = x+51
Cho hàm số y=x3-3x2 có đồ thị (C) Có bao nhiêu tiếp tuyến của (C) song song đường thẳng y = 9x + 100.
A. 1
C. 2
D. 4
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x-1x+1 tại giao điểm với trục tung bằng
B. 2
C. 1
D. -1
Cho hàm số: y = 2x+2 x-1 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến tạo với 2 trục tọa độ lập thành một tam giác cân.
A. y = -x-1; y = -x+6
B. y = -x-2; y = -x+7
C. y = -x-1; y = -x+5
D. y = -x-1; y = -x+7
Cho hàm số y=13x3+x2-2 có đồ thị hàm số (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y" = 0 là:
A. y=-x-73
B. y=-x+73
C. y=x-73
D. y=73x
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số y=x(3-x)2 tại điểm có hoành độ x = 2 là
A. y = -3x+8
B. y = -3x+6
C. y = 3x-8
D. y = 3x-6
Đạo hàm của hàm số y = cos2x3x+1 là:
A. y'=-2sin2x(3x+1)-3cos2x(3x+1)2
B. y'=-2sin2x(3x+1)-3cos2x3x+1
C. y'=2sin2x(3x+1)-3cos2x(3x+1)2
D. y'=2sin2x(3x+1)+3cos2x(3x+1)2
Hàm số y=sin2x.cosx có đạo hàm là:
A. y'=sinx(3cos2x-1)
B. y'=sinx(3cos2x+1)
C. y'=sinx(cos2x+1)
D. y'=sinx(cos2x-1)
Đạo hàm của hàm số y = cos(tanx) bằng:
A. sin(tanx).1cos2x
B. sinx3cos2x+1
C. sinxtanx
D. sinxcos2x-1
Hàm số y = tan x - cotx có đạo hàm là:
A. y'=1cos22x
B. y'=4sin22x
C. y'=4cos22x
D. y'=1sin22x
Tìm m để các hàm số y=mx33-mx2+(3m-1)x+1 có y'≤0, ∀x∈R
A. m≤2
B. m≤2
C. m≤0
D. m < 0
Cho hàm số f(x)=2mx-mx3. Số x = 1 là nghiệm của bất phương trình f'(x) ≤ 1 khi và chỉ khi
A. m≥1
B. m≤-1
C. -1≤m≤1
D. m≥-1
Giải bất phương trình f'(x) < 0 với f(x)=-2x4+4x2+1
A. -1<x<0x>1
B. -1 < x < 0
C. x > 1
D. x < 0
Đạo hàm của hàm số y=x-1x2+1 bằng biểu thức nào sau đây?
A. 2xx2+1
B. x+1x2+13
C. 2x+1x2+13
D. x2-x+1x2+13
Đạo hàm của hàm số y = 2x-1x+2 là
A. y'=52x-12x+22x-1
B. y'=1252x-12x+22x-1
C. y'=12x+22x-1
D. y'=1252x+12x+22x-1
Đạo hàm của hàm số y=xx2-2x là
A. y'=2x-2x2-2x
B. y'=3x2-4xx2-2x
C. y'=2x2-3xx2-2x
D. y'=2x2-2x×1x2-2x
Cho hàm số y=2x2+5x-4. Đạo hàm y’ của hàm số là
A. 4x+522x2+5x-4
B. 4x+52x2+5x-4
C. 2x+522x2+5x-4
D. 2x+52x2+5x-4
Cho hàm số y=-x2+2x-3x-2. Đạo hàm y’ của hàm số là biểu thức nào sau đây?
Cho hàm số y = 3x+5-1+2x. Đạo hàm y’ của hàm số là:
A. 7(2x-1)2
B. 1(2x-1)2
C. -13(2x-1)2
D. 13(2x-1)2
Tính đạo hàm của hàm số y=(x2-1)(3x3+2x)
A. y'=x4-3x2-2
B. y'=5x4-3x2-2
C. y'=15x4-3x2
D. y'=15x4-3x2-2
Đạo hàm của y=x5-2x22 là
A. y'=10x9-28x6+16x3
B. y'=10x9-14x6+16x3
C. y'=10x9+16x3
D. y'=7x6-6x3+16x
Cho hàm số f(x)=(3x2-1)2. Giá trị f'(1) là:
A. 4
B. 8
C. -4
D. 24
Đạo hàm của hàm số y=1x-1x2 tại điểm x = 0 là kết quả nào sau đây?
A. 0
B. 1
D. Không tồn tại
Cho hàm số f(x)=-x4+4x3-3x2+2x+1 xác định trên R. Giá trị f'(-1) bằng
B. 14
C. 15
Tính đạo hàm của hàm số sau tại x0 = 1. f(x)=2x+3khi ≥1x3+2x2-7x+4x-1khi x<1
B. 4
C. 5
D. Đáp án khác
Cho hàm số y = f(x) có đao hàm tại điểm x0 là f'x0. Khẳng định nào sau đây là sai.
A. f'x0=limx→x0fx-fx0x-x0
B. f'x0=lim∆x→0fx0+∆x-fx0∆x
C. f'x0=limh→0fx+h-fx0h
D. f'x0=limx→x0fx+x0-fx0x-x0
Cho hàm số f(x)=x2-x, đạo hàm của hàm số ứng với số gia Δx của đối số x tại x0 là:
A. lim∆x→0∆x2-2x0∆x-∆x
B. lim∆x→0∆x+2x0-1
C. lim∆x→0∆x+2x0+1
D. lim∆x→0∆x2+2x0∆x+∆x
Hàm số y = xx-2 có đạo hàm cấp hai là:
A. y'' =0
B. y''=1x-22
C. y''=-4x-22
D. y''=4x-23
Cho hàm số y=x3-9x2+12x-5. Vi phân của hàm số là
A. dy=3x2-18x+12dx
B. dy=-3x2-18x+12dx
C. dy=-3x2-18x+12dx
D. dy=-3x2+18x-12dx
Qua điểm A(0;2) có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị của hàm số y=x4–2x2+2.
A. 2
C. 0
D. 1
Cho hàm số y=x3–3x2 có đồ thị (C). Có bao nhiêu tiếp tuyến của (C) song song đường thẳng (d): y = 9x + 10
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 2-3xx-1 tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành bằng
A. 9
B. 19
C. -9
D. -19
Cho hàm số y = 2x+m+1x-1 Cm. Tìm m để tiếp tuyến của Cm tại điểm có hoành độ x0 = 2 tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 252.
A. m=-2; m=-239m=-7; m=-289
B. m=2; m=239m=-7; m=-289
C. m=-2; m=-239m=7; m=289
D. m=2; m=-239m=7; m=-289