Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Thị trường được hiểu là
A. Nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa
B. Nơi gặp gỡ giữa bên bán và bên mua
C. Nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ
D. Nơi có các chợ và siêu thị
Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở
A. Ven bờ Ấn Độ Dương
B. Ven bờ Địa Trung Hải
C. Hai bờ đối diện Đại Tây Dương
D. Hai bờ đối diện Thái Bình Dương
Ba nước phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ là:
A. Hoa Ki, Liên bang Nga, Canada
B. Anh, Pháp, Đức
C. Liên bang Nga, Trung Quốc, Việt Nam
D. Hoa Kì, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
Sự phát triển của ngành vận tải đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển
A. Than
B. Dầu mỏ, khí đốt
C. Nước
D. Quặng kim loại
Hạn chế lớn nhất của sự bùng nổ trong việc sử dụng phương tiện ô tô là
A. Tắc nghẽn giao thông
B. Gây ra vấn đề nghiêm trọng về môi trường
C. Gây thủng tầng ôzone
D. Chi phí cho sửa chữa đường hằng năm rất lớn
Sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh khá rõ sự phân bố của ngành nào ở các nước và châu lục?
A. Nông nghiệp
B. Công nghiệp
C. Dịch vụ
D. Du lịch
Tác động của các ngành kinh tế đến ngành giao thông vận tải dưới góc độ là khách hàng được biểu hiện ở
A. Sự có mặt của một số loại hình vận tải
B. Yêu cầu về khối lượng, cự li, tốc độ vận chuyển
C. Yêu cầu về thiết kế công trình giao thông vận tải
D. Chi phí vận hành phương tiện lớn
Ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được?
A. Đường sắt
B. Đường ô tô
C. Đường sông
D. Đường hàng không
Chất lượng của sản phẩm ngành dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng
A. Khối lượng luân chuyển
B. Sự an toàn cho hành khách và hàng hóa
C. Sự kết hợp các loại hình giao thông vận tải
D. Khối lượng vận chuyển
Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
A. Chất lượng của dịch vụ vận tải
B. Khối lượng vận chuyển
C. Khối lượng luân chuyển
D. Sự chuyên chở của người và hàng hóa
Các trung tâm dịch vụ lớn nhất thế giới là
A. Lốtangiơlet, Sicagô, Oasinhtơn, Pari, XaoPaolô
B. Phran phuốc, Brucxen, Duyrich, Xingapo
C. New York, Luân Đôn, Tôkô
D. Luân Đôn, Pari, Oasinhtơn, Phran phuốc
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởn đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?
A. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán
B. Di tích lịch sử văn hóa
C. Quy mô, cơ cấu dân số
D. Mức sống và thu nhập của người dân
Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là
A. Quy ô, cơ cấu dân số
B. Mức sống và thu nhập thực tế
C. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư
D. Truyền thống văn hóa phong tục tập quán
Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề ngiệp thuộc về nhóm ngành
A. Dịch vụ công
B. Dịch vụ tiêu dùng
C. Dịch vụ kinh doanh
D. Dịch vụ cá nhân
Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của
A. Vùng công nghiệp
B. Điểm công nghiệp
C. Trung tâm công nghiệp
D. Khu công nghiệp tập trung
Có ranh giới địa lí các định là một trong những đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào?
A. Điểm công nghiệp
B. Khu công nghiệp tập trung
D. Vùng công nghiệp
Bao gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ là đặc điểm của
B. Vùng công nghiệp
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
C. Điểm công nghiệp
D. Trung tâm công nghiệp
Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm sẽ có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?
A. Luyện kim
B. Nông nghiệp
C. Xây dựng
D. Khai thác khoáng sản
Ngành dệt – may hiện nay được phân bố
A. Chủ yếu ở châu Âu
B. Chủ yếu ở châu Á
C. Chủ yếu ở châu Mĩ
D. Ở nhiều nước trên thế giới
Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Nhựa
B. Dệt - may
C. Da giày
D. Sành – sứ - thủy tinh
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm
A. Thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy
B. Dệt – may, chế biến sữa, sành – sứ - thủy tinh
C. Nhựa, sành – sứ - thủy tinh, nước giải khát
D. Dệt – may, da giày, nhựa, sành – sứ - thủy tinh
Tivi, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử tin học nào sau đây?
A. Máy tính
B. Thiết bị điện tử
C. Điện tử tiêu dùng
D. Thiết bị viễn thông
Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang được khai thác nhiều ở vùng nào?
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Bắc Trung Bộ
C. Đông Nam Bộ
D. Duyên hải Nam Trung Bộ
Ở nước ta, vùng than lớn nhất được khai thác hiện nay là
A. Lạng Sơn
B. Hòa Bình
C. Quảng Ninh
D. Cà Mau
Ở nước ta ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước?
A. Điện lực
B. Sản xuất hàng tiêu dùng
C. Chế biến dầu khí
D. Chế biến nông – lâm – thủy sản
Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?
B. Dầu mỏ
C. Sắt
D. Mangan
Ngành công nghiệp nào sau đây được cho là tiền đề của sự tiến bộ khoa học – kỹ thuật?
B. Hóa chất
C. Năng lượng
D. Cơ khí
Với tính chất đa dạng của khí hậu kết hợp với tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành
A. Công nghiệp hóa chất
B. Công nghiệp năng lượng
C. Công nghiệp chế biến thực phẩm
D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Loại tài nguyên không có khả năng phục hồi khôi phục được là
A. Tài nguyên nước
B. Tài nguyên đất
C. Tài nguyên sinh vật
D. Tài nguyên khoáng sản
Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn?
A. Công nghiệp chế biến
B. Công nghiệp dệt – may
C. Công nghiệp cơ khí
D. Công nghiệp khai thác khoáng sản
Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là
A. Có tính tập trung cao độ
B. Chỉ tập trung vào một thời gian nhất định
C. Cần nhiều lao động
D. Phụ thuộc vào tự nhiên
Loại tài nguyên khôi phục được là
A. Khoáng sản
B. Năng lượng mặt trời, không khí, nước
C. Đất trồng, các loài động và thực vật
D. Khí hậu
Tài nguyên thiên nhiên là
A. Tất cả các thành phần tự nhiên có trên Trái Đất
B. Các thành phần của tự nhiên có tác động đến cuộc sống của con người
C. Các thành phần của tự nhiên được sử dụng hoặc có thể sử dụng làm phương tiện sản xuất và đối tượng tiêu dùng của con người
D. Tất cả những gì có trong tự nhiên, đã và đang ảnh hưởng đến cuộc sống của con người
Môi trường tự nhiên có vai trò rất quan trọng đối với xã hội loại người nhưng không phải là nhân tố quyết định sự phát triển xã hội loại người, vì
A. Môi trường tự nhiên không cung cấp đầy đủ các nhu cầu của con người
B. Môi trường tự nhiên phát triển theo quy luật tự nhiên không phụ thuộc vào tác động của con người
C. Sự phát triển của môi trường tự nhiên bao giờ cũng diễn ra chậm hơn sự phát triển của xã hội loài người
D. Sự phát triển của môi trường tự nhiên bao giờ cũng diễn ra nhanh hơn sự phát triển của xã hội loài người
Đặc điểm nào dưới đây thuộc môi trường nhân tạo?
A. Môi trường nhân tạo không phụ thuộc vào con người
B. Môi trường nhân tạo phát triển theo quy luật riêng của nó
C. Môi trường nhân tạo phát triển theo quy luật tự nhiên
D. Các thành phần của môi trường nhân tạo sẽ bị phá hoại nếu không có bàn tay chăm sóc của con người
Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là
A. Xuất siêu
B. Nhập siêu
C. Cán cân xuất nhập dương
D. Cán cân xuất nhập âm
Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động thương mại?
A. Điều tiết sản xuất
B. Thúc đẩy sản xuất hang hóa
C. Phân tích thị trường trong nước và quốc tế
D. Hướng dẫn tiêu dùng
Theo quy luật cung – cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả
A. Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn
B. Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn
C. Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất
D. Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất
Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở
A. Hoa Kì và Tây Âu
B. Nhật Bản, Anh và Pháp
C. Hoa Kì và các nước Đông Âu
D. Nhật Bản và các nước Đông Âu