Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Thủy phân 68,4 gam saccarozơ với hiệu suất 60%. Dung dịnh sau phản ứng chia thành hai phần bằng nhau. Phần I tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được x mol Ag. Phần II làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa y mol brom. Giá trị của x, y lần lượt là:
A. 0,24; 0,06
B. 0,12; 0,06
C. 0,32; 0,1
D. 0,48; 0,12
Trong một nhà máy rượu, người ta sử dụng nguyên liệu là mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sản xuất ancol etylic, với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 80%. Để sản xuất 1,0 tấn ancol etylic thì lượng mùn cưa cần dùng là
A. 1,76 tấn
B. 2,20 tấn
C. 3,52 tấn
D. 4,40 tấn
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A. Gly-Ala.
B. Ala-Ala-Ala.
C. Gly-Gly-Gly.
D. Gly-Ala-Gly.
Để điều chế 100 kg thuốc súng có chứa 89,1% xenlulozơ trinitrat thì cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với lượng xenlulozơ dư (hiệu suất phản ứng 80 %). Giá trị của V là
A. 40
B. 50
C. 60
D. 48
Chất có phản ứng màu biure là
A. saccarozơ.
B. anbumin (protein).
C. tinh bột.
D. chất béo.
Xenlulozo trinitrat được điều chế từ Xenlulozo và axít HNO3 đặc ( có xúc tác H2SO4 đặc nóng). Để có 29,7 kg Xenlulozo trinitrat cần dùng dung dịch chứa m kg HNO3 (H = 90%). Tính m
A. 21kg
B. 17,01kg
C. 18,9kg
D. 22,5kg
B. tinh bột.
C. protein.
Cho m gam đường mantozơ thuỷ phân thu được (m + 3,6) gam hỗn hợp đường X. Lấy 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 12,96 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân là:
A. 66,67%
B. 80%
C. 50%
D. 72,06%
Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,2 mol Ag. Mặt khác, thủy phân m gam hỗn hợp X một thời gian (hiệu suất thủy phân mỗi chất đều là 80%) thu được dung dịch Z. Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,168 mol Ag. Thành phần phần trăm về khối lượng của saccarozơ trong hỗn hợp là
A. 55%
B. 40%
C. 45%
D. 60%
Khí cacbonic chiếm tỉ lệ 0,03% thể tích không khí. Muốn tạo ra 500 gam tinh bột thì thể tích không khí (đktc) để cung cấp đủ CO2 cho phản ứng quang hợp ?
A. 1382,7 m3
B. 1328,7 m3
C. 1402,7 m3
D. 1420,7 m3
Đun nóng dung dịch chứa 9,0 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong dd NH3 (dư) thấy Ag tách ra. Lượng Ag thu được là
A. 10,8 gam
B. 20,6 gam
C. 28,6 gam
D. 26,1 gam
Đun nóng dung dịch chứa 36 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Agthu đươc tối đa là
A. 21,6 gam
B. 32,4 gam
C. 19,8 gam
D. 43,2 gam
Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 32,4 gam Ag. Giá trị của m là
A. 21,6.
B. 10,8
C. 27
D. 32,4
Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 0,54
B. 1,08
C. 2,16
D. 1,62
Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là:
A. 60%
C. 80%
D. 54%
Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 75% , lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch CaOH2 thu được 40 gam kết tủa .Tính a gam?
A. 50 gam
B. 24 gam
C. 40 gam
D. 48 gam
Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được sản phẩm chứa 7,2 gam frucozơ. Giá trị của m là
A. 15,2
B. 11,4
C. 13,7
D. 16,0
Trong quá trình chuyển hoá tinh bột trong cơ thể, chất nào sau đây không phải là sản phẩm của quá trình đó?
A. Đextrin
B. Saccarozơ
C. Glicogen
D. Mantozơ
Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 250 gam
B. 300 gam
C. 360 gam
D. 270 gam
Từ 1,0 kg mùn cưa có 40% xenlulozơ (còn lại là tạp chất trơ) có thể thu được bao nhiêu kg glucozơ (hiệu suất phản ứng thủy phân bằng 90%) ?
A. 0,4 kg
B. 0,6 kg
C. 0,5 kg
D. 0,3 kg
Phát biểu không đúng là
A. Dung dịch fructozơ hoà tan được CuOH2
B. Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit
C. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to)có thể tham gia phản ứng tráng gương
D. Dung dịch mantozơ tác dụng với CuOH2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
Cho các chất: X: glucozơ; Y: Saccarozơ; Z: Tinh bột; T: Glixerin; H: Xenlulozơ. Những chất bị thuỷ phân là
A. X , Z , H
B. Y , Z , H
C. X , Y , Z
D. Y , T , H
Chọn câu đúng trong các câu sau
A. Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng tráng gương
B. Tinh bột và xenlulozơ, saccarozơ đều có công thức chung là CnH2On
C. Tinh bột và xenlulozơ, saccarozơ đều có công thức chung là CnH2Om
D. Tinh bột và xenlulozơ, saccarozơ đều là các polime có trong thiên nhiên
Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit;
Phát biểu đúng là
A. (3) và (4)
B. (1) và (3)
C. (1) và (2)
D. (2) và (4)
Cho các phát biểu sau:
(1) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
(2) Dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(3) Dung dịch saccarozơ hoà tan CuOH2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
(4) Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột thu được fructozơ
Số phát biểu đúng là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Dãy chuyển hóa nào sau đây đúng ?
A. Tinh bột → Đextrin → Mantozơ → Fructozơ → CO2.
B. Tinh bột → Saccarozơ → Glucozơ → CO2→ Glucozơ
C. Tinh bột → Đextrin → Mantozơ → Glucozơ → Glicogen
D. Tinh bột → Đextrin → Saccarozơ → Glucozơ
Hợp chất nào dưới đây là monosaccarit ?
(1) CH2OH-(CHOH)4CH-CH2OH
(2) CH2OH-(CHOH)4CH=O
(3) CH2OH-CO-(CHOH)3CH2OH
(4) CH2OH-(CHOH)4-COOH
(5) CH2OH-(CHOH)3-CH=O
A. (2), (3), (5)
B. (1), (2), (3)
C. (1), (4), (5)
D. (1), (3)
Cacbohiđrat (gluxit, saccarit) là:
A. Hợp chất đa chức, có công thức chung là CnH2Om.
B. Hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là CnH2Om.
C. Hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacboxyl.
D. Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
Glucozơ tác dụng được với :
A. H2(Ni, to); CuOH2 ; AgNO3/NH3 ; H2O(H+, to)
B. AgNO3/NH3 ; CuOH2; H2(Ni, to); CH3CO2O (H2SO4 đặc, to)
C.H2(Ni, to); AgNO3/NH3 ; NaOH; CuOH2
D. H2(Ni, to); AgNO3/NH3 ; Na2CO3; CuOH2
Cho sơ đồ sau: glucozơ → X → Y → anđehit axetic. Tên của Y là:
A. anđehit fomic
B. etilen
C. axit propionic
D. etanol
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được sản phẩm là :
A. ancol etylic
B. glucozơ và fructozơ
C. glucozơ
D. fructozơ
Cho một số tính chất: là chất kết tinh không màu (1) ; có vị ngọt (2) ; tan trong nước (3) ; hoà tan CuOH2 (4) ; làm mất màu nước brom (5) ; tham gia phản ứng tráng bạc (6) ; bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng nóng (7). Số tính chất đúng với saccarozơ là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ, người ta thấy mỗi gốc xenlulozo (C6H10O5) có bao nhiêu nhóm hiđroxyl ?
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Tinh bột và xenlulozơ đều có cấu tạo mạch phân nhánh
B. Tinh bột và xenlulozơ thuộc loại polime và có khối lượng phân tử rất lớn
C. Phân tử amilopectin trong tinh bột có cấu trúc xoắn dạng lò xo
D. Phân tử amilozơ không tan trong nước nóng còn phân tử amilopectin thì ngược lại
Dùng những hoá chất nào sau đây có thể nhận biết được 4 chất lỏng không màu là etylen glicol, rượu etylic, glucozơ, phenol?
A. dung dịch Br2 và CuOH2
B. AgNO3/NH3 và CuOH2
C. Na và dung dịch Br2
D. Na và AgNO3/NH3
Cho các dung dịch không màu: HCOOH, CH3COOH, glucozơ, glixerol, C2H5OH, CH3CHO. Nếu dùng thuốc thử là CuOH2/OH- thì nhận biết được tối đa bao nhiêu chất trong số các chất trên?
B. 3
C. 5
D. 6
Chất X là một cacbohiđrat có phản ứng thuỷ phân:
X + H2O →H+,to 2Y
X có tên là:
A. glucozơ
B. fructozơ
C. saccarozơ
D. mantozơ
Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi H2O có tỉ lệ mol là 1:1. Chất này có thể lên men rượu. Chất đó là
A. axit axetic
B. Glucozơ
C. Saccarozơ
D. Fructozơ
Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc chuyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào ?
A. Saccarozơ
C. Đường hoá học
Phản ứng nào sau đây tạo ra sản phẩm là cao su buna–N?
A. nCH2=CH-CHCH3|=CH2→xt,p,to-CH2-CH=CCH3|-CH2-n
B. nCH2=CH-CHCl|=CH2→xt,p,to-CH2-CH=CCl|-CH2-n
C. nCH2=CH-CH=CH2+nCHCN|=CH2→xt,p,to-CH2-CH=CH-CH2-CHCN|-CH2-n
D. nCH2=CH-CH=CH2+mCHC6H5|=CH2→to,p,xt-CH2-CH=CH-CH2-n-CHC6H5|-CH2-m